گیلکی

Tiếng Gilaki

Iran (Tây Bắc, Caspian)

Ngữ hệIran (Tây Bắc, Caspian) Người nói~3.5M Chữ viếtBa Tư-Ả Rập Quốc giaIran (Gilan) Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3glk

Tiếng Gilaki là ngôn ngữ Iran nhánh Caspi ở tỉnh Gilan, miền bắc Iran, gần với Mazandarani. Giữ rh Iran cổ thành h, do đó khác biệt với tiếng Ba Tư. Ở thì quá khứ vẫn duy trì sự sắp xếp ergative.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Gilaki

Nước

او

/ɒw/

Lửa

تش

/tæʃ/

Mặt trời

آفتاب

/ɒːftɒːb/

Mặt trăng

ماه

/mɒːh/

Sao

ستاره

/setɑːˈɾe/

Mẹ

ماری

/mɒːɾi/

Cha

پر

/pær/

Tôi

من

/mən/

Bạn

تو

/tu/

Tên

نام

/nɑm/

Mắt

چوم

/tʃum/

Tay

دس

/dæs/

Tim

دل

/del/

Yêu

عشق

/ɛʃq/

Cây

دار

/dɒːɾ/

Nhà

خنه

/xænæ/

Chó

سَگ

/sæɡ/

Mèo

پیشی

/piʃi/

Ăn

خوردن

/xoɾdæn/

Uống

خوردن

/xoɾdæn/

Một

ای-تا

/ɪtɒː/

Hai

دو

/du/

Xin chào

سلام

/sælɒːm/

Cảm ơn

مرسی

/mɛɾsi/

Tốt

خوب

/xub/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Iranian (Northwestern, Caspian) liên quan

Nghĩa Tiếng GilakiTiếng MazandaraniTiếng LoriTiếng Ba TưTiếng Ba Tư Do TháiTiếng DariTiếng Hazaragi
Nước او /ɒw/ آو /ɒːv/ او /ɒw/ آب /ɒːb/ אב /ɒːb/ آب /ɑːb/ آو /ɑːw/
Lửa تش /tæʃ/ تش /tæʃ/ تش /tæʃ/ آتش /ɒːtæʃ/ אתש /ɒːteʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ آتش /ɑːtaʃ/
Mặt trời آفتاب /ɒːftɒːb/ آفتاب /ɒːftɒːb/ هور /hor/ خورشید /xorʃiːd/ חורשיד /xorʃiːd/ خورشید /xoɾʃed/ آفتو /ɑːftow/
Mặt trăng ماه /mɒːh/ مونگ /muŋɡ/ مانگ /mɒːŋɡ/ ماه /mɒːh/ מאה /mɒːh/ ماه /mɑːh/ مه /maː/
Sao ستاره /setɑːˈɾe/ اساره /esːɑːˈɾe/ ستاره /esˈtɑːɾe/ ستاره /setɒːˈɾe/ סתארה /setɒre/ ستاره /setaːˈɾa/ ستاره /sitɑra/
Mẹ ماری /mɒːɾi/ مار /mɒːɾ/ دا /dɒː/ مادر /mɒːdær/ מאדר /mɒːdær/ مادر /mɑːdaɾ/ آبه /ɑːba/
Cha پر /pær/ پئر /pæʔɾ/ بُوَا /buwɒː/ پدر /pedær/ פדר /pedær/ پدر /padaɾ/ آته /ɑːta/
Tôi من /mən/ من /men/ مه /me/ من /man/ מן /man/ من /man/ مه /ma/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.