Prūsiska bila
Tiếng Phổ cổ
hệ Ấn-Âu
Tiếng Phổ cổ (Prūsiska bila, "ngôn ngữ Phổ") là ngôn ngữ chính của người Pruzzia Balt phương Tây (còn gọi là Aestii, Pruzzi), cư dân của Đông Phổ cho đến khi họ bị Đức hóa sau cuộc chinh phục của Hiệp sĩ đoàn Teuton (thập niên 1230–1410). Khác với tiếng Litva và tiếng Latvia thuộc nhánh Balt phương Đông, tiếng Phổ cổ thể hiện những đặc điểm Ấn-Âu cổ xưa đã mất trong các ngôn ngữ đó: bảo lưu đuôi danh cách số ít -s ở một số lớp từ, các luân phiên phụ âm đơn giản hơn, và sự giản hóa biến cách theo kiểu German. Được tái dựng chủ yếu từ ba quyển Giáo lý vấn đáp còn sót lại (1545–1561) và Từ vựng Elbing thế kỷ 14. Một phong trào phục hồi tiếng Phổ cổ hiện đại, do các nhà ngôn ngữ học dẫn dắt từ thập niên 1980, cố gắng biến tiếng Phổ cổ thành một ngôn ngữ thứ hai có thể sử dụng được.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Phổ cổ
Nước
undan
/undan/
Lửa
panno
/panːo/
Mặt trời
saule
/saule/
Mặt trăng
menins
/menins/
Sao
lauxnos
/ˈlauksnɔs/
Mẹ
mūti
/muːti/
Cha
tāws
/taːws/
Tôi
as
/as/
Bạn
tū
/tuː/
Tên
emnes
/ˈemnes/
Mắt
ackis
/akis/
Tay
rancko
/ranko/
Tim
sīran
/siːran/
Yêu
milīt
/miliːt/
Cây
garrin
/ˈɡarin/
Nhà
butt
/butː/
Chó
sūns
/suːns/
Mèo
katto
/katːo/
Ăn
īst
/iːst/
Uống
poūton
/poʊton/
Một
ains
/ains/
Hai
dwai
/dwai/
Xin chào
kaīls
/kaiːls/
Cảm ơn
dīnkun
/diːnkun/
Tốt
labs
/labs/
Chim cu cu
geguse
/ɡɛˈɡuːzɛ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan
| Nghĩa | Tiếng Phổ cổ | Tiếng Latvia | Tiếng Frisia cổ | Tiếng Samogiti | Tiếng Anh trung đại | Tiếng Latgale | Tiếng Goth |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | undan /undan/ | ūdens /uːdɛns/ | wetir /wetir/ | vondou /vɔndɔu/ | water /watər/ | iudiņs /ˈiudʲinʲtsʲ/ | 𐍅𐌰𐍄𐍉 /wɑtoː/ |
| Lửa | panno /panːo/ | uguns /uɡuns/ | fiur /fjuːɾ/ | ognės /ɔɡneːs/ | fyr /fyːr/ | guņs /ˈɡunʲtsʲ/ | 𐍆𐍉𐌽 /foːn/ |
| Mặt trời | saule /saule/ | saule /saulɛ/ | sunne /sunːe/ | saulė /sauleː/ | sonne /sɔnːə/ | saule /ˈsaulʲæ/ | 𐍃𐌿𐌽𐌽𐍉 /sunːoː/ |
| Mặt trăng | menins /menins/ | mēness /meːnɛs/ | mōna /moːnɑ/ | mienou /mʲeːnɔu/ | mone /moːnə/ | mienesnīks /ˈmʲienʲesnʲiːks/ | 𐌼𐌴𐌽𐌰 /meːnɑ/ |
| Sao | lauxnos /ˈlauksnɔs/ | zvaigzne /ˈzvaɪɡzne/ | stera /ˈstɛra/ | žvaigždė /ʒvaɪɡʒdeː/ | sterre /ˈstɛrːə/ | zvaigzne /ˈzvaiɡznʲæ/ | 𐍃𐍄𐌰𐌹𐍂𐌽𐍉 /stɛrnoː/ |
| Mẹ | mūti /muːti/ | māte /maːtɛ/ | moder /moːdeɾ/ | mama /mama/ | moder /moːdər/ | muote /ˈmuotʲæ/ | 𐌰𐌹𐌸𐌴𐌹 /aiθiː/ |
