Karjalan kieli

Tiếng Karelia

Ural (Phần Lan)

Ngữ hệUral (Phần Lan) Người nói~25K Chữ viếtLatin (Finnish-style) Quốc giaNga (Cộng hòa Karelia), Phần Lan Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Karelia (được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3krl

Tiếng Karelia là họ hàng còn sống gần gũi nhất với tiếng Phần Lan; hai ngôn ngữ tạo thành một liên tục phương ngữ. Được nói tại Cộng hoà Karelia (Nga) và Bắc Karelia của Phần Lan, chia thành ba biến thể chính: Bắc Karelia, Olonets (Livvi) và Lyydi.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Karelia

Nước

vesi

/ˈvesi/

Lửa

tuli

/ˈtuli/

Mặt trời

päivy

/ˈpæivy/

Mặt trăng

kuu

/kuː/

Sao

tähti

/ˈtæhti/

Mẹ

muamo

/ˈmuamo/

Cha

tuatto

/ˈtuatto/

Tôi

mie

/mie/

Bạn

sie

/sie/

Tên

nimi

/ˈnimi/

Mắt

šilmä

/ˈʃilmæ/

Tay

käzi

/ˈkæzi/

Tim

süväin

/ˈsyvæin/

Yêu

suvaita

/ˈsuvaita/

Cây

puu

/puː/

Nhà

kodi

/ˈkodi/

Chó

koiru

/ˈkoiru/

Mèo

kažin

/ˈkaʒin/

Ăn

syvvä

/ˈsyvvæ/

Uống

juvva

/ˈjuvva/

Một

yksi

/ˈyksi/

Hai

kaksi

/ˈkaksi/

Xin chào

terveh

/ˈterveh/

Cảm ơn

passibo

/ˈpassibo/

Tốt

hyvä

/ˈhyvæ/

Chim cu cu

käki

/ˈkæki/

Máy tính

tiedokoneh

/ˈtie̯dokoneh/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Uralic (Finnic) liên quan

Nghĩa Tiếng KareliaTiếng Livvi-KareliaTiếng VoticTiếng KvenTiếng MeänkieliTiếng VepsTiếng Phần Lan
Nước vesi /ˈvesi/ vezi /ˈvezi/ vesi /ˈvesi/ vesi /ˈʋesi/ vesi /ˈʋesi/ vezi /ˈvezi/ vesi /ʋesi/
Lửa tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ lämoi /ˈlæmoi/ tuli /tuli/
Mặt trời päivy /ˈpæivy/ päivy /ˈpæivy/ päivä /ˈpæivæ/ aurinko /ˈɑuriŋko/ aurinko /ˈɑuriŋko/ päiväine /ˈpæivæine/ aurinko /ɑuriŋko/
Mặt trăng kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/
Sao tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ täht /tæht/ tähti /ˈtæhti/
Mẹ muamo /ˈmuamo/ mama /ˈmama/ emä /ˈemæ/ äiti /ˈæiti/ äiti /ˈæiti/ mam /mam/ äiti /æiti/
Cha tuatto /ˈtuatto/ tuatto /ˈtuatto/ izä /ˈizæ/ isä /ˈisæ/ isä /ˈisæ/ tat /tat/ isä /isæ/
Tôi mie /mie/ minä /ˈminæ/ miä /miæ/ mie /mie/ mie /mie/ minä /ˈminæ/ minä /ˈminæ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.