𐭯𐭠𐭫𐭮𐭩𐭪
tiếng Ba Tư trung đại (Pahlavi)
Indo-European (Iranian, Middle, Southwestern) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Ba Tư trung đại (Pahlavi) là ngôn ngữ chính thức của đế chế Sassan (224–651), sau cuộc chinh phục của người Ả Rập đã trở thành ngôn ngữ phụng vụ và học thuật của cộng đồng Hỏa giáo. Là cầu nối giữa tiếng Ba Tư cổ và hiện đại. Chữ Pahlavi xuất phát từ chữ Aramaic, là một hệ chữ phức tạp dùng nhiều chữ ký âm tượng từ.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Ba Tư trung đại (Pahlavi)
Nước
𐭠𐭯
/aːb/
Lửa
𐭠𐭲𐭱
/aːtaʃ/
Mặt trời
𐭧𐭥𐭫𐭱𐭩𐭲
/xwarʃeːd/
Mặt trăng
𐭬𐭠𐭧
/maːh/
Mẹ
𐭬𐭠𐭲𐭫
/maːdar/
Cha
𐭯𐭩𐭲𐭫
/pidar/
Ăn
𐭧𐭥𐭫𐭲𐭭
/xwardan/
Uống
𐭭𐭥𐭱𐭩𐭲𐭭
/noːʃiːdan/
Yêu
𐭲𐭥𐭱𐭩
/doːʃiː/
Tim
𐭣𐭩𐭫
/dil/
Cây
𐭣𐭫𐭧𐭲
/draxt/
Nhà
𐭧𐭠𐭭𐭪
/xaːnaɡ/
Chó
𐭮𐭢
/saɡ/
Mèo
𐭢𐭥𐭫𐭡𐭢
/ɡurbaɡ/
Tay
𐭣𐭮𐭲
/dast/
Mắt
𐭰𐭱𐭬
/tʃaʃm/
Xin chào
𐭣𐭫𐭥𐭲
/droːd/
Cảm ơn
𐭮𐭯𐭠𐭮
/spaːs/
Một
𐭠𐭩𐭪
/eːk/
Tốt
𐭥𐭩𐭧
/weh/
Nguồn
- MacKenzie (1971) A Concise Pahlavi Dictionary
- Skjærvø — Introduction to Pahlavi
- Glottolog: pahl1241
- Ethnologue: pal
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Iranian, Middle, Southwestern) liên quan
| Nghĩa | tiếng Ba Tư trung đại (Pahlavi) | Tiếng Ba Tư (Cổ điển) | tiếng Parthia | Tiếng Dari | Tiếng Ba Tư | Tiếng Sogdia | Tiếng Tajik |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 𐭠𐭯 /aːb/ | آب /aːb/ | āb /aːb/ | آب /ɑːb/ | آب /ɒːb/ | ʾāp /aːp/ | об /ob/ |
| Lửa | 𐭠𐭲𐭱 /aːtaʃ/ | آتش /aːtaʃ/ | ādar /aːdar/ | آتش /ɑːtaʃ/ | آتش /ɒːteʃ/ | ʾātar /aːtar/ | оташ /otaʃ/ |
| Mặt trời | 𐭧𐭥𐭫𐭱𐭩𐭲 /xwarʃeːd/ | خورشید /xʷarʃeːd/ | xwar /xwar/ | خورشید /xoɾʃed/ | خورشید /xorʃiːd/ | xwr /xwar/ | офтоб /oftob/ |
| Mặt trăng | 𐭬𐭠𐭧 /maːh/ | ماه /maːh/ | māh /maːh/ | ماه /mɑːh/ | ماه /mɒːh/ | mʾx /maːx/ | моҳ /moh/ |
| Mẹ | 𐭬𐭠𐭲𐭫 /maːdar/ | مادر /maːdar/ | mād /maːd/ | مادر /mɑːdaɾ/ | مادر /mɒːdær/ | mʾtr /maːtar/ | модар /modar/ |
| Cha | 𐭯𐭩𐭲𐭫 /pidar/ | پدر /pidar/ | pid /pid/ | پدر /padaɾ/ | پدر /pedær/ | ptr /pitar/ | падар /padar/ |
| Ăn | 𐭧𐭥𐭫𐭲𐭭 /xwardan/ | خوردن /xʷurdan/ | xward- /xward/ | خوردن /xoɾdan/ | خوردن /xordæn/ | xwartan /xwartan/ | хӯрдан /xʉːrdan/ |
| Uống | 𐭭𐭥𐭱𐭩𐭲𐭭 /noːʃiːdan/ | آشامیدن /aːʃaːmiːdan/ | pī- /piː/ | نوشیدن /noʃidan/ | نوشیدن /nuːʃiːdæn/ | pi- /pi/ | нӯшидан /nʉːʃidan/ |
| Yêu | 𐭲𐭥𐭱𐭩 /doːʃiː/ | عشق /ʔiʃq/ | friyādan /frijaːdan/ | عشق /eʃq/ | عشق /eʃq/ | frytk /friːtak/ | ишқ /iʃq/ |
| Tim | 𐭣𐭩𐭫 /dil/ | دل /dil/ | zyrd /zird/ | دل /dil/ | دل /del/ | dyl /dil/ | дил /dil/ |
| Cây | 𐭣𐭫𐭧𐭲 /draxt/ | درخت /diraxt/ | dār /daːr/ | درخت /daɾaxt/ | درخت /deræxt/ | drxt /draxt/ | дарахт /daraxt/ |
| Nhà | 𐭧𐭠𐭭𐭪 /xaːnaɡ/ | خانه /xaːna/ | xānag /xaːnaɡ/ | خانه /xɑːna/ | خانه /xɒːne/ | kṯʾk /kaθaːk/ | хона /xona/ |
| Chó | 𐭮𐭢 /saɡ/ | سگ /saɡ/ | spag /spaɡ/ | سگ /saɡ/ | سگ /sæɡ/ | ʾkw /aːkuː/ | саг /saɡ/ |
| Mèo | 𐭢𐭥𐭫𐭡𐭢 /ɡurbaɡ/ | گربه /ɡurba/ | — /—/ | پشک /puʃak/ | گربه /ɡorbe/ | — /—/ | гурба /ɡurba/ |
| Tay | 𐭣𐭮𐭲 /dast/ | دست /dast/ | dast /dast/ | دست /dast/ | دست /dæst/ | dst /dast/ | даст /dast/ |
| Mắt | 𐭰𐭱𐭬 /tʃaʃm/ | چشم /t͡ʃaʃm/ | čašm /tʃaʃm/ | چشم /t͡ʃaʃm/ | چشم /t͡ʃeʃm/ | cšm /tʃaʃm/ | чашм /tʃaʃm/ |
| Xin chào | 𐭣𐭫𐭥𐭲 /droːd/ | درود /duruːd/ | drōd /droːd/ | سلام /salɑːm/ | درود /doruːd/ | drwd /druːd/ | салом /salom/ |
| Cảm ơn | 𐭮𐭯𐭠𐭮 /spaːs/ | سپاس /sipaːs/ | spās /spaːs/ | تشکر /taʃakkoɾ/ | سپاس /sepɒːs/ | — /—/ | раҳмат /rahmat/ |
| Một | 𐭠𐭩𐭪 /eːk/ | یک /jak/ | ēw /eːw/ | یک /jak/ | یک /jek/ | yw /jɛw/ | як /jak/ |
| Tốt | 𐭥𐭩𐭧 /weh/ | نیک /neːk/ | nēw /neːw/ | خوب /xob/ | خوب /xuːb/ | nyk /neːk/ | хуб /xub/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.