Proto-Ryukyuan
Ngôn ngữ Lưu Cầu nguyên thủy
Ngữ hệ Nhật Bản (Ryukyu) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Ryukyu nguyên thủy (PR) là tổ tiên chung được tái dựng của toàn bộ các ngôn ngữ Ryukyu (Okinawa, Miyako, Yaeyama, Yonaguni). Pellard (2015) cho rằng sự tách khỏi nhóm Japonic lục địa không thể muộn hơn thế kỷ 10, với các ước tính trong tài liệu trải từ năm 500 đến năm 996; việc định cư trên quần đảo thuộc thời kỳ Proto-Gusuku, thế kỷ 10-12. Các cách tân đặc trưng của Ryukyu bao gồm *teda "mặt trời" (so với Japonic *pi), *kimu "tim/gan" (so với Japonic *kokoro), *maja "mèo" (so với Japonic *neko) — thấy được trong tiếng Okinawa/Miyako/Yaeyama hiện đại. Việc tái dựng tuân theo phương pháp so sánh áp dụng cho 4 nhánh Ryukyu.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Ngôn ngữ Lưu Cầu nguyên thủy
Nước
*midu
/midu/
Lửa
*pii
/piː/
Mặt trời
*teda
/teda/
Mặt trăng
*tuki
/tuki/
Sao
*posi
/posi/
Mẹ
*amma
/amma/
Cha
*aja
/aja/
Tôi
*wa
/wa/
Bạn
*ura
/ura/
Tên
*na
/na/
Mắt
*mii
/miː/
Tay
*tii
/tiː/
Tim
*kimu
/kimu/
Yêu
—
/—/
Cây
*kii
/kiː/
Nhà
*yaa
/jaː/
Chó
*in
/in/
Mèo
*maja
/maja/
Ăn
*kam-
/kam/
Uống
*num-
/num/
Một
*pitu
/pitu/
Hai
*puta
/puta/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
*masi
/maɕi/
Nguồn
- Pellard, Thomas (2015) The linguistic archeology of the Ryukyu Islands. In Heinrich, Miyara & Shimoji (eds), Handbook of the Ryukyuan Languages: History, Structure, and Use, 13-37. Berlin: De Gruyter Mouton
- Thorpe, Maner L. (1983) Ryukyuan language history. PhD dissertation, University of Southern California
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Japonic (Ryukyuan) liên quan
| Nghĩa | Ngôn ngữ Lưu Cầu nguyên thủy | Tiền Nhật Bản ngữ | Tiếng Miyako | Tiếng Yaeyama | Tiếng Nhật cổ | Tiếng Okinawa | Tiếng Nhật (thời Heian) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | *midu /midu/ | *midu /midu/ | 水 /midzɨ/ | 水 /midzɨ/ | 水 /midu/ | 水 /midʑi/ | 水 /midu/ |
| Lửa | *pii /piː/ | *poy /poy/ | 火 /pɨː/ | 火 /pɨː/ | 火 /pi/ | ふぃー /ɸiː/ | 火 /ɸi/ |
| Mặt trời | *teda /teda/ | *pi /pi/ | てぃだ /tida/ | てぃだ /tida/ | 日 /pi/ | てぃーだ /tiːda/ | 日 /ɸi/ |
| Mặt trăng | *tuki /tuki/ | *tukuy /tukuy/ | 月 /tsɨkɨ/ | 月 /tsɨkɨ/ | 月 /tukï/ | 月 /tɕitɕi/ | 月 /tukï/ |
