Mech Rasnal
Tiếng Etrusca
Tyrsenian (language isolate within Italy) · biến thể lịch sử / ẩn
Etruscan is a partly understood language of pre-Roman northern and central Italy, with ~13,000 inscriptions surviving (mostly funerary). Most basic vocabulary is unattested; what is known comes from longer texts (Liber Linteus Zagrabiensis, Tabula Cortonensis, Pyrgi Tablets). Likely a language isolate within Italy (with possible relatives Lemnian and Raetic forming the Tyrsenian family).
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Etrusca
Nước
—
/—/
Lửa
—
/—/
Mặt trời
usil
/ˈuzil/
Mặt trăng
tiur
/ˈtiur/
Mẹ
ati
/ˈati/
Cha
apa
/ˈapa/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Yêu
—
/—/
Tim
—
/—/
Cây
—
/—/
Nhà
śuthi
/ˈsuθi/
Chó
—
/—/
Mèo
—
/—/
Tay
—
/—/
Mắt
—
/—/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
thu
/θu/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Bonfante & Bonfante (2002) — The Etruscan Language: An Introduction
- Pallottino (1968) — The Etruscans
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Tyrsenian (language isolate within Italy) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Etrusca | Tiếng Messap | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Tiếng Phrygia | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Tartessos | Tiếng Iberia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | usil /ˈuzil/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | tiur /ˈtiur/ | — /—/ | — /—/ | masê /maˈseː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | ati /ˈati/ | — /—/ | *əma /əma/ | mater /ˈmater/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | apa /ˈapa/ | ana /ˈana/ | *əpa /əpa/ | atas /aˈtas/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | śuthi /ˈsuθi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | iltiŕ /iltir̥/ |
| Chó | — /—/ | — /—/ | — /—/ | kan /kan/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | thu /θu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ban /ban/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.