Karjalan kieli

tiếng Karelia

Uralic (Finnic)

Ngữ hệUralic (Finnic) Người nói~25K Chữ viếtLatin (Finnish-style) Quốc giaRussia (Republic of Karelia), Finland Ngôn ngữ chính thứcRepublic of Karelia (recognized) Mức độ sống cònvulnerable ISO 639-3krl

Tiếng Karelia là họ hàng còn sống gần gũi nhất với tiếng Phần Lan; hai ngôn ngữ tạo thành một liên tục phương ngữ. Được nói tại Cộng hoà Karelia (Nga) và Bắc Karelia của Phần Lan, chia thành ba biến thể chính: Bắc Karelia, Olonets (Livvi) và Lyydi.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Karelia

Nước

vesi

/ˈvesi/

Lửa

tuli

/ˈtuli/

Mặt trời

päivy

/ˈpæivy/

Mặt trăng

kuu

/kuː/

Mẹ

muamo

/ˈmuamo/

Cha

tuatto

/ˈtuatto/

Ăn

syvvä

/ˈsyvvæ/

Uống

juvva

/ˈjuvva/

Yêu

suvaita

/ˈsuvaita/

Tim

süväin

/ˈsyvæin/

Cây

puu

/puː/

Nhà

kodi

/ˈkodi/

Chó

koiru

/ˈkoiru/

Mèo

kažin

/ˈkaʒin/

Tay

käzi

/ˈkæzi/

Mắt

silmü

/ˈsilmy/

Xin chào

terveh

/ˈterveh/

Cảm ơn

passibo

/ˈpassibo/

Một

yksi

/ˈyksi/

Tốt

hyvä

/ˈhyvæ/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Uralic (Finnic) liên quan

Nghĩa tiếng KareliaTiếng Livvi-KareliaTiếng VoticTiếng VepsTiếng VõroTiếng EstoniaTiếng Phần Lan
Nước vesi /ˈvesi/ vezi /ˈvezi/ vesi /ˈvesi/ vezi /ˈvezi/ vesi /vesi/ vesi /vesi/ vesi /ʋesi/
Lửa tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ lämoi /ˈlæmoi/ tuli /tuli/ tuli /tuli/ tuli /tuli/
Mặt trời päivy /ˈpæivy/ päivy /ˈpæivy/ päivä /ˈpæivæ/ päiväine /ˈpæivæine/ päiv /pæiv/ päike /pæike/ aurinko /ɑuriŋko/
Mặt trăng kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/
Mẹ muamo /ˈmuamo/ mama /ˈmama/ emä /ˈemæ/ mam /mam/ imä /imæ/ ema /emɑ/ äiti /æiti/
Cha tuatto /ˈtuatto/ tuatto /ˈtuatto/ izä /ˈizæ/ tat /tat/ esä /esæ/ isa /isɑ/ isä /isæ/
Ăn syvvä /ˈsyvvæ/ syvvä /ˈsyvvæ/ süüvvä /ˈsyːvːæ/ söda /ˈsødæ/ süümä /syːmæ/ sööma /søːmɑ/ syödä /syødæ/
Uống juvva /ˈjuvva/ juvva /ˈjuvva/ jooda /ˈjoːda/ joda /ˈjoda/ juuma /juːma/ jooma /joːmɑ/ juoda /juodɑ/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.