meänkieli
Tiếng Meänkieli
Uralic > Finnic
Tiếng Meänkieli, nghĩa đen là 'ngôn ngữ của chúng ta', là biến thể Finn của các thung lũng Torne, Muonio và Kalix ở cực bắc Thụy Điển, tách khỏi tiếng Phần Lan khi đường biên giới năm 1809 đặt bờ tây sông Torne dưới quyền cai trị của Thụy Điển. Nó tiếp nối các phương ngữ Peräpohjola — mie 'tôi', sie 'bạn', syän 'trái tim', hään 'anh ấy/cô ấy', các số từ rút gọn cuối (apocope) yks và kaks — trong khi từ vựng của nó mang một lớp tiếng Thụy Điển dày (taattori 'máy tính' từ dator, häntä-aa chỉ ký hiệu @, pruukata 'thường có thói quen') và một tầng Sámi mỏng nhưng đặc trưng, gồm juttaa 'di chuyển cùng đoàn tuần lộc' và katnanen 'xương hông'. Một thế kỷ giáo dục chỉ bằng tiếng Thụy Điển cùng sự kỳ thị gần như đã chấm dứt việc truyền lại, và đại đa số người nói thông thạo ngày nay là trung niên trở lên. Kể từ khi được công nhận là ngôn ngữ thiểu số năm 2000, nó đã có một chính tả chuẩn, có phát thanh truyền hình, một nền văn học dẫn đầu bởi các nhà văn như Bengt Pohjanen, và một từ điển do cộng đồng biên tập với 68.000 mục từ, Meänkielen sanakirja.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Meänkieli
Nước
vesi
/ˈʋesi/
Lửa
tuli
/ˈtuli/
Mặt trời
aurinko
/ˈɑuriŋko/
Mặt trăng
kuu
/kuː/
Sao
tähti
/ˈtæhti/
Mẹ
äiti
/ˈæiti/
Cha
isä
/ˈisæ/
Tôi
mie
/mie/
Bạn
sie
/sie/
Tên
nimi
/ˈnimi/
Mắt
silmä
/ˈsilmæ/
Tay
käsi
/ˈkæsi/
Tim
syän
/ˈsyæn/
Yêu
rakhaus
/ˈrɑkhɑus/
Cây
puu
/puː/
Nhà
talo
/ˈtɑlo/
Chó
koira
/ˈkoirɑ/
Mèo
kissa
/ˈkisːɑ/
Ăn
syyä
/ˈsyːæ/
Uống
juoa
/ˈjuoɑ/
Một
yks
/yks/
Hai
kaks
/kɑks/
Xin chào
hei
/hei/
Cảm ơn
kiitos
/ˈkiːtos/
Tốt
hyvä
/ˈhyʋæ/
Chim cu cu
käki
/ˈkæki/
Máy tính
taattori
/ˈtɑːtːori/
Sushi
susji
/ˈsuʃi/
Dấu @
häntä-aa
/ˈhæntæˌɑː/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Uralic > Finnic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Meänkieli | Tiếng Kven | Tiếng Phần Lan | Tiếng Karelia | Tiếng Votic | Tiếng Livvi-Karelia | Tiếng Estonia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | vesi /ˈʋesi/ | vesi /ˈʋesi/ | vesi /ʋesi/ | vesi /ˈvesi/ | vesi /ˈvesi/ | vezi /ˈvezi/ | vesi /vesi/ |
| Lửa | tuli /ˈtuli/ | tuli /ˈtuli/ | tuli /tuli/ | tuli /ˈtuli/ | tuli /ˈtuli/ | tuli /ˈtuli/ | tuli /tuli/ |
| Mặt trời | aurinko /ˈɑuriŋko/ | aurinko /ˈɑuriŋko/ | aurinko /ɑuriŋko/ | päivy /ˈpæivy/ | päivä /ˈpæivæ/ | päivy /ˈpæivy/ | päike /pæike/ |
| Mặt trăng | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ | kuu /kuː/ |
| Sao | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | tähti /ˈtæhti/ | täht /tæht/ |
| Mẹ | äiti /ˈæiti/ | äiti /ˈæiti/ | äiti /æiti/ | muamo /ˈmuamo/ | emä /ˈemæ/ | mama /ˈmama/ | ema /emɑ/ |
