Hatti
Tiếng Hatti
Afro-Asiatic (Semitic, South, Ethio-Semitic) · biến thể lịch sử / ẩn
Hatsa (xht) is a poorly documented historical Ethio-Semitic language attested in a small number of inscriptions from the Aksumite cultural sphere (modern Eritrea and northern Ethiopia), generally placed in the 7th-12th centuries CE. The classification is uncertain — it may represent a late variety of Ge'ez (gez), a pre-Tigrinya/Tigre stage, or an extinct sister language. Like its better-known relatives Ge'ez, Tigrinya (ti) and Tigre (tig), it was written in Ethiopic fidäl script. The corpus is too limited for a full reconstruction. Position is debated within the Ethio-Semitic family alongside other historically attested but poorly known Ethio-Semitic varieties such as Sam'a and Argobba.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Hatti
Nước
—
/—/
Lửa
—
/—/
Mặt trời
eštan
/ɛʃtan/
Mặt trăng
kāp
/kaːp/
Mẹ
ana
/ana/
Cha
pap
/pap/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Yêu
—
/—/
Tim
pina
/pina/
Cây
—
/—/
Nhà
wel
/wɛl/
Chó
—
/—/
Mèo
—
/—/
Tay
—
/—/
Mắt
—
/—/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Hudson (1977) Ethio-Semitic Classification
- Bender (1971) The Languages of Ethiopia
- Glottolog: hats1240
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Semitic, South, Ethio-Semitic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Hatti | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Tiếng Messap | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia | Tiếng Etrusca |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | eštan /ɛʃtan/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | usil /ˈuzil/ |
| Mặt trăng | kāp /kaːp/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | tiur /ˈtiur/ |
| Mẹ | ana /ana/ | *əma /əma/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ati /ˈati/ |
| Cha | pap /pap/ | *əpa /əpa/ | ana /ˈana/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | apa /ˈapa/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | pina /pina/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | wel /wɛl/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | śuthi /ˈsuθi/ |
| Chó | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | thu /θu/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.