Maaya Tzij

Tiếng Maya cổ điển

Mayan · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệMayan Người nóiExtinct (modern descendants) Chữ viếtMaya hieroglyphs Quốc giaMaya civilization (Guatemala, Mexico, Belize, Honduras) Ngôn ngữ chính thứcMaya city-states Mức độ sống cònextinct ISO 639-3myn

Còn gọi là: Classical Maya, Mayan

Tiếng Maya cổ điển là ngôn ngữ danh giá của nền văn minh Maya cổ đại, viết bằng một trong số ít hệ chữ viết phát triển độc lập. Chữ tượng hình của nó ghi lại lịch sử, thiên văn và nghi lễ trên các bản khắc kỷ niệm.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Maya cổ điển

Nước

haʼ

/haʔ/

Lửa

kʼahkʼ

/kʼahkʼ/

Mặt trời

kʼin

/kʼin/

Mặt trăng

uh

/uh/

Mẹ

naʼ

/naʔ/

Cha

yuum

/juːm/

Ăn

wiʼij

/wiʔiχ/

Uống

ukʼ

/ukʼ/

Yêu

yaah

/jaːh/

Tim

pixan

/piʃan/

Cây

cheʼ

/tʃeʔ/

Nhà

otoch

/otoːtʃ/

Chó

peekʼ

/peːkʼ/

Mèo

miis

/miːs/

Tay

kʼab

/kʼab/

Mắt

ich

/itʃ/

Xin chào

bix a beel

/biʃ a beːl/

Cảm ơn

nibʼoolal

/nibʼoːlal/

Một

jun

/hun/

Tốt

utz

/uts/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Mayan liên quan

Nghĩa Tiếng Maya cổ điểntiếng Maya YucatecTiếng Itzá MayaTiếng Chontal TabascoTiếng UspantekoTiếng QʼeqchiʼTiếng Chol
Nước haʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ haʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/
Lửa kʼahkʼ /kʼahkʼ/ kʼáakʼ /kʼaːkʼ/ kʼakʼ /kʼakʼ/ kʼakʼ /kʼakʼ/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/ xam /ʃam/ kʼajk /kʼahk/
Mặt trời kʼin /kʼin/ kʼiin /kʼiːn/ kʼin /kʼin/ kʼin /kʼin/ qʼiij /qʼiːh/ saqʼe /saqʼe/ kʼajn /kʼahn/
Mặt trăng uh /uh/ uj /uh/ uj /uh/ ä /æ/ ikʼ /ikʼ/ poo /poː/ uw /uw/
Mẹ naʼ /naʔ/ naʼ /naʔ/ naʼ /naʔ/ naʼ /naʔ/ nan /nan/ naʼ /naʔ/ ñaʼ /ɲaʔ/
Cha yuum /juːm/ taata /taːta/ tat /tat/ tat /tat/ tat /tat/ yuwaʼ /juwaʔ/ tat /tat/
Ăn wiʼij /wiʔiχ/ jaant /haːnt/ jant /hant/ weʼ /weʔ/ waʼ /waʔ/ taawaʼ /tawaʔ/ kʼux /kʼuʃ/
Uống ukʼ /ukʼ/ ukʼul /ukʼul/ ukʼ /ukʼ/ ukʼe /ukʼe/ ukʼ /ukʼ/ ukʼ /ukʼ/ ucʼ /utsʼ/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Maya cổ điển
Tèen k'áat in ts'áak le nook' a' leti tin wilaj ichil le koonol a' táan le oteel o'
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.