پښتو

Tiếng Pashto

Iranian

Ngữ hệIranian Người nói~50M Chữ viếtPerso-Arabic Quốc giaAfghanistan, Pakistan Ngôn ngữ chính thứcAfghanistan Mức độ sống cònsafe ISO 639-3pus

Tiếng Pashto có truyền thống thơ ca phong phú bao gồm các tác phẩm của thi sĩ chiến binh thế kỷ 17 Khushal Khan Khattak.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Pashto

Nước

اوبه

/obə/

Lửa

اور

/oːɾ/

Mặt trời

لمر

/lmər/

Mặt trăng

سپوږمۍ

/spoːʐmaj/

Mẹ

مور

/moːɾ/

Cha

پلار

/plɑːɾ/

Ăn

خوړل

/xwəɽəl/

Uống

څکل

/tskəl/

Yêu

مینه

/miːna/

Tim

زړه

/zɽə/

Cây

ونه

/wəna/

Nhà

کور

/koːɾ/

Chó

سپی

/spaj/

Mèo

پیشو

/piːʃo/

Tay

لاس

/lɑːs/

Mắt

سترګه

/stərɡa/

Xin chào

سلام

/sɑlɑːm/

Cảm ơn

مننه

/mənəna/

Một

یو

/jaw/

Tốt

ښه

/ʂə/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Iranian liên quan

Nghĩa Tiếng PashtoTiếng Kurd Miền NamTiếng Kurd (Sorani)tiếng BalochTiếng MalayalamTiếng SindhTiếng Kullui
Nước اوبه /obə/ ئاو /ɑːw/ ئاو /ɑːw/ آپ /aːp/ വെള്ളം /ʋeɭːəm/ پاڻي /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/
Lửa اور /oːɾ/ ئاگر /ɑːɡɪɾ/ ئاگر /ɑːɡɪɾ/ آس /aːs/ തീ /tiː/ باهه /baːhə/ आग /aːɡ/
Mặt trời لمر /lmər/ رۆژ /ɾoʒ/ خۆر /xoːɾ/ روچ /roːtʃ/ സൂര്യൻ /suːɾjən/ سج /sʊdʒə/ सूरज /suːɾədʒ/
Mặt trăng سپوږمۍ /spoːʐmaj/ ماهنگ /mɑːhænɡ/ مانگ /mɑːŋɡ/ ماہ /maːh/ ചന്ദ്രൻ /tʃəndɾən/ چنڊ /t͡ʃəɳɖʊ/ चांद /tʃãːd/
Mẹ مور /moːɾ/ دالگ /dɑːlɡ/ دایک /dɑːjɪk/ ماس /maːs/ അമ്മ /əmːə/ ماءُ /maːʊ/ आमा /aːma/
Cha پلار /plɑːɾ/ باوگ /bɑːwɡ/ باوک /bɑːwɪk/ پت /pit/ അച്ഛൻ /ətʃːʰən/ پيءُ /pɪːʊ/ बाबा /baːba/
Ăn خوړل /xwəɽəl/ خواردن /xwɑːɾdən/ خواردن /xwɑːɾdɪn/ وارگ /waːraɡ/ കഴിക്കുക /kəɻɪkːukə/ کائڻ /kʰaːɪɳʊ/ खाणु /kʰaːɳu/
Uống څکل /tskəl/ خواردن /xwɑːɾdən/ خواردنەوە /xwɑːɾdɪnɛwɛ/ نوشاگ /noʃaːɡ/ കുടിക്കുക /kuɖɪkːukə/ پيئڻ /pɪːəɳʊ/ पीणु /piːɳu/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Pashto
زه غواړم یو سوټ چې په دوکان کې مخامخ هوټل مې ولید وازمایم
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

من می‌خواهم کت و شلواری که در مغازه‌ای روبروی هتل دیدم امتحان کنم
Ez dixwazim cil û bergek ku li dikanek li hember otêlê dîtim biceribînim
من دەمەوێ جلێک کە لە دوکانێک بەرامبەر هۆتێل بینیم بیپۆشم
Tiếng Pashto
زه غواړم یو سوټ چې په دوکان کې مخامخ هوټل مې ولید وازمایم

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.