| Cha | tāws /taːws/ | tēvs /teːvs/ | feder /fædeɾ/ | tievs /tʲieːvs/ | fader /faːdər/ | tāvs /ˈtaːvs/ | 𐌰𐍄𐍄𐌰 /ɑtːɑ/ |
| Tôi | as /as/ | es /æs/ | ik /ik/ | aš /aʃ/ | I /iː/ | es /ˈæs/ | 𐌹𐌺 /ik/ |
| Bạn | tū /tuː/ | tu /tu/ | thū /θuː/ | tŭ /tʊ/ | thou /θuː/ | tu /ˈtu/ | 𐌸𐌿 /θuː/ |
| Tên | emnes /ˈemnes/ | vārds /vaːrds/ | nama /ˈnama/ | vards /vards/ | name /ˈnaːmə/ | vuords /ˈvuorts/ | 𐌽𐌰𐌼𐍉 /nɑmoː/ |
| Mắt | ackis /akis/ | acs /ats/ | āge /aːɣe/ | akės /akʲeːs/ | eye /iːə/ | acs /ˈatsʲ/ | 𐌰𐌿𐌲𐍉 /ɑuɣoː/ |
| Tay | rancko /ranko/ | roka /ruɔka/ | hond /hond/ | ronka /rɔŋka/ | hand /hand/ | rūka /ˈruːka/ | 𐌷𐌰𐌽𐌳𐌿𐍃 /hɑndus/ |
| Tim | sīran /siːran/ | sirds /sirds/ | herte /heɾte/ | šėrdės /ʃʲeːrdʲeːs/ | herte /hɛrtə/ | sirds /ˈsʲirtsʲ/ | 𐌷𐌰𐌹𐍂𐍄𐍉 /hɛrtoː/ |
| Yêu | milīt /miliːt/ | mīlestība /miːlɛstiːba/ | minne /minːe/ | meilė /mʲɛileː/ | love /lʊvə/ | mīleiba /ˈmʲiːlʲeiba/ | 𐍆𐍂𐌹𐌰𐌸𐍅𐌰 /friɑθwɑ/ |
| Cây | garrin /ˈɡarin/ | koks /kuɔks/ | bām /baːm/ | medis /mʲɛdʲɪs/ | tre /treː/ | kūks /ˈkuːks/ | 𐌱𐌰𐌲𐌼𐍃 /bɑɣms/ |
| Nhà | butt /butː/ | māja /maːja/ | hūs /huːs/ | noms /nɔms/ | hous /huːs/ | sāta /ˈsaːta/ | 𐍂𐌰𐌶𐌽 /rɑzn/ |
| Chó | sūns /suːns/ | suns /suns/ | hund /hund/ | šou /ʃɔu/ | hound /huːnd/ | suņs /ˈsunʲtsʲ/ | 𐌷𐌿𐌽𐌳𐍃 /hunds/ |
| Mèo | katto /katːo/ | kaķis /kacis/ | katte /katːe/ | katė /katʲeː/ | catte /katːə/ | kačs /ˈkatʃs/ | *𐌺𐌰𐍄𐍄𐍃 /kɑtːs/ |
| Ăn | īst /iːst/ | ēst /eːst/ | eta /etɑ/ | valgītė /vaɫɡʲiːteː/ | eten /eːtən/ | ēst /ˈæːsʲtʲ/ | 𐌼𐌰𐍄𐌾𐌰𐌽 /mɑtjɑn/ |
| Uống | poūton /poʊton/ | dzert /dzɛrt/ | drinka /dɾinkɑ/ | gertė /ɡʲɛrteː/ | drinken /drɪŋkən/ | dzert /ˈdzʲærtʲ/ | 𐌳𐍂𐌹𐌲𐌺𐌰𐌽 /driŋkɑn/ |
| Một | ains /ains/ | viens /viɛns/ | ān /aːn/ | vins /vʲɪns/ | oon /oːn/ | vīns /ˈvʲiːnts/ | 𐌰𐌹𐌽𐍃 /ains/ |
| Hai | dwai /dwai/ | divi /ˈdivi/ | twā /twaː/ | du /dʊ/ | two /twɔː/ | divi /ˈdʲivʲi/ | 𐍄𐍅𐌰𐌹 /twai/ |
| Xin chào | kaīls /kaiːls/ | sveiki /svɛiki/ | heil /heil/ | labs /labs/ | hail /hɛːl/ | vasals /ˈvasals/ | 𐌷𐌰𐌹𐌻𐍃 /hails/ |
| Cảm ơn | dīnkun /diːnkun/ | paldies /paldiɛs/ | thank /θank/ | ačiū /atʃuː/ | thank /θank/ | paļdis /ˈpalʲdʲis/ | 𐌸𐌰𐌲𐌺𐍃 /θɑŋks/ |
| Tốt | labs /labs/ | labs /labs/ | gōd /ɡoːd/ | gers /ɡʲɛrs/ | good /ɡoːd/ | lobs /ˈlɔps/ | 𐌲𐍉𐌸𐍃 /ɡoːθs/ |
| Chim cu cu | geguse /ɡɛˈɡuːzɛ/ | dzeguze /ˈdzɛɡuzɛ/ | — | — | cuccu /ˈkukuː/ | dzagiuze /ˈdzaɡʲiuzʲæ/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.