𐤐𐤍𐤊
tiếng Punic
Afro-Asiatic (Northwest Semitic, Canaanite) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Punic là biến thể muộn của tiếng Phoenicia, được sử dụng ở đế chế thương mại Carthage và các nhà nước kế tiếp. Sau cuộc chinh phục của La Mã, nó vẫn tồn tại ở Bắc Phi như ngôn ngữ vùng trong nhiều thế kỷ; thế kỷ 5, Augustinô thành Hippo còn chứng kiến nó được sử dụng. Chữ Tân Punic đã phát triển thành thể thảo (chữ viết tay).
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Punic
Nước
𐤌𐤉𐤌
/majim/
Lửa
𐤀𐤔
/ʔeʃ/
Mặt trời
𐤔𐤌𐤔
/ʃameʃ/
Mặt trăng
𐤉𐤓𐤇
/jeraħ/
Mẹ
𐤀𐤌
/ʔem/
Cha
𐤀𐤁
/ʔav/
Ăn
𐤀𐤊𐤋
/ʔakal/
Uống
𐤔𐤕
/ʃat/
Yêu
𐤀𐤇𐤁
/ʔaheb/
Tim
𐤋𐤁
/lib/
Cây
𐤏𐤑
/ʕeʦʕ/
Nhà
𐤁𐤕
/bajit/
Chó
𐤊𐤋𐤁
/kalb/
Mèo
—
/—/
Tay
𐤉𐤃
/jad/
Mắt
𐤏𐤍
/ʕajin/
Xin chào
𐤔𐤋𐤌
/ʃalom/
Cảm ơn
—
/—/
Một
𐤀𐤇𐤃
/ʔeħad/
Tốt
𐤈𐤁
/tˤob/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Northwest Semitic, Canaanite) liên quan
| Nghĩa | tiếng Punic | tiếng Phoenicia | Tiếng Aram cổ | tiếng Ugarit | tiếng Saba | tiếng Hebrew Kinh Thánh | Tiếng Hebrew Mishnah |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 𐤌𐤉𐤌 /majim/ | 𐤌𐤌 /majim/ | מין /majin/ | 𐎎𐎊 /maju/ | 𐩣𐩺 /maːʔ/ | מים /majim/ | מים /majim/ |
| Lửa | 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ | 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ | אש /ʔɛʃ/ | 𐎛𐎌𐎚 /ʔiʃt/ | 𐩱𐩪 /ʔas/ | אש /ʔeʃ/ | אש /ʔeʃ/ |
| Mặt trời | 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ | 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ | שמש /ʃamʃ/ | 𐎌𐎔𐎌 /ʃapʃ/ | 𐩦𐩣𐩪 /ʃams/ | שמש /ʃemeʃ/ | חמה /ħamːa/ |
| Mặt trăng | 𐤉𐤓𐤇 /jeraħ/ | 𐤉𐤓𐤇 /jaræħ/ | שהר /sahr/ | 𐎊𐎗𐎈 /jaːriχ/ | 𐩥𐩧𐩭 /warkʰ/ | ירח /jɔːreːaħ/ | לבנה /levɑnɑ/ |
| Mẹ | 𐤀𐤌 /ʔem/ | 𐤀𐤌 /ʔem/ | אמ /ʔem/ | 𐎜𐎎 /ʔumm/ | 𐩱𐩣 /ʔumm/ | אם /ʔeːm/ | אם /ʔem/ |
| Cha | 𐤀𐤁 /ʔav/ | 𐤀𐤁 /ʔab/ | אב /ʔab/ | 𐎜𐎁 /ʔabu/ | 𐩱𐩨 /ʔab/ | אב /ʔɔːv/ | אב /ʔɑv/ |
| Ăn | 𐤀𐤊𐤋 /ʔakal/ | 𐤀𐤊𐤋 /ʔakal/ | אכל /ʔakal/ | 𐎍𐎈𐎎 /laħam/ | 𐩱𐩫𐩡 /ʔakal/ | אכל /ʔɔːxal/ | אוכל /ʔoχel/ |
| Uống | 𐤔𐤕 /ʃat/ | 𐤔𐤕 /ʃat/ | שתה /ʃataː/ | 𐎌𐎚𐎊 /ʃataju/ | 𐩪𐩩𐩺 /ʃataja/ | שתה /ʃɔːθɔː/ | שותה /ʃote/ |
| Yêu | 𐤀𐤇𐤁 /ʔaheb/ | 𐤀𐤇𐤁 /ʔaheb/ | רחם /raħem/ | 𐎜𐎈𐎁 /ʔaːhab/ | 𐩥𐩵𐩵 /wadda/ | אהב /ʔɔːhav/ | אהבה /ʔɑhɑvɑ/ |
| Tim | 𐤋𐤁 /lib/ | 𐤋𐤁 /lib/ | לב /leb/ | 𐎍𐎁 /libbu/ | 𐩡𐩨 /lubb/ | לב /leːv/ | לב /lev/ |
| Cây | 𐤏𐤑 /ʕeʦʕ/ | 𐤏𐤑 /ʕesˤ/ | עץ /ʕeːsˤ/ | 𐎓𐎕 /ʕasˤu/ | 𐩲𐩳 /ʕaːð/ | עץ /ʕeːsˤ/ | אילן /ʔilɑn/ |
| Nhà | 𐤁𐤕 /bajit/ | 𐤁𐤕 /bajit/ | בית /beːt/ | 𐎁𐎚 /bajtu/ | 𐩨𐩺𐩩 /bajt/ | בית /bajiθ/ | בית /bajit/ |
| Chó | 𐤊𐤋𐤁 /kalb/ | 𐤊𐤋𐤁 /kalb/ | כלב /kalb/ | 𐎋𐎍𐎁 /kalbu/ | 𐩫𐩡𐩨 /kalb/ | כלב /kelev/ | כלב /kelev/ |
| Mèo | — /—/ | 𐤔𐤍𐤓 /ʃunaːr/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | חתול /ħɑtul/ |
| Tay | 𐤉𐤃 /jad/ | 𐤉𐤃 /jad/ | יד /jad/ | 𐎊𐎄 /jadu/ | 𐩺𐩵 /jad/ | יד /jɔːð/ | יד /jɑd/ |
| Mắt | 𐤏𐤍 /ʕajin/ | 𐤏𐤍 /ʕajin/ | עין /ʕajn/ | 𐎓𐎐 /ʕajnu/ | 𐩲𐩺𐩬 /ʕajn/ | עין /ʕajin/ | עין /ʕajin/ |
| Xin chào | 𐤔𐤋𐤌 /ʃalom/ | 𐤔𐤋𐤌 /ʃalom/ | שלם /ʃəlaːm/ | 𐎌𐎍𐎎 /ʃalaːmu/ | 𐩪𐩡𐩣 /salaːm/ | שלום /ʃɔːloːm/ | שלום /ʃɑlom/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐩢𐩣𐩵 /ħamad/ | תודה /toːðɔː/ | תודה /todɑ/ |
| Một | 𐤀𐤇𐤃 /ʔeħad/ | 𐤀𐤇𐤃 /ʔeħad/ | חד /ħad/ | 𐎀𐎈𐎄 /ʔaːħadu/ | 𐩱𐩢𐩵 /ʔaħad/ | אחד /ʔeħɔːð/ | אחד /ʔeħɑd/ |
| Tốt | 𐤈𐤁 /tˤob/ | 𐤈𐤁 /tˤob/ | טב /tˤab/ | 𐎉𐎁 /tˤaːbu/ | 𐩷𐩨 /tˤajjib/ | טוב /tˤoːv/ | טוב /tov/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.