پارسی
Tiếng Ba Tư (Cổ điển)
hệ Ấn-Âu (Iran, Tây Nam Iran, tiếng Ba Tư Mới) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Ba Tư cổ điển (پارسی pārsī hoặc فارسی کلاسیک fārsī-ye kelāsik) là dạng văn học của tiếng Ba Tư Mới, phát triển rực rỡ từ thế kỷ 9 đến thế kỷ 15 CN, khởi nguồn tại triều đình Samanid (819–999) ở Bukhara như một sự phục hưng có chủ ý bản sắc Ba Tư tiền Hồi giáo bằng chữ viết Ba Tư–Ả Rập. Đây là ngôn ngữ của Shahnameh của Ferdowsi (khoảng 1010), Masnavi của Rumi (~1273), Gulistan và Bustan của Saadi (1258–1259), Divan của Hafez (~1370), Rubaiyat của Khayyam và Khamsa của Nizami — cùng nhau tạo thành một trong những kho tàng văn học vĩ đại của văn minh thế giới. Nó khác biệt với tiếng Ba Tư hiện đại (fa) ở: âm /xʷ/ môi hóa được bảo tồn ("khw" trong xʷāhar "chị/em gái", xʷurdan "ăn"; mất trong tiếng Ba Tư Tây hiện đại, được giữ trong tiếng Dari/Tajik); sự đối lập nguyên âm dài /ē oː/ với /iː uː/ được bảo tồn (mất trong tiếng Ba Tư Tehran; được giữ trong tiếng Dari/Tajik); sự phân biệt /ɣ/–/q/ được bảo tồn (hợp nhất trong tiếng Ba Tư Tây hiện đại); và các nguyên âm ngắn /i u/ trong những âm tiết về sau hạ xuống thành /e o/ trong tiếng Tehran (pidar→pedar, dil→del, gurba→gorbe, čišm→čašm). Đây là khuôn mẫu giảng dạy của giáo dục văn học khắp Iran, Afghanistan, Tajikistan, và trong lịch sử là Ấn Độ Mughal — được đọc liên tục từ thế kỷ 11 đến nay, với cú pháp và từ vựng cốt lõi tương đối ổn định suốt khoảng thời gian đó.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Ba Tư (Cổ điển)
Nước
آب
/aːb/
Lửa
آتش
/aːtaʃ/
Mặt trời
خورشید
/xʷarʃeːd/
Mặt trăng
ماه
/maːh/
Sao
ستاره
/sitaːra/
Mẹ
مادر
/maːdar/
Cha
پدر
/pidar/
Tôi
من
/man/
Bạn
تو
/toː/
Tên
نام
/naːm/
Mắt
چشم
/tʃaʃm/
Tay
دست
/dast/
Tim
دل
/dil/
Yêu
عشق
/ʔiʃq/
Cây
درخت
/diraxt/
Nhà
خانه
/xaːna/
Chó
سگ
/saɡ/
Mèo
گربه
/ɡurba/
Ăn
خوردن
/xʷurdan/
Uống
آشامیدن
/aːʃaːmiːdan/
Một
یک
/jak/
Hai
دو
/doː/
Xin chào
درود
/duruːd/
Cảm ơn
سپاس
/sipaːs/
Tốt
نیک
/neːk/
Sushi
شورماهی
/ʃuːr maːˈhiː/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Iranian, Southwestern Iranian, New Persian) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Ba Tư (Cổ điển) | Tiếng Ba Tư trung đại (Pahlavi) | Tiếng Parthia | Tiếng Dari | Tiếng Ba Tư | Tiếng Ba Tư Do Thái | Tiếng Tajik |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | آب /aːb/ | 𐭠𐭯 /aːb/ | āb /aːb/ | آب /ɑːb/ | آب /ɒːb/ | אב /ɒːb/ | об /ob/ |
| Lửa | آتش /aːtaʃ/ | 𐭠𐭲𐭱 /aːtaʃ/ | ādar /aːdar/ | آتش /ɑːtaʃ/ | آتش /ɒːtæʃ/ | אתש /ɒːteʃ/ | оташ /otaʃ/ |
