مازرونی

tiếng Mazandarani

Indo-European (Iranian, NW Caspian)

Ngữ hệIndo-European (Iranian, NW Caspian) Người nói~4M Chữ viếtPerso-Arabic Quốc giaIran (Mazandaran) Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized regional) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3mzn

Tiếng Mazandarani là ngôn ngữ Iran Tây-Bắc thuộc nhánh Caspi, được nói ở bờ nam biển Caspi. Bảo tồn những đặc điểm Iran cổ đã mất trong tiếng Ba Tư, như hình thức thì hiện tại đặc trưng và trọng âm cuối từ.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Mazandarani

Nước

آو

/ɒːv/

Lửa

تش

/tæʃ/

Mặt trời

آفتاب

/ɒːftɒːb/

Mặt trăng

مونگ

/muŋɡ/

Mẹ

مار

/mɒːɾ/

Cha

پئر

/pæʔɾ/

Ăn

خرمسه

/xoɾmesæ/

Uống

خواردن

/xwɒːɾdæn/

Yêu

عشق

/ɛʃq/

Tim

دل

/del/

Cây

دار

/dɒːɾ/

Nhà

سره

/særæ/

Chó

سَگ

/sæɡ/

Mèo

پَشی

/pæʃi/

Tay

دس

/dæs/

Mắt

چش

/tʃæʃ/

Xin chào

سلام

/sælɒːm/

Cảm ơn

مرسی

/mɛɾsi/

Một

یک

/jæk/

Tốt

خوب

/xub/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Iranian, NW Caspian) liên quan

Nghĩa tiếng Mazandaranitiếng Gilakitiếng LoriTiếng Kurd Miền NamTiếng Ba Tư Do TháiTiếng Ba TưTiếng Dari
Nước آو /ɒːv/ او /ɒːb/ او /ɒw/ ئاو /ɑːw/ אב /ɒːb/ آب /ɒːb/ آب /ɑːb/
Lửa تش /tæʃ/ تش /tæʃ/ تش /tæʃ/ ئاگر /ɑːɡɪɾ/ אתש /ɒːteʃ/ آتش /ɒːteʃ/ آتش /ɑːtaʃ/
Mặt trời آفتاب /ɒːftɒːb/ آفتاب /ɒːftɒːb/ هور /hor/ رۆژ /ɾoʒ/ חורשיד /xorʃiːd/ خورشید /xorʃiːd/ خورشید /xoɾʃed/
Mặt trăng مونگ /muŋɡ/ ماه /mɒːh/ مانگ /mɒːŋɡ/ ماهنگ /mɑːhænɡ/ מאה /mɒːh/ ماه /mɒːh/ ماه /mɑːh/
Mẹ مار /mɒːɾ/ ماری /mɒːɾi/ دا /dɒː/ دالگ /dɑːlɡ/ מאדר /mɒːdær/ مادر /mɒːdær/ مادر /mɑːdaɾ/
Cha پئر /pæʔɾ/ پر /pær/ بُوَا /buwɒː/ باوگ /bɑːwɡ/ פדר /pedær/ پدر /pedær/ پدر /padaɾ/
Ăn خرمسه /xoɾmesæ/ خوردن /xoɾdæn/ خواردن /xwɒːɾdæn/ خواردن /xwɑːɾdən/ חורדן /xordæn/ خوردن /xordæn/ خوردن /xoɾdan/
Uống خواردن /xwɒːɾdæn/ خوردن /xoɾdæn/ خواردن /xwɒːɾdæn/ خواردن /xwɑːɾdən/ נושידן /nuːʃidæn/ نوشیدن /nuːʃiːdæn/ نوشیدن /noʃidan/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.