võro kiil
Tiếng Võro
Ural (Finnic, South Estonian)
Còn gọi là: Voro, Voru
Tiếng Võro (võro kiil; ISO 639-3: vro) là một biến thể Finn Nam Estonia, chủ yếu được sử dụng tại vùng Võromaa lịch sử ở đông nam Estonia. Trong hành chính công, nó thường được xem là phương ngữ Estonia, trong khi nhiều người nói và nhà ngôn ngữ học mô tả đây là một ngôn ngữ riêng trong nhóm Nam Estonia; nó không có địa vị chính thức toàn quốc. Võro giữ lại sự hài hòa nguyên âm và những đối lập âm thanh không có trong tiếng Estonia Chuẩn, gồm âm tắc thanh hầu viết bằng q và nguyên âm trung tâm cao thường viết bằng y trong chuẩn hiện đại. Quy chuẩn văn học và chính tả hiện đại phát triển qua phong trào phục hưng ngôn ngữ bắt đầu cuối thập niên 1980, còn Viện Võro thành lập năm 1995. Võro xuất hiện trong văn học, âm nhạc, phát thanh, truyền thông số và một số hoạt động giáo dục, nhưng việc truyền qua thế hệ vẫn chịu sức ép của tiếng Estonia Chuẩn.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Võro
Nước
vesi
/vesi/
Lửa
tuli
/tuli/
Mặt trời
päiv
/pæiv/
Mặt trăng
kuu
/kuː/
Sao
täht
/tæht/
Mẹ
imä
/imæ/
Cha
esä
/esæ/
Tôi
ma
/mɑ/
Bạn
sa
/sɑ/
Tên
nimi
/nimi/
Mắt
silm
/silm/
Tay
käsi
/kæsi/
Tim
süä
/syæ/
Yêu
armastus
/ɑrmɑstus/
Cây
puu
/puː/
Nhà
kotus
/kotus/
Chó
pini
/pini/
Mèo
kass
/kɑsː/
Ăn
süümä
/syːmæ/
Uống
juuma
/juːma/
Một
üts
/yts/
Hai
katś
/kɑtsʲ/
Xin chào
tere
/tere/
Cảm ơn
aitäh
/ɑitæh/
Tốt
hää
/hæː/
Chim cu cu
kägo
/ˈkæɡo/
Máy tính
puutri
/ˈpuːtri/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Uralic (Finnic, South Estonian) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Võro | Tiếng Estonia | Tiếng Phần Lan | Tiếng Meänkieli | Tiếng Votic | Tiếng Kven | Tiếng Livvi-Karelia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | vesi /vesi/ | vesi /vesi/ | vesi /ʋesi/ | vesi /ˈʋesi/ | vesi /ˈvesi/ | vesi /ˈʋesi/ | vezi /ˈvezi/ |
| Lửa | tuli /tuli/ | tuli /tuli/ | tuli /tuli/ | tuli /ˈtuli/ | tuli /ˈtuli/ | tuli /ˈtuli/ | tuli /ˈtuli/ |
| Mặt trời | päiv /pæiv/ | päike /pæike/ | aurinko /ɑuriŋko/ | aurinko /ˈɑuriŋko/ | päivä /ˈpæivæ/ | aurinko /ˈɑuriŋko/ | päivy /ˈpæivy/ |
| Mặt trăng | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ |
| Sao | täht /tæht/ | täht /tæht/ | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ |
| Mẹ | imä /imæ/ | ema /emɑ/ | äiti /æiti/ | äiti /ˈæiti/ | emä /ˈemæ/ | äiti /ˈæiti/ | mama /ˈmama/ |