| Mặt trời | خورشید /xʷarʃeːd/ | 𐭧𐭥𐭫𐭱𐭩𐭲 /xwarʃeːd/ | xwar /xwar/ | خورشید /xoɾʃed/ | خورشید /xorʃiːd/ | חורשיד /xorʃiːd/ | офтоб /oftob/ |
| Mặt trăng | ماه /maːh/ | 𐭬𐭠𐭧 /maːh/ | māh /maːh/ | ماه /mɑːh/ | ماه /mɒːh/ | מאה /mɒːh/ | моҳ /moh/ |
| Sao | ستاره /sitaːra/ | 𐭮𐭲𐭠𐭫𐭪 /staːrag/ | astārag /asˈtaːraɡ/ | ستاره /setaːˈɾa/ | ستاره /setɒːˈɾe/ | סתארה /setɒre/ | ситора /sitoːra/ |
| Mẹ | مادر /maːdar/ | 𐭬𐭠𐭲𐭫 /maːdar/ | mād /maːd/ | مادر /mɑːdaɾ/ | مادر /mɒːdær/ | מאדר /mɒːdær/ | модар /modar/ |
| Cha | پدر /pidar/ | 𐭯𐭩𐭲𐭫 /pidar/ | pid /pid/ | پدر /padaɾ/ | پدر /pedær/ | פדר /pedær/ | падар /padar/ |
| Tôi | من /man/ | 𐭠𐭭 /an/ | az /az/ | من /man/ | من /man/ | מן /man/ | ман /man/ |
| Bạn | تو /toː/ | 𐭲𐭥 /toː/ | tu /tuː/ | تو /to/ | تو /to/ | תו /to/ | ту /tu/ |
| Tên | نام /naːm/ | 𐭭𐭠𐭬 /naːm/ | nām /naːm/ | نام /naːm/ | نام /nɒːm/ | נאם /nɒm/ | ном /nom/ |
| Mắt | چشم /tʃaʃm/ | 𐭰𐭱𐭬 /tʃaʃm/ | čašm /tʃaʃm/ | چشم /tʃaʃm/ | چشم /tʃeʃm/ | צ׳שם /tʃeʃm/ | чашм /tʃaʃm/ |
| Tay | دست /dast/ | 𐭣𐭮𐭲 /dast/ | dast /dast/ | دست /dast/ | دست /dæst/ | דסת /dæst/ | даст /dast/ |
| Tim | دل /dil/ | 𐭣𐭩𐭫 /dil/ | zyrd /zird/ | دل /dil/ | دل /del/ | דל /del/ | дил /dil/ |
| Yêu | عشق /ʔiʃq/ | 𐭲𐭥𐭱𐭩 /doːʃiː/ | friyādan /frijaːdan/ | عشق /eʃq/ | عشق /eʃq/ | עשק /eʃq/ | ишқ /iʃq/ |
| Cây | درخت /diraxt/ | 𐭣𐭫𐭧𐭲 /draxt/ | dār /daːr/ | درخت /daɾaxt/ | درخت /deræxt/ | דרכת /deræxt/ | дарахт /daraxt/ |
| Nhà | خانه /xaːna/ | 𐭧𐭠𐭭𐭪 /xaːnaɡ/ | xānag /xaːnaɡ/ | خانه /xɑːna/ | خانه /xɒːne/ | כאנה /xɒːne/ | хона /xona/ |
| Chó | سگ /saɡ/ | 𐭮𐭢 /saɡ/ | spag /spaɡ/ | سگ /saɡ/ | سگ /sæɡ/ | סג /sæɡ/ | саг /saɡ/ |
| Mèo | گربه /ɡurba/ | 𐭢𐭥𐭫𐭡𐭢 /ɡurbaɡ/ | — /—/ | پشک /puʃak/ | گربه /ɡorbe/ | גורבה /ɡorbe/ | гурба /ɡurba/ |
| Ăn | خوردن /xʷurdan/ | 𐭧𐭥𐭫𐭲𐭭 /xwardan/ | xward- /xward/ | خوردن /xoɾdan/ | خوردن /xordæn/ | חורדן /xordæn/ | хӯрдан /xʉːrdan/ |
| Uống | آشامیدن /aːʃaːmiːdan/ | 𐭭𐭥𐭱𐭩𐭲𐭭 /noːʃiːdan/ | pī- /piː/ | نوشیدن /noʃidan/ | نوشیدن /nuːʃiːdæn/ | נושידן /nuːʃidæn/ | нӯшидан /nʉːʃidan/ |
| Một | یک /jak/ | 𐭠𐭩𐭪 /eːk/ | ēw /eːw/ | یک /jak/ | یک /jek/ | יך /jek/ | як /jak/ |
| Hai | دو /doː/ | 𐭣𐭥 /doː/ | dō /doː/ | دو /du/ | دو /do/ | דו /do/ | ду /du/ |
| Xin chào | درود /duruːd/ | 𐭣𐭫𐭥𐭲 /droːd/ | drōd /droːd/ | سلام /salɑːm/ | سلام /sælɒːm/ | שלום /ʃɒːlom/ | салом /salom/ |
| Cảm ơn | سپاس /sipaːs/ | 𐭮𐭯𐭠𐭮 /spaːs/ | spās /spaːs/ | تشکر /taʃakkoɾ/ | سپاس /sepɒːs/ | ספאס /sepɒːs/ | раҳмат /rahmat/ |
| Tốt | نیک /neːk/ | 𐭥𐭩𐭧 /weh/ | nēw /neːw/ | خوب /xob/ | خوب /xuːb/ | חוב /xuːb/ | хуб /xub/ |
| Sushi | شورماهی /ʃuːr maːˈhiː/ | — | — | سوشی /suːʃi/ | سوشی /suː.ʃiː/ | — | суши /suʃi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.