سۆرانی

Tiếng Kurd (Sorani)

Iranian

Ngữ hệIranian Người nói~8M Chữ viếtArabic Quốc giaIraq, Iran Ngôn ngữ chính thứcIraq (regional) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3ckb

Tiếng Kurd Trung (Sorani) khác biệt đáng kể với Kurmanji ở chỗ không có giống ngữ pháp. Nó đóng vai trò ngôn ngữ giáo dục tại Kurdistan Iraq.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Kurd (Sorani)

Nước

ئاو

/ɑːw/

Lửa

ئاگر

/ɑːɡɪɾ/

Mặt trời

خۆر

/xoːɾ/

Mặt trăng

مانگ

/mɑːŋɡ/

Mẹ

دایک

/dɑːjɪk/

Cha

باوک

/bɑːwɪk/

Ăn

خواردن

/xwɑːɾdɪn/

Uống

خواردنەوە

/xwɑːɾdɪnɛwɛ/

Yêu

خۆشەویستی

/xoʃɛwiːstiː/

Tim

دڵ

/dɪɫ/

Cây

دار

/dɑːɾ/

Nhà

ماڵ

/mɑːɫ/

Chó

سەگ

/sɛɡ/

Mèo

پشیلە

/pʃiːlɛ/

Tay

دەست

/dɛst/

Mắt

چاو

/tʃɑːw/

Xin chào

سڵاو

/sɫɑːw/

Cảm ơn

سوپاس

/supɑːs/

Một

یەک

/jɛk/

Tốt

باش

/bɑːʃ/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Iranian liên quan

Nghĩa Tiếng Kurd (Sorani)Tiếng Kurd Miền NamTiếng Kurdtiếng Loritiếng HazaragiTiếng Daritiếng Mazandarani
Nước ئاو /ɑːw/ ئاو /ɑːw/ av /ɑːv/ او /ɒw/ آو /ɑːw/ آب /ɑːb/ آو /ɒːv/
Lửa ئاگر /ɑːɡɪɾ/ ئاگر /ɑːɡɪɾ/ agir /ɑɡɪɾ/ تش /tæʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ تش /tæʃ/
Mặt trời خۆر /xoːɾ/ رۆژ /ɾoʒ/ roj /ɾoːʒ/ هور /hor/ آفتو /ɑːftow/ خورشید /xoɾʃed/ آفتاب /ɒːftɒːb/
Mặt trăng مانگ /mɑːŋɡ/ ماهنگ /mɑːhænɡ/ heyv /hejv/ مانگ /mɒːŋɡ/ مه /maː/ ماه /mɑːh/ مونگ /muŋɡ/
Mẹ دایک /dɑːjɪk/ دالگ /dɑːlɡ/ /dɛː/ دا /dɒː/ آبه /ɑːba/ مادر /mɑːdaɾ/ مار /mɒːɾ/
Cha باوک /bɑːwɪk/ باوگ /bɑːwɡ/ bav /bɑːv/ بُوَا /buwɒː/ آته /ɑːta/ پدر /padaɾ/ پئر /pæʔɾ/
Ăn خواردن /xwɑːɾdɪn/ خواردن /xwɑːɾdən/ xwarin /xwɑːɾɪn/ خواردن /xwɒːɾdæn/ خوردو /xoɾdoː/ خوردن /xoɾdan/ خرمسه /xoɾmesæ/
Uống خواردنەوە /xwɑːɾdɪnɛwɛ/ خواردن /xwɑːɾdən/ vexwarin /vɛxwɑːɾɪn/ خواردن /xwɒːɾdæn/ نوشیدو /noʃidoː/ نوشیدن /noʃidan/ خواردن /xwɒːɾdæn/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Kurd (Sorani)
من دەمەوێ جلێک کە لە دوکانێک بەرامبەر هۆتێل بینیم بیپۆشم
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

من می‌خواهم کت و شلواری که در مغازه‌ای روبروی هتل دیدم امتحان کنم
Ez dixwazim cil û bergek ku li dikanek li hember otêlê dîtim biceribînim
Tiếng Kurd (Sorani)
من دەمەوێ جلێک کە لە دوکانێک بەرامبەر هۆتێل بینیم بیپۆشم
زه غواړم یو سوټ چې په دوکان کې مخامخ هوټل مې ولید وازمایم

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.