Prūsiska bila

Tiếng Phổ cổ

hệ Ấn-Âu

Ngữ hệhệ Ấn-Âu Người nói0 (tuyệt chủng đầu thế kỷ 18) Chữ viếtLatin Quốc giaLịch sử: Đông Phổ Ngôn ngữ chính thứcKhông (đã tuyệt chủng; tiếng Litva/Ba Lan hiện đại tại vùng lãnh thổ ban đầu) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3prg

Tiếng Phổ cổ (Prūsiska bila, "ngôn ngữ Phổ") là ngôn ngữ chính của người Pruzzia Balt phương Tây (còn gọi là Aestii, Pruzzi), cư dân của Đông Phổ cho đến khi họ bị Đức hóa sau cuộc chinh phục của Hiệp sĩ đoàn Teuton (thập niên 1230–1410). Khác với tiếng Litva và tiếng Latvia thuộc nhánh Balt phương Đông, tiếng Phổ cổ thể hiện những đặc điểm Ấn-Âu cổ xưa đã mất trong các ngôn ngữ đó: bảo lưu đuôi danh cách số ít -s ở một số lớp từ, các luân phiên phụ âm đơn giản hơn, và sự giản hóa biến cách theo kiểu German. Được tái dựng chủ yếu từ ba quyển Giáo lý vấn đáp còn sót lại (1545–1561) và Từ vựng Elbing thế kỷ 14. Một phong trào phục hồi tiếng Phổ cổ hiện đại, do các nhà ngôn ngữ học dẫn dắt từ thập niên 1980, cố gắng biến tiếng Phổ cổ thành một ngôn ngữ thứ hai có thể sử dụng được.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Phổ cổ

Nước

undan

/undan/

Lửa

panno

/panːo/

Mặt trời

saule

/saule/

Mặt trăng

menins

/menins/

Sao

lauxnos

/ˈlauksnɔs/

Mẹ

mūti

/muːti/

Cha

tāws

/taːws/

Tôi

as

/as/

Bạn

/tuː/

Tên

emnes

/ˈemnes/

Mắt

ackis

/akis/

Tay

rancko

/ranko/

Tim

sīran

/siːran/

Yêu

milīt

/miliːt/

Cây

garrin

/ˈɡarin/

Nhà

butt

/butː/

Chó

sūns

/suːns/

Mèo

katto

/katːo/

Ăn

īst

/iːst/

Uống

poūton

/poʊton/

Một

ains

/ains/

Hai

dwai

/dwai/

Xin chào

kaīls

/kaiːls/

Cảm ơn

dīnkun

/diːnkun/

Tốt

labs

/labs/

Chim cu cu

geguse

/ɡɛˈɡuːzɛ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan

Nghĩa Tiếng Phổ cổTiếng LatviaTiếng Frisia cổTiếng SamogitiTiếng Anh trung đạiTiếng LatgaleTiếng Goth
Nước undan /undan/ ūdens /uːdɛns/ wetir /wetir/ vondou /vɔndɔu/ water /watər/ iudiņs /ˈiudʲinʲtsʲ/ 𐍅𐌰𐍄𐍉 /wɑtoː/
Lửa panno /panːo/ uguns /uɡuns/ fiur /fjuːɾ/ ognės /ɔɡneːs/ fyr /fyːr/ guņs /ˈɡunʲtsʲ/ 𐍆𐍉𐌽 /foːn/
Mặt trời saule /saule/ saule /saulɛ/ sunne /sunːe/ saulė /sauleː/ sonne /sɔnːə/ saule /ˈsaulʲæ/ 𐍃𐌿𐌽𐌽𐍉 /sunːoː/
Mặt trăng menins /menins/ mēness /meːnɛs/ mōna /moːnɑ/ mienou /mʲeːnɔu/ mone /moːnə/ mienesnīks /ˈmʲienʲesnʲiːks/ 𐌼𐌴𐌽𐌰 /meːnɑ/
Sao lauxnos /ˈlauksnɔs/ zvaigzne /ˈzvaɪɡzne/ stera /ˈstɛra/ žvaigždė /ʒvaɪɡʒdeː/ sterre /ˈstɛrːə/ zvaigzne /ˈzvaiɡznʲæ/ 𐍃𐍄𐌰𐌹𐍂𐌽𐍉 /stɛrnoː/
Mẹ mūti /muːti/ māte /maːtɛ/ moder /moːdeɾ/ mama /mama/ moder /moːdər/ muote /ˈmuotʲæ/ 𐌰𐌹𐌸𐌴𐌹 /aiθiː/
Cha tāws /taːws/ tēvs /teːvs/ feder /fædeɾ/ tievs /tʲieːvs/ fader /faːdər/ tāvs /ˈtaːvs/ 𐌰𐍄𐍄𐌰 /ɑtːɑ/
Tôi as /as/ es /æs/ ik /ik/ /aʃ/ I /iː/ es /ˈæs/ 𐌹𐌺 /ik/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.