| Cha | isä /ˈisæ/ | isä /ˈisæ/ | isä /isæ/ | tuatto /ˈtuatto/ | izä /ˈizæ/ | tuatto /ˈtuatto/ | isa /isɑ/ |
| Tôi | mie /mie/ | mie /mie/ | minä /ˈminæ/ | mie /mie/ | miä /miæ/ | minä /ˈminæ/ | mina /ˈminɑ/ |
| Bạn | sie /sie/ | sie /sie/ | sinä /ˈsinæ/ | sie /sie/ | siä /siæ/ | sinä /ˈsinæ/ | sina /ˈsinɑ/ |
| Tên | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ | nimi /ˈnimi/ |
| Mắt | silmä /ˈsilmæ/ | silmä /ˈsilmæ/ | silmä /silmæ/ | šilmä /ˈʃilmæ/ | silmä /ˈsilmæ/ | silmü /ˈsilmy/ | silm /silm/ |
| Tay | käsi /ˈkæsi/ | käsi /ˈkæsi/ | käsi /kæsi/ | käzi /ˈkæzi/ | tšäsi /ˈtʃæsi/ | käzi /ˈkæzi/ | käsi /kæsi/ |
| Tim | syän /ˈsyæn/ | syđän /ˈsyðæn/ | sydän /sydæn/ | süväin /ˈsyvæin/ | süä /ˈsyæ/ | süväin /ˈsyvæin/ | süda /sydɑ/ |
| Yêu | rakhaus /ˈrɑkhɑus/ | rakkhaus /ˈrɑkːhɑus/ | rakkaus /rɑkkɑus/ | suvaita /ˈsuvaita/ | suvata /ˈsuvata/ | suvaita /ˈsuvaita/ | armastus /ɑrmɑstus/ |
| Cây | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ | puu /puː/ |
| Nhà | talo /ˈtɑlo/ | talo /ˈtɑlo/ | talo /tɑlo/ | kodi /ˈkodi/ | kotto /ˈkotːo/ | koti /ˈkoti/ | maja /mɑjɑ/ |
| Chó | koira /ˈkoirɑ/ | koira /ˈkoirɑ/ | koira /koirɑ/ | koiru /ˈkoiru/ | koira /ˈkoira/ | koira /ˈkoiɾa/ | koer /koer/ |
| Mèo | kissa /ˈkisːɑ/ | kissa /ˈkisːɑ/ | kissa /kissɑ/ | kažin /ˈkaʒin/ | kassi /ˈkasːi/ | kazi /ˈkazi/ | kass /kɑsː/ |
| Ăn | syyä /ˈsyːæ/ | syöđä /ˈsyøðæ/ | syödä /syødæ/ | syvvä /ˈsyvvæ/ | süüvvä /ˈsyːvːæ/ | syvvä /ˈsyvvæ/ | sööma /søːmɑ/ |
| Uống | juoa /ˈjuoɑ/ | juođa /ˈjuoðɑ/ | juoda /juodɑ/ | juvva /ˈjuvva/ | jooda /ˈjoːda/ | juvva /ˈjuvva/ | jooma /joːmɑ/ |
| Một | yks /yks/ | yksi /ˈyksi/ | yksi /yksi/ | yksi /ˈyksi/ | ühte /ˈyhte/ | yksi /ˈyksi/ | üks /yks/ |
| Hai | kaks /kɑks/ | kaksi /ˈkɑksi/ | kaksi /ˈkɑksi/ | kaksi /ˈkaksi/ | kahsi /ˈkahsi/ | kaksi /ˈkaksi/ | kaks /kɑks/ |
| Xin chào | hei /hei/ | hei /hei/ | hei /hei/ | terveh /ˈterveh/ | tervetä /ˈtervetæ/ | terveh /ˈterveh/ | tere /tere/ |
| Cảm ơn | kiitos /ˈkiːtos/ | kiitos /ˈkiːtos/ | kiitos /kiːtos/ | passibo /ˈpassibo/ | passibo /ˈpasːibo/ | passibo /ˈpassibo/ | tänan /tænɑn/ |
| Tốt | hyvä /ˈhyʋæ/ | hyvä /ˈhyʋæ/ | hyvä /hyʋæ/ | hyvä /ˈhyvæ/ | üvä /ˈyvæ/ | hüvä /ˈhyvæ/ | hea /heɑ/ |
| Chim cu cu | käki /ˈkæki/ | käki /ˈkæki/ | käki /ˈkæki/ | käki /ˈkæki/ | tšäko /ˈtʃæko/ | kägöi /ˈkæɡøi/ | kägu /ˈkæɡu/ |
| Máy tính | taattori /ˈtɑːtːori/ | daattamasiini /ˈdɑːtːɑmɑˌsiːni/ | tietokone /ˈtie̯toˌkoneˣ/ | tiedokoneh /ˈtie̯dokoneh/ | — | — | arvuti /ˈɑrʋuti/ |
| Sushi | susji /ˈsuʃi/ | — | sushi /ˈsuʃi/ | — | — | — | suši /ˈsuʃi/ |
| Dấu @ | häntä-aa /ˈhæntæˌɑː/ | — | kissanhäntä /ˈkisːɑnhæntæ/ | — | — | — | ätt /ætː/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.