Kebalan
Tiếng Kavalan
Nam Đảo (đông Formosan)
Tiếng Kavalan (Kebalan) là một ngôn ngữ Nam Đảo thuộc nhánh Đông Formosa đang ở tình trạng cực kỳ nguy cấp ở miền đông Đài Loan, chỉ còn khoảng hai chục người cao tuổi nói thành thạo, tập trung ở Hoa Liên (các làng Sinshe/Paterungan) và còn được nhớ tới ở Nghi Lan. Được chính thức công nhận là một dân tộc bản địa riêng biệt của Đài Loan vào năm 2002 sau một chiến dịch lâu dài. Bảo thủ về mặt loại hình trong nhóm Nam Đảo: giữ lại *R Nam Đảo nguyên thủy thành /x/ (ví dụ zanuR > các từ đồng nguyên liên quan đến zanum), bảo tồn hệ thống dạng (voice) bốn ngả kiểu Philippine, và thể hiện trật tự cơ bản VOS. Các nỗ lực phục hồi bao gồm chương trình «Tổ Ngôn ngữ» của CIP.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Kavalan
Nước
zanum
/zaˈnum/
Lửa
ramaz
/raˈmaz/
Mặt trời
siban
/siˈban/
Mặt trăng
buran
/buˈran/
Sao
bituqan
/bituqan/
Mẹ
tina
/ˈtina/
Cha
tama
/ˈtama/
Tôi
aiku
/aiku/
Bạn
aisu
/aisu/
Tên
nangan
/naŋan/
Mắt
mata
/maˈta/
Tay
rima
/riˈma/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
kasuy
/kaˈsuj/
Nhà
lepaw
/ləˈpaw/
Chó
wasu
/waˈsu/
Mèo
ngiyaw
/ŋiˈjaw/
Ăn
quman
/quˈman/
Uống
mimum
/miˈmum/
Một
issa
/ˈissa/
Hai
zusa
/zusa/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Li, Paul Jen-kuei & Tsuchida, Shigeru (2006) Kavalan Dictionary. Institute of Linguistics, Academia Sinica, Taipei.
- Li, Paul Jen-kuei & Tsuchida, Shigeru (2006) Kavalan Texts. Academia Sinica.
- Glottolog: Kavalan
- Council of Indigenous Peoples (Taiwan): Kebalan / Kavalan language resources
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (East Formosan) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Kavalan | Tiếng Bidayuh Bukar-Sadong | Tiếng Babuza (Favorlang) | Tiền Nam Đảo ngữ | Tiếng Maguindanao | Tiếng Pazeh | Tiếng Makasae |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | zanum /zaˈnum/ | piin /piːn/ | zalum /zalum/ | *daNum /daNum/ | ig /ʔiɡ/ | dalum /da.lum/ | ira /ˈira/ |
| Lửa | ramaz /raˈmaz/ | apui /aˈpui/ | apoi /apoi/ | *Sapuy /Sapuy/ | apoy /ʔaˈpoj/ | hapuy /ha.puj/ | ata /ˈata/ |
| Mặt trời | siban /siˈban/ | biduh /biˈduh/ | — /—/ | *waRi /waRi/ | senang /seˈnaŋ/ | rizax /ɾi.zax/ | watu /ˈwatu/ |
| Mặt trăng | buran /buˈran/ | bulan /buˈlan/ | zilias /siliəs/ | *bulaN /bulaN/ | bulan /buˈlan/ | ilas /i.las/ | uru /ˈuru/ |
| Sao | bituqan /bituqan/ | bitun /bitun/ | botto /botːo/ | *bituqen /bituqen/ | bituon /bituʔon/ | mintol /mintol/ | ipi /ipi/ |
| Mẹ | tina /ˈtina/ | sindo /sinˈdoʔ/ | tina /tina/ | *ina /ina/ | ina /ˈʔina/ | ina /i.na/ | ina /ˈina/ |
| Cha | tama /ˈtama/ | samah /saˈmah/ | tama /tama/ | *ama /ama/ | ama /ˈʔama/ | aba /a.ba/ | baba /ˈbaba/ |
| Tôi | aiku /aiku/ | aku /aku/ | ka-ina /kaina/ | *aku /aku/ | saki /saki/ | yaku /jaku/ | ani /ani/ |
| Bạn | aisu /aisu/ | muh /muh/ | ijo /ijo/ | *iSu /iSu/ | seka /səka/ | isiu /isiu/ | ai /ai/ |
| Tên | nangan /naŋan/ | ngaran /ŋaran/ | naan /naːn/ | *ŋajan /ŋajan/ | ngala /ŋala/ | ngadan /ŋadan/ | naran /naran/ |
| Mắt | mata /maˈta/ | bateh /baˈteh/ | macha /matʃa/ | *maCa /maCa/ | mata /maˈta/ | daurik /da.u.ɾik/ | nana /ˈnana/ |
| Tay | rima /riˈma/ | təŋən /tə̆ˈŋən/ | rima /rima/ | *lima /lima/ | lima /liˈma/ | rima /ɾi.ma/ | tana /ˈtana/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *pusuq /pusuq/ | pusong /puˈsoŋ/ | baga /ba.ɡa/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | kalini /kaˈlini/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | kasuy /kaˈsuj/ | kayuh /kaˈjuh/ | kayu /kaju/ | *kaSiw /kaSiw/ | kayu /kaˈju/ | kahuy /ka.huj/ | ate /ˈate/ |
| Nhà | lepaw /ləˈpaw/ | ramin /raˈmin/ | ruma /ruma/ | *Rumaq /Rumaq/ | walay /waˈlaj/ | xuma /xu.ma/ | oma /ˈoma/ |
| Chó | wasu /waˈsu/ | kaso /kaˈsoʔ/ | asu /asu/ | *asu /asu/ | aso /ˈʔaso/ | wazu /wa.zu/ | defa /ˈdɛfa/ |
| Mèo | ngiyaw /ŋiˈjaw/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | kuting /kuˈtiŋ/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | quman /quˈman/ | kuman /kuˈman/ | maan /maːn/ | *kaen /kaen/ | kakan /kaˈkan/ | mekan /mə.kan/ | nawa /ˈnawa/ |
| Uống | mimum /miˈmum/ | ŋinum /ŋiˈnum/ | minum /minum/ | *inum /inum/ | inum /ʔiˈnum/ | mimaazip /mi.maː.zip/ | gehe /ˈɡɛhɛ/ |
| Một | issa /ˈissa/ | isaʔ /iˈsaʔ/ | nata /nata/ | *isa /isa/ | isa /ˈʔisa/ | adang /a.daŋ/ | u /ʔu/ |
| Hai | zusa /zusa/ | duɔh /duɔh/ | naroa /naroa/ | *duSa /duSa/ | dua /duwa/ | dusa /dusa/ | lolae /loˈlae/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | assalamu alaikum /assaˈlamu ʔaˈlajkum/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | sukran /ˈsukɾan/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | biis /biːs/ | — /—/ | — /—/ | mapiya /maˈpija/ | — /—/ | rau /rau/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.