chiManyika
Tiếng Manyika
Niger-Congo
Manyika (chiManyika) là một ngôn ngữ Bantu thuộc nhóm Shona (Glottolog S13a), được khoảng 2 triệu người sử dụng ở tỉnh Manicaland thuộc miền đông Zimbabwe (quanh Mutare/Old Umtali) và các vùng biên giới lân cận của tỉnh Manica, Mozambique. Trong lịch sử được phân loại là một phương ngữ của tiếng Shona theo báo cáo thống nhất của Doke năm 1931, Manyika ngày càng được công nhận là một thành viên riêng biệt của nhóm với kho từ vựng riêng, các đặc điểm âm vị học (các kiểu thanh điệu đặc trưng của Manyika và sự lỏng hóa phụ âm) và một truyền thống văn học phong phú. Trong số những người nói Manyika nổi tiếng có cựu Thủ tướng Zimbabwe Robert Mugabe (sinh tại Kutama, huyện Zvimba). Dù có 2 triệu người nói, Manyika vẫn đang chịu áp lực liên tục từ tiếng Shona chuẩn trong giáo dục và truyền thông; truyền thống văn học Manyika được gìn giữ qua thánh ca, lịch sử truyền miệng (ngano) và thơ ca khu vực.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Manyika
Nước
mvura
/mvuɾa/
Lửa
moto
/moto/
Mặt trời
zuva
/zuva/
Mặt trăng
mwedzi
/mwedzi/
Sao
nyeredzi
/ɲeredzi/
Mẹ
amai
/amai/
Cha
baba
/baba/
Tôi
ini
/ini/
Bạn
iwe
/iwe/
Tên
zita
/zita/
Mắt
ziso
/ziso/
Tay
ruoko
/ɾwoko/
Tim
mwoyo
/mwojo/
Yêu
rudo
/ɾudo/
Cây
muti
/muti/
Nhà
mhatso
/mhatso/
Chó
mbwa
/mbwa/
Mèo
katsi
/katsi/
Ăn
kudya
/kudʒa/
Uống
kumwa
/kumwa/
Một
rimwe
/ɾimwe/
Hai
piri
/piri/
Xin chào
makadii
/makadiː/
Cảm ơn
mazviita
/mazviita/
Tốt
kunaka
/kunaka/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo liên quan
| Nghĩa | Tiếng Manyika | Tiếng Shona | Tiếng Ndau | Tiếng Sena | Tiếng Shambala | Tiếng Tonga (Zambia) | Tiếng Machame |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | mvura /mvuɾa/ | mvura /mvuɾa/ | mvura /mvuɾa/ | madzi /madzi/ | mazi /mazi/ | meenda /meːnda/ | mringa /mɾiŋɡa/ |
| Lửa | moto /moto/ | moto /moto/ | muriro /muɾiɾo/ | moto /moto/ | moto /moto/ | mulilo /mulilo/ | mòò /moːʔ/ |
| Mặt trời | zuva /zuva/ | zuva /zuva/ | zuva /zuva/ | dzuwa /dzuwa/ | zuwa /zuwa/ | zuba /zuba/ | ìsùwà /isuwa/ |
| Mặt trăng | mwedzi /mwedzi/ | mwedzi /mwedzi/ | mwedzi /mwedzi/ | mwedzi /mwedzi/ | mwezi /mwezi/ | mwezi /mwezi/ | mwezi /mwezi/ |
| Sao | nyeredzi /ɲeredzi/ | nyeredzi /ɲeredzi/ | nyenyedzi /ɲeɲedzi/ | nyenyezi /ɲeɲezi/ | nyenyezi /ɲeɲezi/ | nyenyezi /ɲeˈɲezi/ | nyenyeri /ɲeɲeri/ |
