kväänin kieli
Tiếng Kven
Uralic > Finnic
Tiếng Kven là ngôn ngữ Finn của người Kven, hậu duệ của những nông dân và ngư dân nói tiếng Phần Lan đã di cư đến bờ Bắc Cực của Na Uy từ các thung lũng Torne và Kemi, chủ yếu trong thế kỷ 18 và 19. Về cấu trúc nó tiếp nối các phương ngữ Peräpohjola và rất gần với tiếng Meänkieli, nhưng hai thế kỷ tách biệt đã để lại cho nó một lớp vay mượn dày đặc từ tiếng Na Uy (daattamasiini 'máy tính', faari 'cha') và một chuẩn viết riêng, được pháp điển hóa từ năm 2007 trở đi bởi Viện Kven ở Børselv. Đặc điểm chính tả dễ thấy nhất của nó là chữ đ [ð] ở chỗ tiếng Phần Lan chuẩn viết d (syđän 'trái tim', syöđä 'ăn'), bên cạnh âm h chêm trong các dạng như rakkhaus 'tình yêu' và juoputella 'uống rượu nhiều'. Chính sách Na Uy hóa hà khắc của Na Uy đã cắt đứt việc truyền lại cho trẻ em vào khoảng giữa thế kỷ 20, nên gần như tất cả người nói thông thạo hiện nay đều cao tuổi, dù có tài liệu giảng dạy, một tờ báo (Ruijan Kaiku) cùng một bộ phân tích hình thái và từ điển do nhóm Giellatekno của UiT thực hiện.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Kven
Nước
vesi
/ˈʋesi/
Lửa
tuli
/ˈtuli/
Mặt trời
aurinko
/ˈɑuriŋko/
Mặt trăng
kuu
/kuː/
Sao
tähti
/ˈtæhti/
Mẹ
äiti
/ˈæiti/
Cha
isä
/ˈisæ/
Tôi
mie
/mie/
Bạn
sie
/sie/
Tên
nimi
/ˈnimi/
Mắt
silmä
/ˈsilmæ/
Tay
käsi
/ˈkæsi/
Tim
syđän
/ˈsyðæn/
Yêu
rakkhaus
/ˈrɑkːhɑus/
Cây
puu
/puː/
Nhà
talo
/ˈtɑlo/
Chó
koira
/ˈkoirɑ/
Mèo
kissa
/ˈkisːɑ/
Ăn
syöđä
/ˈsyøðæ/
Uống
juođa
/ˈjuoðɑ/
Một
yksi
/ˈyksi/
Hai
kaksi
/ˈkɑksi/
Xin chào
hei
/hei/
Cảm ơn
kiitos
/ˈkiːtos/
Tốt
hyvä
/ˈhyʋæ/
Chim cu cu
käki
/ˈkæki/
Máy tính
daattamasiini
/ˈdɑːtːɑmɑˌsiːni/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Uralic > Finnic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Kven | Tiếng Meänkieli | Tiếng Phần Lan | Tiếng Karelia | Tiếng Votic | Tiếng Livvi-Karelia | Tiếng Veps |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | vesi /ˈʋesi/ | vesi /ˈʋesi/ | vesi /ʋesi/ | vesi /ˈvesi/ | vesi /ˈvesi/ | vezi /ˈvezi/ | vezi /ˈvezi/ |
| Lửa | tuli /ˈtuli/ | tuli /ˈtuli/ | tuli /tuli/ | tuli /ˈtuli/ | tuli /ˈtuli/ | tuli /ˈtuli/ | lämoi /ˈlæmoi/ |
| Mặt trời | aurinko /ˈɑuriŋko/ | aurinko /ˈɑuriŋko/ | aurinko /ɑuriŋko/ | päivy /ˈpæivy/ | päivä /ˈpæivæ/ | päivy /ˈpæivy/ | päiväine /ˈpæivæine/ |
| Mặt trăng | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ |
| Sao | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | täht /tæht/ |
| Mẹ | äiti /ˈæiti/ | äiti /ˈæiti/ | äiti /æiti/ | muamo /ˈmuamo/ | emä /ˈemæ/ | mama /ˈmama/ | mam /mam/ |
