kväänin kieli

Tiếng Kven

Uralic > Finnic

Ngữ hệUralic > Finnic Người nói~2–8K (nguy cấp nghiêm trọng) Chữ viếtLatin (có đ) Quốc giaNa Uy Ngôn ngữ chính thứcKhông (Norwegian and the Sámi languages are the official languages of Norway; Kven was recognised in 2005 as a language in its own right rather than a Finnish dialect, and is protected under Part II of the European Charter for Regional or Minority Languages) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3fkv

Tiếng Kven là ngôn ngữ Finn của người Kven, hậu duệ của những nông dân và ngư dân nói tiếng Phần Lan đã di cư đến bờ Bắc Cực của Na Uy từ các thung lũng Torne và Kemi, chủ yếu trong thế kỷ 18 và 19. Về cấu trúc nó tiếp nối các phương ngữ Peräpohjola và rất gần với tiếng Meänkieli, nhưng hai thế kỷ tách biệt đã để lại cho nó một lớp vay mượn dày đặc từ tiếng Na Uy (daattamasiini 'máy tính', faari 'cha') và một chuẩn viết riêng, được pháp điển hóa từ năm 2007 trở đi bởi Viện Kven ở Børselv. Đặc điểm chính tả dễ thấy nhất của nó là chữ đ [ð] ở chỗ tiếng Phần Lan chuẩn viết d (syđän 'trái tim', syöđä 'ăn'), bên cạnh âm h chêm trong các dạng như rakkhaus 'tình yêu' và juoputella 'uống rượu nhiều'. Chính sách Na Uy hóa hà khắc của Na Uy đã cắt đứt việc truyền lại cho trẻ em vào khoảng giữa thế kỷ 20, nên gần như tất cả người nói thông thạo hiện nay đều cao tuổi, dù có tài liệu giảng dạy, một tờ báo (Ruijan Kaiku) cùng một bộ phân tích hình thái và từ điển do nhóm Giellatekno của UiT thực hiện.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kven

Nước

vesi

/ˈʋesi/

Lửa

tuli

/ˈtuli/

Mặt trời

aurinko

/ˈɑuriŋko/

Mặt trăng

kuu

/kuː/

Sao

tähti

/ˈtæhti/

Mẹ

äiti

/ˈæiti/

Cha

isä

/ˈisæ/

Tôi

mie

/mie/

Bạn

sie

/sie/

Tên

nimi

/ˈnimi/

Mắt

silmä

/ˈsilmæ/

Tay

käsi

/ˈkæsi/

Tim

syđän

/ˈsyðæn/

Yêu

rakkhaus

/ˈrɑkːhɑus/

Cây

puu

/puː/

Nhà

talo

/ˈtɑlo/

Chó

koira

/ˈkoirɑ/

Mèo

kissa

/ˈkisːɑ/

Ăn

syöđä

/ˈsyøðæ/

Uống

juođa

/ˈjuoðɑ/

Một

yksi

/ˈyksi/

Hai

kaksi

/ˈkɑksi/

Xin chào

hei

/hei/

Cảm ơn

kiitos

/ˈkiːtos/

Tốt

hyvä

/ˈhyʋæ/

Chim cu cu

käki

/ˈkæki/

Máy tính

daattamasiini

/ˈdɑːtːɑmɑˌsiːni/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Uralic > Finnic liên quan

Nghĩa Tiếng KvenTiếng MeänkieliTiếng Phần LanTiếng KareliaTiếng VoticTiếng Livvi-KareliaTiếng Veps
Nước vesi /ˈʋesi/ vesi /ˈʋesi/ vesi /ʋesi/ vesi /ˈvesi/ vesi /ˈvesi/ vezi /ˈvezi/ vezi /ˈvezi/
Lửa tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /tuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ lämoi /ˈlæmoi/
Mặt trời aurinko /ˈɑuriŋko/ aurinko /ˈɑuriŋko/ aurinko /ɑuriŋko/ päivy /ˈpæivy/ päivä /ˈpæivæ/ päivy /ˈpæivy/ päiväine /ˈpæivæine/
Mặt trăng kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/
Sao tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ täht /tæht/
Mẹ äiti /ˈæiti/ äiti /ˈæiti/ äiti /æiti/ muamo /ˈmuamo/ emä /ˈemæ/ mama /ˈmama/ mam /mam/
Cha isä /ˈisæ/ isä /ˈisæ/ isä /isæ/ tuatto /ˈtuatto/ izä /ˈizæ/ tuatto /ˈtuatto/ tat /tat/
Tôi mie /mie/ mie /mie/ minä /ˈminæ/ mie /mie/ miä /miæ/ minä /ˈminæ/ minä /ˈminæ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.