Žemaitiu kalba

Tiếng Samogiti

hệ Ấn-Âu (Baltic, đông)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Baltic, đông) Người nói~500K Chữ viếtchữ Latinh (nhiều chính tả cạnh tranh; chuẩn Pabrėža 2009) Quốc giaLitva (vùng Žemaitija — các hạt Telšiai, Mažeikiai, Plungė, Šiauliai) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Litva chuẩn là ngôn ngữ chính thức duy nhất); được công nhận Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3sgs

Tiếng Samogitia (Žemaitiu kalba, "ngôn ngữ của người miền thấp") là ngôn ngữ Baltic vùng chính của tây-bắc Litva (Žemaitija). Theo truyền thống được xếp là một phương ngữ tiếng Litva, nhưng sự phân kỳ về âm vị và từ vựng là đáng kể — bao gồm bảo tồn các đặc điểm cổ đã mất ở tiếng Litva chuẩn (ví dụ nhị trùng âm ou < *ā). Nhiều chuẩn chính tả đã được đề xuất; chính tả Pabrėža (2009) hiện được sử dụng rộng rãi nhất. Wikipedia tiếng Samogitia (2006) là một trong những Wikipedia ngôn ngữ vùng đầu tiên và đã góp phần khôi phục Samogitia viết.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Samogiti

Nước

vondou

/vɔndɔu/

Lửa

ognės

/ɔɡneːs/

Mặt trời

saulė

/sauleː/

Mặt trăng

mienou

/mʲeːnɔu/

Sao

žvaigždė

/ʒvaɪɡʒdeː/

Mẹ

mama

/mama/

Cha

tievs

/tʲieːvs/

Tôi

/aʃ/

Bạn

/tʊ/

Tên

vards

/vards/

Mắt

akės

/akʲeːs/

Tay

ronka

/rɔŋka/

Tim

šėrdės

/ʃʲeːrdʲeːs/

Yêu

meilė

/mʲɛileː/

Cây

medis

/mʲɛdʲɪs/

Nhà

noms

/nɔms/

Chó

šou

/ʃɔu/

Mèo

katė

/katʲeː/

Ăn

valgītė

/vaɫɡʲiːteː/

Uống

gertė

/ɡʲɛrteː/

Một

vins

/vʲɪns/

Hai

du

/dʊ/

Xin chào

labs

/labs/

Cảm ơn

ačiū

/atʃuː/

Tốt

gers

/ɡʲɛrs/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Baltic, East) liên quan

Nghĩa Tiếng SamogitiTiếng LitvaTiếng LatviaTiếng Phổ cổTiếng BulgariaTiếng LatgaleTiếng Thụy Điển
Nước vondou /vɔndɔu/ vanduo /vɐnˈduɔ/ ūdens /uːdɛns/ undan /undan/ вода /vɔda/ iudiņs /ˈiudʲinʲtsʲ/ vatten /vatːɛn/
Lửa ognės /ɔɡneːs/ ugnis /uɡʲˈnʲɪs/ uguns /uɡuns/ panno /panːo/ огън /ɔɡɤn/ guņs /ˈɡunʲtsʲ/ eld /ɛld/
Mặt trời saulė /sauleː/ saulė /ˈsaʊlʲeː/ saule /saulɛ/ saule /saule/ слънце /slɤntsɛ/ saule /ˈsaulʲæ/ sol /suːl/
Mặt trăng mienou /mʲeːnɔu/ mėnulis /mʲeːˈnʊlʲɪs/ mēness /meːnɛs/ menins /menins/ луна /luna/ mienesnīks /ˈmʲienʲesnʲiːks/ måne /moːnɛ/
Sao žvaigždė /ʒvaɪɡʒdeː/ žvaigždė /ʒvɐɪɡʒˈdʲeː/ zvaigzne /ˈzvaɪɡzne/ lauxnos /ˈlauksnɔs/ звезда /zvɛzˈda/ zvaigzne /ˈzvaiɡznʲæ/ stjärna /ˈɧæːɳa/
Mẹ mama /mama/ motina /ˈmoːtʲɪnɐ/ māte /maːtɛ/ mūti /muːti/ майка /majka/ muote /ˈmuotʲæ/ mamma /mamːa/
Cha tievs /tʲieːvs/ tėvas /ˈtʲeːvɐs/ tēvs /teːvs/ tāws /taːws/ баща /bɐʃˈta/ tāvs /ˈtaːvs/ pappa /papːa/
Tôi /aʃ/ /ɐʃ/ es /æs/ as /as/ аз /as/ es /ˈæs/ jag /jɑːɡ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.