| Cha | isä /ˈisæ/ | isä /ˈisæ/ | isä /isæ/ | tuatto /ˈtuatto/ | izä /ˈizæ/ | tuatto /ˈtuatto/ | tat /tat/ |
| Tôi | mie /mie/ | mie /mie/ | minä /ˈminæ/ | mie /mie/ | miä /miæ/ | minä /ˈminæ/ | minä /ˈminæ/ |
| Bạn | sie /sie/ | sie /sie/ | sinä /ˈsinæ/ | sie /sie/ | siä /siæ/ | sinä /ˈsinæ/ | sinä /ˈsinæ/ |
| Tên | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ |
| Mắt | silmä /ˈsilmæ/ | silmä /ˈsilmæ/ | silmä /silmæ/ | šilmä /ˈʃilmæ/ | silmä /ˈsilmæ/ | silmü /ˈsilmy/ | silm /silm/ |
| Tay | käsi /ˈkæsi/ | käsi /ˈkæsi/ | käsi /kæsi/ | käzi /ˈkæzi/ | tšäsi /ˈtʃæsi/ | käzi /ˈkæzi/ | käzi /ˈkæzi/ |
| Tim | syđän /ˈsyðæn/ | syän /ˈsyæn/ | sydän /sydæn/ | süväin /ˈsyvæin/ | süä /ˈsyæ/ | süväin /ˈsyvæin/ | südäin /ˈsydæin/ |
| Yêu | rakkhaus /ˈrɑkːhɑus/ | rakhaus /ˈrɑkhɑus/ | rakkaus /rɑkkɑus/ | suvaita /ˈsuvaita/ | suvata /ˈsuvata/ | suvaita /ˈsuvaita/ | armaztada /armasˈtada/ |
| Cây | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ | pu /pu/ |
| Nhà | talo /ˈtɑlo/ | talo /ˈtɑlo/ | talo /tɑlo/ | kodi /ˈkodi/ | kotto /ˈkotːo/ | koti /ˈkoti/ | pert' /pertʲ/ |
| Chó | koira /ˈkoirɑ/ | koira /ˈkoirɑ/ | koira /koirɑ/ | koiru /ˈkoiru/ | koira /ˈkoira/ | koira /ˈkoiɾa/ | koir /koir/ |
| Mèo | kissa /ˈkisːɑ/ | kissa /ˈkisːɑ/ | kissa /kissɑ/ | kažin /ˈkaʒin/ | kassi /ˈkasːi/ | kazi /ˈkazi/ | kaži /ˈkaʒi/ |
| Ăn | syöđä /ˈsyøðæ/ | syyä /ˈsyːæ/ | syödä /syødæ/ | syvvä /ˈsyvvæ/ | süüvvä /ˈsyːvːæ/ | syvvä /ˈsyvvæ/ | söda /ˈsødæ/ |
| Uống | juođa /ˈjuoðɑ/ | juoa /ˈjuoɑ/ | juoda /juodɑ/ | juvva /ˈjuvva/ | jooda /ˈjoːda/ | juvva /ˈjuvva/ | joda /ˈjoda/ |
| Một | yksi /ˈyksi/ | yks /yks/ | yksi /yksi/ | yksi /ˈyksi/ | ühte /ˈyhte/ | yksi /ˈyksi/ | üks' /yksʲ/ |
| Hai | kaksi /ˈkɑksi/ | kaks /kɑks/ | kaksi /ˈkɑksi/ | kaksi /ˈkaksi/ | kahsi /ˈkahsi/ | kaksi /ˈkaksi/ | kaks' /kaksʲ/ |
| Xin chào | hei /hei/ | hei /hei/ | hei /hei/ | terveh /ˈterveh/ | tervetä /ˈtervetæ/ | terveh /ˈterveh/ | tervhen /ˈtervhen/ |
| Cảm ơn | kiitos /ˈkiːtos/ | kiitos /ˈkiːtos/ | kiitos /kiːtos/ | passibo /ˈpassibo/ | passibo /ˈpasːibo/ | passibo /ˈpassibo/ | spasib /ˈspasib/ |
| Tốt | hyvä /ˈhyʋæ/ | hyvä /ˈhyʋæ/ | hyvä /hyʋæ/ | hyvä /ˈhyvæ/ | üvä /ˈyvæ/ | hüvä /ˈhyvæ/ | hüvä /ˈhyvæ/ |
| Chim cu cu | käki /ˈkæki/ | käki /ˈkæki/ | käki /ˈkæki/ | käki /ˈkæki/ | tšäko /ˈtʃæko/ | kägöi /ˈkæɡøi/ | kägi /ˈkæɡi/ |
| Máy tính | daattamasiini /ˈdɑːtːɑmɑˌsiːni/ | taattori /ˈtɑːtːori/ | tietokone /ˈtie̯toˌkoneˣ/ | tiedokoneh /ˈtie̯dokoneh/ | — | — | tedomašin /ˈtedomaʃin/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.