chiManyika

Tiếng Manyika

Niger-Congo

Ngữ hệNiger-Congo Người nói~2M (miền đông Zimbabwe và vùng Mozambique lân cận) Chữ viếtLatin Quốc giaZimbabwe Ngôn ngữ chính thứcKhông (Manyika là một biến thể của tiếng Shona; tiếng Shona là một trong 16 ngôn ngữ chính thức của Zimbabwe) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mxc

Manyika (chiManyika) là một ngôn ngữ Bantu thuộc nhóm Shona (Glottolog S13a), được khoảng 2 triệu người sử dụng ở tỉnh Manicaland thuộc miền đông Zimbabwe (quanh Mutare/Old Umtali) và các vùng biên giới lân cận của tỉnh Manica, Mozambique. Trong lịch sử được phân loại là một phương ngữ của tiếng Shona theo báo cáo thống nhất của Doke năm 1931, Manyika ngày càng được công nhận là một thành viên riêng biệt của nhóm với kho từ vựng riêng, các đặc điểm âm vị học (các kiểu thanh điệu đặc trưng của Manyika và sự lỏng hóa phụ âm) và một truyền thống văn học phong phú. Trong số những người nói Manyika nổi tiếng có cựu Thủ tướng Zimbabwe Robert Mugabe (sinh tại Kutama, huyện Zvimba). Dù có 2 triệu người nói, Manyika vẫn đang chịu áp lực liên tục từ tiếng Shona chuẩn trong giáo dục và truyền thông; truyền thống văn học Manyika được gìn giữ qua thánh ca, lịch sử truyền miệng (ngano) và thơ ca khu vực.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Manyika

Nước

mvura

/mvuɾa/

Lửa

moto

/moto/

Mặt trời

zuva

/zuva/

Mặt trăng

mwedzi

/mwedzi/

Sao

nyeredzi

/ɲeredzi/

Mẹ

amai

/amai/

Cha

baba

/baba/

Tôi

ini

/ini/

Bạn

iwe

/iwe/

Tên

zita

/zita/

Mắt

ziso

/ziso/

Tay

ruoko

/ɾwoko/

Tim

mwoyo

/mwojo/

Yêu

rudo

/ɾudo/

Cây

muti

/muti/

Nhà

mhatso

/mhatso/

Chó

mbwa

/mbwa/

Mèo

katsi

/katsi/

Ăn

kudya

/kudʒa/

Uống

kumwa

/kumwa/

Một

rimwe

/ɾimwe/

Hai

piri

/piri/

Xin chào

makadii

/makadiː/

Cảm ơn

mazviita

/mazviita/

Tốt

kunaka

/kunaka/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo liên quan

Nghĩa Tiếng ManyikaTiếng ShonaTiếng NdauTiếng SenaTiếng ShambalaTiếng Tonga (Zambia)Tiếng Machame
Nước mvura /mvuɾa/ mvura /mvuɾa/ mvura /mvuɾa/ madzi /madzi/ mazi /mazi/ meenda /meːnda/ mringa /mɾiŋɡa/
Lửa moto /moto/ moto /moto/ muriro /muɾiɾo/ moto /moto/ moto /moto/ mulilo /mulilo/ mòò /moːʔ/
Mặt trời zuva /zuva/ zuva /zuva/ zuva /zuva/ dzuwa /dzuwa/ zuwa /zuwa/ zuba /zuba/ ìsùwà /isuwa/
Mặt trăng mwedzi /mwedzi/ mwedzi /mwedzi/ mwedzi /mwedzi/ mwedzi /mwedzi/ mwezi /mwezi/ mwezi /mwezi/ mwezi /mwezi/
Sao nyeredzi /ɲeredzi/ nyeredzi /ɲeredzi/ nyenyedzi /ɲeɲedzi/ nyenyezi /ɲeɲezi/ nyenyezi /ɲeɲezi/ nyenyezi /ɲeˈɲezi/ nyenyeri /ɲeɲeri/
Mẹ amai /amai/ amai /amai/ amai /amai/ mai /mai/ mama /mama/ bama /bama/ mama /mama/
Cha baba /baba/ baba /baba/ baba /baba/ baba /baba/ baba /baba/ bataata /bataːta/ baba /baba/
Tôi ini /ini/ ini /ini/ ini /ini/ ine /ine/ niye /nije/ ime /ime/ inyi /iɲi/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.