پنجابی
Tiếng Punjabi Tây
hệ Ấn-Âu
Tiếng Punjab Tây (Lahnda Punjab, viết bằng chữ Shahmukhi) là một trong những ngôn ngữ lớn nhất thế giới hiếm khi được truyền thông quốc tế đưa tin. Với khoảng 64 triệu người nói, đây là tiếng mẹ đẻ chiếm ưu thế của Pakistan, nơi nó được khoảng 38% dân số sử dụng ở tỉnh Punjab (Lahore, Faisalabad, Multan, Rawalpindi). Về mặt ngôn ngữ học, ISO 639-3 tách tiếng Punjab Tây (pnb) khỏi tiếng Punjab Đông (pa) của Ấn Độ do khác biệt về chữ viết và phương ngữ — tiếng Punjab Pakistan được viết bằng chữ Shahmukhi (Ba Tư-Ả Rập) trong khi tiếng Punjab Ấn Độ được viết bằng chữ Gurmukhi (chữ thiêng của đạo Sikh). Mặc dù có lượng người nói khổng lồ, tiếng Punjab Tây chỉ được công nhận chính thức hạn chế ở Pakistan, nơi tiếng Urdu và tiếng Anh là những ngôn ngữ chung danh giá của nhà nước. Các phong trào nhằm nâng tiếng Punjab lên vị thế ngôn ngữ chính thức cấp tỉnh đã diễn ra liên tục kể từ thập niên 1980.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Punjabi Tây
Nước
پانی
/pɑːɳiː/
Lửa
اگ
/əɡː/
Mặt trời
سورج
/suːɾədʒ/
Mặt trăng
چن
/tʃən/
Sao
تارا
/t̪aːɾaː/
Mẹ
ماں
/mɑ̃ː/
Cha
ابا
/əbbɑː/
Tôi
میں
/mɛ̃ː/
Bạn
تُوں
/tũː/
Tên
ناں
/nãː/
Mắt
اکھ
/əkːʰ/
Tay
ہتھ
/hətːʰ/
Tim
دل
/dɪl/
Yêu
عشق
/ɪʃq/
Cây
درخت
/dəɾəxt/
Nhà
گھر
/kə̀ɾ/
Chó
کتا
/kʊtːɑː/
Mèo
بلی
/bɪlːiː/
Ăn
کھانا
/kʰɑːɳɑː/
Uống
پینا
/piːɳɑː/
Một
اک
/ɪkː/
Hai
دو
/d̪oː/
Xin chào
اسلام علیکم
/əsːəlɑːmu ʕəleːkʊm/
Cảm ơn
شکریہ
/ʃʊkɾɪjɑː/
Tốt
چنگا
/tʃəŋɡɑː/
Chim cu cu
کوئل
/koːɪl/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan
| Nghĩa | Tiếng Punjabi Tây | Tiếng Punjab | Tiếng Saraiki | Tiếng Hindko | Tiếng Haryana | Tiếng Urdu | Tiếng Dogri |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | پانی /pɑːɳiː/ | ਪਾਣੀ /pɑːɳiː/ | پاݨی /paːɳiː/ | پانی /paːniː/ | पाणी /paːɳiː/ | پانی /paːniː/ | पाणी /paːɳiː/ |
| Lửa | اگ /əɡː/ | ਅੱਗ /əɡː/ | اَگ /əɡ/ | اگ /aɡ/ | आग /aːɡ/ | آگ /aːɡ/ | अग्ग /aɡː/ |
| Mặt trời | سورج /suːɾədʒ/ | ਸੂਰਜ /suːɾədʒ/ | سُورج /suːrədʒ/ | سورج /soːradʒ/ | सूरज /suːɾədʒ/ | سورج /suːɾədʒ/ | सूरज /suːraj/ |
| Mặt trăng | چن /tʃən/ | ਚੰਦ /tʃənd/ | چن /tʃən/ | چن /tʃan/ | चांद /tʃãːd/ | چاند /tʃãːd/ | चन्न /tʃanː/ |
| Sao | تارا /t̪aːɾaː/ | ਤਾਰਾ /t̪aːɾaː/ | تارا /taːɾaː/ | تارا /t̪aːɾaː/ | तारा /taːɾaː/ | ستارہ /sɪt̪aːɾaː/ | तारा /taːraː/ |
| Mẹ | ماں /mɑ̃ː/ | ਮਾਂ /mɑ̃ː/ | ماں /maːŋ/ | ماں /mãː/ | माई /maːiː/ | ماں /mãː/ | मां /mãː/ |