| Mẹ | amai /amai/ | amai /amai/ | amai /amai/ | mai /mai/ | mama /mama/ | bama /bama/ | mama /mama/ |
| Cha | baba /baba/ | baba /baba/ | baba /baba/ | baba /baba/ | baba /baba/ | bataata /bataːta/ | baba /baba/ |
| Tôi | ini /ini/ | ini /ini/ | ini /ini/ | ine /ine/ | niye /nije/ | ime /ime/ | inyi /iɲi/ |
| Bạn | iwe /iwe/ | iwe /iwe/ | iwe /iwe/ | iwe /iwe/ | weye /weje/ | iwe /iwe/ | uwe /uwe/ |
| Tên | zita /zita/ | zita /zita/ | zina /zina/ | dzina /dzina/ | izina /izina/ | izina /iˈziːna/ | irina /irina/ |
| Mắt | ziso /ziso/ | ziso /ziso/ | ziso /ziso/ | diso /diso/ | izo /izo/ | liso /liso/ | rítiò /ɾitio/ |
| Tay | ruoko /ɾwoko/ | ruoko /ɾwoko/ | chanza /tʃanza/ | nkono /nkono/ | ukono /ukono/ | kuboko /kuboko/ | kùoòko /kuoːko/ |
| Tim | mwoyo /mwojo/ | mwoyo /mwojo/ | mwoyo /mwojo/ | mtima /mtima/ | mwoyo /mwojo/ | moyo /mojo/ | mòyò /mojo/ |
| Yêu | rudo /ɾudo/ | rudo /ɾudo/ | rudo /ɾudo/ | kufuna /kufuna/ | kwenda /kwenda/ | luyando /lujando/ | ìkwenda /ikwenda/ |
| Cây | muti /muti/ | muti /muti/ | muti /muti/ | mtengo /mteŋɡo/ | mti /mti/ | cisamu /tʃisamu/ | mtí /mti/ |
| Nhà | mhatso /mhatso/ | imba /imba/ | nyumba /ɲumba/ | nyumba /ɲumba/ | nyumba /ɲumba/ | ng'anda /ŋanda/ | nyumba /ɲumba/ |
| Chó | mbwa /mbwa/ | imbwa /imbwa/ | imbga /imbɡa/ | mbwa /mbwa/ | mbwa /mbwa/ | muvwa /muvwa/ | mbwa /mbwa/ |
| Mèo | katsi /katsi/ | katsi /katsi/ | kiti /kiti/ | paka /paka/ | paka /paka/ | kaaze /kaːze/ | paka /paka/ |
| Ăn | kudya /kudʒa/ | kudya /kudja/ | kudya /kudʒa/ | kudya /kudja/ | kuya /kuja/ | kulya /kulja/ | ìlya /iʎa/ |
| Uống | kumwa /kumwa/ | kunwa /kunwa/ | kunwa /kunwa/ | kumwa /kumwa/ | kunywa /kuɲwa/ | kunywa /kuɲwa/ | ìnyo /iɲo/ |
| Một | rimwe /ɾimwe/ | potsi /potsi/ | chimwe /tʃimwe/ | posi /posi/ | imo /imo/ | -mwi /mwi/ | ìmwí /imwi/ |
| Hai | piri /piri/ | piri /piri/ | piri /piɾi/ | piŵiri /piwiri/ | mbili /mbili/ | -bili /bili/ | iwi /iwi/ |
| Xin chào | makadii /makadiː/ | mhoro /mhoɾo/ | mhoroi /mhoɾoji/ | mwadzukabwanji /mwadzukabwandʒi/ | nashukuru /naʃukuɾu/ | mwabuka buti /mwabuka buti/ | máshàlòmà /maʃaloma/ |
| Cảm ơn | mazviita /mazviita/ | maita /maita/ | ndatenda /ndatenda/ | ndatenda /ndatenda/ | asante /asante/ | twalumba /twalumba/ | ahsànte /ahsante/ |
| Tốt | kunaka /kunaka/ | chakanaka /tʃakanaka/ | kanaka /kanaka/ | nadidi /nadidi/ | hedi /hedi/ | kabotu /kabotu/ | ìchá /itʃa/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.