Žemaitiu kalba
Tiếng Samogiti
Indo-European (Baltic, East)
Tiếng Samogitia (Žemaitiu kalba, "ngôn ngữ của người miền thấp") là ngôn ngữ Baltic vùng chính của tây-bắc Litva (Žemaitija). Theo truyền thống được xếp là một phương ngữ tiếng Litva, nhưng sự phân kỳ về âm vị và từ vựng là đáng kể — bao gồm bảo tồn các đặc điểm cổ đã mất ở tiếng Litva chuẩn (ví dụ nhị trùng âm ou < *ā). Nhiều chuẩn chính tả đã được đề xuất; chính tả Pabrėža (2009) hiện được sử dụng rộng rãi nhất. Wikipedia tiếng Samogitia (2006) là một trong những Wikipedia ngôn ngữ vùng đầu tiên và đã góp phần khôi phục Samogitia viết.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Samogiti
Nước
vondou
/vɔndɔu/
Lửa
ognės
/ɔɡneːs/
Mặt trời
saulė
/sauleː/
Mặt trăng
mienou
/mʲeːnɔu/
Mẹ
mama
/mama/
Cha
tievs
/tʲieːvs/
Ăn
valgītė
/vaɫɡʲiːteː/
Uống
gertė
/ɡʲɛrteː/
Yêu
meilė
/mʲɛileː/
Tim
šėrdės
/ʃʲeːrdʲeːs/
Cây
medis
/mʲɛdʲɪs/
Nhà
noms
/nɔms/
Chó
šou
/ʃɔu/
Mèo
katė
/katʲeː/
Tay
ronka
/rɔŋka/
Mắt
akės
/akʲeːs/
Xin chào
labs
/labs/
Cảm ơn
ačiū
/atʃuː/
Một
vins
/vʲɪns/
Tốt
gers
/ɡʲɛrs/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Baltic, East) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Samogiti | Tiếng Litva | Tiếng Latvia | Tiếng Phổ cổ | Tiếng Thụy Điển | Tiếng Na Uy | Tiếng Na Uy (Nynorsk) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | vondou /vɔndɔu/ | vanduo /vɐnˈduɔ/ | ūdens /uːdɛns/ | undan /undan/ | vatten /vatːɛn/ | vann /vɑnː/ | vatn /vɑːtn/ |
| Lửa | ognės /ɔɡneːs/ | ugnis /uɡʲˈnʲɪs/ | uguns /uɡuns/ | panno /panːo/ | eld /ɛld/ | ild /ilː/ | eld /ɛld/ |
| Mặt trời | saulė /sauleː/ | saulė /ˈsaʊlʲeː/ | saule /saulɛ/ | saule /saule/ | sol /suːl/ | sol /suːl/ | sol /suːl/ |
| Mặt trăng | mienou /mʲeːnɔu/ | mėnulis /mʲeːˈnʊlʲɪs/ | mēness /meːnɛs/ | menins /menins/ | måne /moːnɛ/ | måne /moːnə/ | måne /moːnə/ |
| Mẹ | mama /mama/ | motina /ˈmotʲɪnɐ/ | māte /maːtɛ/ | mūti /muːti/ | mamma /mamːa/ | mor /muːr/ | mor /muːr/ |
| Cha | tievs /tʲieːvs/ | tėvas /ˈtʲeːvɐs/ | tēvs /teːvs/ | tāws /taːws/ | pappa /papːa/ | far /fɑːr/ | far /fɑːr/ |
| Ăn | valgītė /vaɫɡʲiːteː/ | valgyti /ˈvɐlɡʲiːtʲɪ/ | ēst /eːst/ | īst /iːst/ | äta /ɛːta/ | spise /spiːsə/ | eta /eːtɑ/ |
| Uống | gertė /ɡʲɛrteː/ | gerti /ˈɡʲɛrtʲɪ/ | dzert /d͡zɛrt/ | poūton /poʊton/ | dricka /drɪkːa/ | drikke /drɪkːə/ | drikka /drɪkːɑ/ |
| Yêu | meilė /mʲɛileː/ | meilė /ˈmʲɛɪlʲeː/ | mīlestība /miːlɛstiːba/ | milīt /miliːt/ | kärlek /ɕæːɭɛk/ | kjærlighet /çæːɾliheːt/ | kjærleik /çæːrlɛik/ |
| Tim | šėrdės /ʃʲeːrdʲeːs/ | širdis /ˈʃʲɪrdʲɪs/ | sirds /sirds/ | sīran /siːran/ | hjärta /ˈjæʈːa/ | hjerte /jæɾtə/ | hjarte /jɑːrtə/ |
| Cây | medis /mʲɛdʲɪs/ | medis /ˈmʲɛdʲɪs/ | koks /kuɔks/ | garrin /ˈɡarin/ | träd /trɛːd/ | tre /treː/ | tre /treː/ |
| Nhà | noms /nɔms/ | namas /ˈnamɐs/ | māja /maːja/ | butt /butː/ | hus /hʉːs/ | hus /hʉːs/ | hus /huːs/ |
| Chó | šou /ʃɔu/ | šuo /ʃuɔ/ | suns /suns/ | sūns /suːns/ | hund /hɵnd/ | hund /hʉnː/ | hund /hʉnd/ |
| Mèo | katė /katʲeː/ | katė /ˈkatʲeː/ | kaķis /kacis/ | katto /katːo/ | katt /katː/ | katt /kɑtː/ | katt /kɑtː/ |
| Tay | ronka /rɔŋka/ | ranka /rɐŋˈkɐ/ | roka /ruɔka/ | rancko /ranko/ | hand /hand/ | hånd /hɔnː/ | hand /hɑnd/ |
| Mắt | akės /akʲeːs/ | akis /ˈakʲɪs/ | acs /at͡s/ | ackis /akis/ | öga /øːɡa/ | øye /øjə/ | auga /æʉɡɑ/ |
| Xin chào | labs /labs/ | labas /ˈlabɐs/ | sveiki /svɛiki/ | kaīls /kaiːls/ | hej /hɛj/ | hei /hɛɪ/ | hei /hɛɪ/ |
| Cảm ơn | ačiū /atʃuː/ | ačiū /ˈɐtʃʲuː/ | paldies /paldiɛs/ | dīnkun /diːnkun/ | tack /takː/ | takk /tɑkː/ | takk /tɑkː/ |
| Một | vins /vʲɪns/ | vienas /ˈvʲɪɛnɐs/ | viens /viɛns/ | ains /ains/ | en /eːn/ | en /eːn/ | ein /ɛɪn/ |
| Tốt | gers /ɡʲɛrs/ | geras /ˈɡʲɛrɐs/ | labs /labs/ | labs /labs/ | bra /brɑː/ | bra /brɑː/ | god /ɡuːd/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.