| Cha | ابا /əbbɑː/ | ਪਿਤਾ /pɪtɑː/ | ابا /əbbaː/ | پیو /pju/ | बापू /baːpuː/ | والد /vaːlid/ | बापू /baːpuː/ |
| Tôi | میں /mɛ̃ː/ | ਮੈਂ /mɛ̃ː/ | مَیں /mɛ̃ː/ | میں /mɛ̃ː/ | मैं /mɛ̃ː/ | میں /mɛ̃ː/ | औं /ɔ̃ː/ |
| Bạn | تُوں /tũː/ | ਤੂੰ /tũː/ | تُوں /tũː/ | تُوں /t̪ũː/ | तू /tuː/ | تم /t̪ʊm/ | तूं /tũː/ |
| Tên | ناں /nãː/ | ਨਾਂ /nãː/ | ناں /naːⁿ/ | ناں /nãː/ | नाम /naːm/ | نام /naːm/ | नां /nãː/ |
| Mắt | اکھ /əkːʰ/ | ਅੱਖ /əkːʰ/ | اکھ /əkʰ/ | اکھ /akːʰ/ | आख /aːkʰ/ | آنکھ /ãːkʰ/ | अक्ख /akːʰ/ |
| Tay | ہتھ /hətːʰ/ | ਹੱਥ /hətːʰ/ | ہتھ /hətʰ/ | ہتھ /hattʰ/ | हाथ /haːtʰ/ | ہاتھ /haːtʰ/ | हत्थ /hattʰ/ |
| Tim | دل /dɪl/ | ਦਿਲ /dɪl/ | دل /dɪl/ | دل /dil/ | दिल /dɪl/ | دل /dil/ | दिल /dil/ |
| Yêu | عشق /ɪʃq/ | ਪਿਆਰ /pɪɑːɾ/ | پیار /pjaːr/ | پیار /pjaːr/ | मोहब्बत /mohabːət/ | محبت /mʊhəbːət/ | प्यार /pjaːr/ |
| Cây | درخت /dəɾəxt/ | ਰੁੱਖ /ɾʊkːʰ/ | ٻوٹا /ɓoːʈaː/ | درخت /daɾaxt/ | पेड़ /peːɽ/ | درخت /daɾaxt/ | रुक्ख /rukːʰ/ |
| Nhà | گھر /kə̀ɾ/ | ਘਰ /kə̀ɾ/ | گھر /ɡʱəɾ/ | گھر /ɡʱar/ | घर /ɡʱəɾ/ | گھر /ɡʱaɾ/ | घर /ɡʱər/ |
| Chó | کتا /kʊtːɑː/ | ਕੁੱਤਾ /kʊtːɑː/ | کتا /kʊtːaː/ | کتا /kuttaː/ | कुत्ता /kutːaː/ | کتا /kutːaː/ | कुत्ता /kuttaː/ |
| Mèo | بلی /bɪlːiː/ | ਬਿੱਲੀ /bɪlːiː/ | ٻلی /ɓɪlːiː/ | بلی /billi/ | बिल्ली /bɪlːiː/ | بلی /bilːiː/ | बिल्ली /bilːiː/ |
| Ăn | کھانا /kʰɑːɳɑː/ | ਖਾਣਾ /kʰɑːɳɑː/ | کھاوݨ /kʰaːʋəɳ/ | کھانا /kʰaːnaː/ | खाणा /kʰaːɳaː/ | کھانا /kʰaːnaː/ | खाना /kʰaːnaː/ |
| Uống | پینا /piːɳɑː/ | ਪੀਣਾ /piːɳɑː/ | پیوݨ /piːʋəɳ/ | پینا /piːnaː/ | पीणा /piːɳaː/ | پینا /piːnaː/ | पीना /piːnaː/ |
| Một | اک /ɪkː/ | ਇੱਕ /ɪkː/ | ہک /hɪk/ | اک /ik/ | एक /eːk/ | ایک /eːk/ | इक /ik/ |
| Hai | دو /d̪oː/ | ਦੋ /d̪oː/ | دو /d̪oː/ | دو /d̪oː/ | दो /do/ | دو /d̪oː/ | दो /do/ |
| Xin chào | اسلام علیکم /əsːəlɑːmu ʕəleːkʊm/ | ਸਤਿ ਸ੍ਰੀ ਅਕਾਲ /sət sɾiː əkɑːl/ | السلام علیکم /əssəlaːm əleːkum/ | اسلام علیکم /assalaːmu ʕalaikum/ | राम राम /ɾaːm ɾaːm/ | السلام علیکم /əsːalaːm əlaɪkʊm/ | नमस्कार /nəməskaːr/ |
| Cảm ơn | شکریہ /ʃʊkɾɪjɑː/ | ਧੰਨਵਾਦ /tə̀nːʋɑːd/ | شکریہ /ʃukrijaː/ | شکریہ /ʃukrija/ | धन्यवाद /dʱənjəbaːd/ | شکریہ /ʃukrijaː/ | धन्यवाद /dʱənjəbaːd/ |
| Tốt | چنگا /tʃəŋɡɑː/ | ਚੰਗਾ /tʃəŋɡɑː/ | چنگا /tʃəŋɡaː/ | چنگا /tʃəŋɡaː/ | चोखा /tʃoːkʰaː/ | اچھا /atʃːʰaː/ | चन्गा /tʃəŋɡaː/ |
| Chim cu cu | کوئل /koːɪl/ | ਕੋਇਲ /koil/ | — | — | कोयल /koːjal/ | کوئل /koːjal/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.