| Sao | *posi /posi/ | *pəsi /pəsi/ | ぷすぃ /pusɿ/ | ぷし /puɕi/ | 星 /posi/ | ふし /ɸuɕi/ | 星 /ɸosi/ |
| Mẹ | *amma /amma/ | *papa /papa/ | あんな /anna/ | あっぱ /appa/ | 母 /papa/ | あんまー /ʔammaː/ | 母 /ɸaɸa/ |
| Cha | *aja /aja/ | *titi /titi/ | うや /uja/ | あっちゃ /attʃa/ | 父 /titi/ | すー /suː/ | 父 /titi/ |
| Tôi | *wa /wa/ | *wa /wa/ | ばん /baɴ/ | ばぬ /banu/ | 吾 /wa/ | わん /waɴ/ | 我 /waɾe/ |
| Bạn | *ura /ura/ | *na /na/ | ゔゔぁ /vːa/ | わー /waː/ | 汝 /na/ | やー /ʔjaː/ | 汝 /nare/ |
| Tên | *na /na/ | *na /na/ | なー /naː/ | なー /naː/ | 名 /na/ | なー /naː/ | 名 /na/ |
| Mắt | *mii /miː/ | *may /may/ | 目 /miː/ | 目 /miː/ | 目 /ma/ | 目 /miː/ | 目 /me/ |
| Tay | *tii /tiː/ | *ta /ta/ | 手 /tiː/ | 手 /tiː/ | 手 /te/ | 手 /tiː/ | 手 /te/ |
| Tim | *kimu /kimu/ | *kəkərə /kəkərə/ | 肝 /kɨmu/ | 肝 /kɨmu/ | 心 /kəkərə/ | 心 /kukuɾu/ | 心 /kokoɾo/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | 思い゚ /umuɨ/ | 情き /nasaki/ | 加奈志 /kanasi/ | 情き /nasaki/ | 恋 /koɸi/ |
| Cây | *kii /kiː/ | *kəy /kəy/ | 木 /kiː/ | 木 /kiː/ | 木 /kə/ | 木 /kiː/ | 木 /kï/ |
| Nhà | *yaa /jaː/ | *ipay /ipay/ | 家 /jaː/ | 家 /jaː/ | 家 /ipey/ | 家 /jaː/ | 家 /iɸe/ |
| Chó | *in /in/ | *inu /inu/ | 犬 /iɴ/ | 犬 /iɴ/ | 犬 /inu/ | 犬 /ʔiɴ/ | 犬 /inu/ |
| Mèo | *maja /maja/ | — /—/ | 猫 /maju/ | 猫 /maja/ | — /—/ | まやー /majaː/ | 猫 /neko/ |
| Ăn | *kam- /kam/ | *kupa- /kupa-/ | 食い /fai/ | 食い /ɸai/ | 多夫 /tabu/ | 食でぃ /kadi/ | 食ふ /kuɸu/ |
| Uống | *num- /num/ | *nəm- /nəm-/ | 飲み /numi/ | 飲み /numi/ | 能牟 /nəmu/ | 飲でぃ /nudi/ | 飲む /nomu/ |
| Một | *pitu /pitu/ | *pitə /pitə/ | 一つ /pɨtiːtsɨ/ | 一つ /pi̥tiːdzɨ/ | 比登都 /pitətu/ | 一 /tiːtɕi/ | 一つ /ɸitotu/ |
| Hai | *puta /puta/ | *puta /puta/ | ふたーつ /ftaːtsɿ/ | ふたーち /ɸutaːtɕi/ | 二 /puta/ | たーち /taːtɕi/ | 二 /ɸutatu/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | はい /hai/ | くよーなーら /kujoːnaːɾa/ | — /—/ | はいさい /haisai/ | あなかしこ /anakasiko/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | たんでぃがーたんでぃ /tandiɡaːtandi/ | みーふぁいゆー /miːɸaijuː/ | — /—/ | にふぇーでーびる /niɸeːdeːbiɾu/ | 忝なし /katadikenaɕi/ |
| Tốt | *masi /maɕi/ | *yə /yə/ | ぞーはン /dzoːhaɴ/ | カイシャーン /kaiʃaːɴ/ | 与之 /jo₁si/ | ゆたさん /jutasaɴ/ | 良し /joɕi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.