| Cha | esä /esæ/ | isa /isɑ/ | isä /isæ/ | isä /ˈisæ/ | izä /ˈizæ/ | isä /ˈisæ/ | tuatto /ˈtuatto/ |
| Tôi | ma /mɑ/ | mina /ˈminɑ/ | minä /ˈminæ/ | mie /mie/ | miä /miæ/ | mie /mie/ | minä /ˈminæ/ |
| Bạn | sa /sɑ/ | sina /ˈsinɑ/ | sinä /ˈsinæ/ | sie /sie/ | siä /siæ/ | sie /sie/ | sinä /ˈsinæ/ |
| Tên | nimi /nimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ |
| Mắt | silm /silm/ | silm /silm/ | silmä /silmæ/ | silmä /ˈsilmæ/ | silmä /ˈsilmæ/ | silmä /ˈsilmæ/ | silmü /ˈsilmy/ |
| Tay | käsi /kæsi/ | käsi /kæsi/ | käsi /kæsi/ | käsi /ˈkæsi/ | tšäsi /ˈtʃæsi/ | käsi /ˈkæsi/ | käzi /ˈkæzi/ |
| Tim | süä /syæ/ | süda /sydɑ/ | sydän /sydæn/ | syän /ˈsyæn/ | süä /ˈsyæ/ | syđän /ˈsyðæn/ | süväin /ˈsyvæin/ |
| Yêu | armastus /ɑrmɑstus/ | armastus /ɑrmɑstus/ | rakkaus /rɑkkɑus/ | rakhaus /ˈrɑkhɑus/ | suvata /ˈsuvata/ | rakkhaus /ˈrɑkːhɑus/ | suvaita /ˈsuvaita/ |
| Cây | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ |
| Nhà | kotus /kotus/ | maja /mɑjɑ/ | talo /tɑlo/ | talo /ˈtɑlo/ | kotto /ˈkotːo/ | talo /ˈtɑlo/ | koti /ˈkoti/ |
| Chó | pini /pini/ | koer /koer/ | koira /koirɑ/ | koira /ˈkoirɑ/ | koira /ˈkoira/ | koira /ˈkoirɑ/ | koira /ˈkoiɾa/ |
| Mèo | kass /kɑsː/ | kass /kɑsː/ | kissa /kissɑ/ | kissa /ˈkisːɑ/ | kassi /ˈkasːi/ | kissa /ˈkisːɑ/ | kazi /ˈkazi/ |
| Ăn | süümä /syːmæ/ | sööma /søːmɑ/ | syödä /syødæ/ | syyä /ˈsyːæ/ | süüvvä /ˈsyːvːæ/ | syöđä /ˈsyøðæ/ | syvvä /ˈsyvvæ/ |
| Uống | juuma /juːma/ | jooma /joːmɑ/ | juoda /juodɑ/ | juoa /ˈjuoɑ/ | jooda /ˈjoːda/ | juođa /ˈjuoðɑ/ | juvva /ˈjuvva/ |
| Một | üts /yts/ | üks /yks/ | yksi /yksi/ | yks /yks/ | ühte /ˈyhte/ | yksi /ˈyksi/ | yksi /ˈyksi/ |
| Hai | katś /kɑtsʲ/ | kaks /kɑks/ | kaksi /ˈkɑksi/ | kaks /kɑks/ | kahsi /ˈkahsi/ | kaksi /ˈkɑksi/ | kaksi /ˈkaksi/ |
| Xin chào | tere /tere/ | tere /tere/ | hei /hei/ | hei /hei/ | tervetä /ˈtervetæ/ | hei /hei/ | terveh /ˈterveh/ |
| Cảm ơn | aitäh /ɑitæh/ | tänan /tænɑn/ | kiitos /kiːtos/ | kiitos /ˈkiːtos/ | passibo /ˈpasːibo/ | kiitos /ˈkiːtos/ | passibo /ˈpassibo/ |
| Tốt | hää /hæː/ | hea /heɑ/ | hyvä /hyʋæ/ | hyvä /ˈhyʋæ/ | üvä /ˈyvæ/ | hyvä /ˈhyʋæ/ | hüvä /ˈhyvæ/ |
| Chim cu cu | kägo /ˈkæɡo/ | kägu /ˈkæɡu/ | käki /ˈkæki/ | käki /ˈkæki/ | tšäko /ˈtʃæko/ | käki /ˈkæki/ | kägöi /ˈkæɡøi/ |
| Máy tính | puutri /ˈpuːtri/ | arvuti /ˈɑrʋuti/ | tietokone /ˈtie̯toˌkoneˣ/ | taattori /ˈtɑːtːori/ | — | daattamasiini /ˈdɑːtːɑmɑˌsiːni/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.