فارسی

Tiếng Ba Tư

Iranian

Ngữ hệIranian Người nói~110M Chữ viếtPerso-Arabic Quốc giaIran, Afghanistan, Tajikistan Ngôn ngữ chính thứcIran, Afghanistan (Dari), Tajikistan (Tajik) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3pes Glottocodewest2369

Còn gọi là: Persian, Farsi

Tiếng Ba Tư có truyền thống văn học hơn một nghìn năm, sản sinh các nhà thơ như Rumi, Hafez và Ferdowsi. Gọi là Farsi ở Iran, Dari ở Afghanistan và Tajik ở Tajikistan, tổng cộng khoảng 110 triệu người sử dụng.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Ba Tư

Nước

آب

/ɒːb/

Lửa

آتش

/ɒːteʃ/

Mặt trời

خورشید

/xorʃiːd/

Mặt trăng

ماه

/mɒːh/

Mẹ

مادر

/mɒːdær/

Cha

پدر

/pedær/

Ăn

خوردن

/xordæn/

Uống

نوشیدن

/nuːʃiːdæn/

Yêu

عشق

/eʃq/

Tim

دل

/del/

Cây

درخت

/deræxt/

Nhà

خانه

/xɒːne/

Chó

سگ

/sæɡ/

Mèo

گربه

/ɡorbe/

Tay

دست

/dæst/

Mắt

چشم

/t͡ʃeʃm/

Xin chào

درود

/doruːd/

Cảm ơn

سپاس

/sepɒːs/

Một

یک

/jek/

Tốt

خوب

/xuːb/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Iranian liên quan

Nghĩa Tiếng Ba TưTiếng Ba Tư Do TháiTiếng Ba Tư (Cổ điển)Tiếng Daritiếng Ba Tư trung đại (Pahlavi)tiếng GilakiTiếng Tajik
Nước آب /ɒːb/ אב /ɒːb/ آب /aːb/ آب /ɑːb/ 𐭠𐭯 /aːb/ او /ɒːb/ об /ob/
Lửa آتش /ɒːteʃ/ אתש /ɒːteʃ/ آتش /aːtaʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ 𐭠𐭲𐭱 /aːtaʃ/ تش /tæʃ/ оташ /otaʃ/
Mặt trời خورشید /xorʃiːd/ חורשיד /xorʃiːd/ خورشید /xʷarʃeːd/ خورشید /xoɾʃed/ 𐭧𐭥𐭫𐭱𐭩𐭲 /xwarʃeːd/ آفتاب /ɒːftɒːb/ офтоб /oftob/
Mặt trăng ماه /mɒːh/ מאה /mɒːh/ ماه /maːh/ ماه /mɑːh/ 𐭬𐭠𐭧 /maːh/ ماه /mɒːh/ моҳ /moh/
Mẹ مادر /mɒːdær/ מאדר /mɒːdær/ مادر /maːdar/ مادر /mɑːdaɾ/ 𐭬𐭠𐭲𐭫 /maːdar/ ماری /mɒːɾi/ модар /modar/
Cha پدر /pedær/ פדר /pedær/ پدر /pidar/ پدر /padaɾ/ 𐭯𐭩𐭲𐭫 /pidar/ پر /pær/ падар /padar/
Ăn خوردن /xordæn/ חורדן /xordæn/ خوردن /xʷurdan/ خوردن /xoɾdan/ 𐭧𐭥𐭫𐭲𐭭 /xwardan/ خوردن /xoɾdæn/ хӯрдан /xʉːrdan/
Uống نوشیدن /nuːʃiːdæn/ נושידן /nuːʃidæn/ آشامیدن /aːʃaːmiːdan/ نوشیدن /noʃidan/ 𐭭𐭥𐭱𐭩𐭲𐭭 /noːʃiːdan/ خوردن /xoɾdæn/ нӯшидан /nʉːʃidan/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Ba Tư
من می‌خواهم کت و شلواری که در مغازه‌ای روبروی هتل دیدم امتحان کنم
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Ba Tư
من می‌خواهم کت و شلواری که در مغازه‌ای روبروی هتل دیدم امتحان کنم
Ez dixwazim cil û bergek ku li dikanek li hember otêlê dîtim biceribînim
من دەمەوێ جلێک کە لە دوکانێک بەرامبەر هۆتێل بینیم بیپۆشم
زه غواړم یو سوټ چې په دوکان کې مخامخ هوټل مې ولید وازمایم

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.