دری
Tiếng Dari
Indo-European (Iranian, Western, Persian)
Tiếng Dari (دری, "thuộc cung đình") là biến thể tiếng Ba Tư Đông được dùng làm ngôn ngữ chung trên khắp Afghanistan, là một trong hai ngôn ngữ chính thức cùng với tiếng Pashto. Tiếng Dari bảo tồn sự phân biệt nguyên âm ē/ī và ō/ū của tiếng Ba Tư cổ điển, vốn đã hợp nhất trong tiếng Ba Tư Iran (fa). Từ vựng phân kỳ qua việc giữ những từ cũ hơn (ví dụ پشک "mèo", tiếng Ba Tư Iran dùng گربه) và mượn từ tiếng Pashto và tiếng Turk. Có thể hiểu lẫn nhau với tiếng Ba Tư Iran và tiếng Tajik (tg) ở văn phong cao nhưng bộc lộ bản sắc khu vực rõ trong giao tiếp hàng ngày.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Dari
Nước
آب
/ɑːb/
Lửa
آتش
/ɑːtaʃ/
Mặt trời
خورشید
/xoɾʃed/
Mặt trăng
ماه
/mɑːh/
Mẹ
مادر
/mɑːdaɾ/
Cha
پدر
/padaɾ/
Ăn
خوردن
/xoɾdan/
Uống
نوشیدن
/noʃidan/
Yêu
عشق
/eʃq/
Tim
دل
/dil/
Cây
درخت
/daɾaxt/
Nhà
خانه
/xɑːna/
Chó
سگ
/saɡ/
Mèo
پشک
/puʃak/
Tay
دست
/dast/
Mắt
چشم
/t͡ʃaʃm/
Xin chào
سلام
/salɑːm/
Cảm ơn
تشکر
/taʃakkoɾ/
Một
یک
/jak/
Tốt
خوب
/xob/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Iranian, Western, Persian) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Dari | tiếng Hazaragi | Tiếng Ba Tư (Cổ điển) | Tiếng Tajik | Tiếng Ba Tư Do Thái | Tiếng Ba Tư | tiếng Ba Tư trung đại (Pahlavi) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | آب /ɑːb/ | آو /ɑːw/ | آب /aːb/ | об /ob/ | אב /ɒːb/ | آب /ɒːb/ | 𐭠𐭯 /aːb/ |
| Lửa | آتش /ɑːtaʃ/ | آتش /ɑːtaʃ/ | آتش /aːtaʃ/ | оташ /otaʃ/ | אתש /ɒːteʃ/ | آتش /ɒːteʃ/ | 𐭠𐭲𐭱 /aːtaʃ/ |
| Mặt trời | خورشید /xoɾʃed/ | آفتو /ɑːftow/ | خورشید /xʷarʃeːd/ | офтоб /oftob/ | חורשיד /xorʃiːd/ | خورشید /xorʃiːd/ | 𐭧𐭥𐭫𐭱𐭩𐭲 /xwarʃeːd/ |
| Mặt trăng | ماه /mɑːh/ | مه /maː/ | ماه /maːh/ | моҳ /moh/ | מאה /mɒːh/ | ماه /mɒːh/ | 𐭬𐭠𐭧 /maːh/ |
| Mẹ | مادر /mɑːdaɾ/ | آبه /ɑːba/ | مادر /maːdar/ | модар /modar/ | מאדר /mɒːdær/ | مادر /mɒːdær/ | 𐭬𐭠𐭲𐭫 /maːdar/ |
| Cha | پدر /padaɾ/ | آته /ɑːta/ | پدر /pidar/ | падар /padar/ | פדר /pedær/ | پدر /pedær/ | 𐭯𐭩𐭲𐭫 /pidar/ |
| Ăn | خوردن /xoɾdan/ | خوردو /xoɾdoː/ | خوردن /xʷurdan/ | хӯрдан /xʉːrdan/ | חורדן /xordæn/ | خوردن /xordæn/ | 𐭧𐭥𐭫𐭲𐭭 /xwardan/ |
| Uống | نوشیدن /noʃidan/ | نوشیدو /noʃidoː/ | آشامیدن /aːʃaːmiːdan/ | нӯшидан /nʉːʃidan/ | נושידן /nuːʃidæn/ | نوشیدن /nuːʃiːdæn/ | 𐭭𐭥𐭱𐭩𐭲𐭭 /noːʃiːdan/ |
| Yêu | عشق /eʃq/ | عشق /eʃq/ | عشق /ʔiʃq/ | ишқ /iʃq/ | עשק /eʃq/ | عشق /eʃq/ | 𐭲𐭥𐭱𐭩 /doːʃiː/ |
| Tim | دل /dil/ | دل /dil/ | دل /dil/ | дил /dil/ | דל /del/ | دل /del/ | 𐭣𐭩𐭫 /dil/ |
| Cây | درخت /daɾaxt/ | درخت /daɾaxt/ | درخت /diraxt/ | дарахт /daraxt/ | דרכת /deræxt/ | درخت /deræxt/ | 𐭣𐭫𐭧𐭲 /draxt/ |
| Nhà | خانه /xɑːna/ | خانه /xɑːna/ | خانه /xaːna/ | хона /xona/ | כאנה /xɒːne/ | خانه /xɒːne/ | 𐭧𐭠𐭭𐭪 /xaːnaɡ/ |
| Chó | سگ /saɡ/ | سگ /seɡ/ | سگ /saɡ/ | саг /saɡ/ | סג /sæɡ/ | سگ /sæɡ/ | 𐭮𐭢 /saɡ/ |
| Mèo | پشک /puʃak/ | پشک /poʃak/ | گربه /ɡurba/ | гурба /ɡurba/ | גורבה /ɡorbe/ | گربه /ɡorbe/ | 𐭢𐭥𐭫𐭡𐭢 /ɡurbaɡ/ |
| Tay | دست /dast/ | دست /dast/ | دست /dast/ | даст /dast/ | דסת /dæst/ | دست /dæst/ | 𐭣𐭮𐭲 /dast/ |
| Mắt | چشم /t͡ʃaʃm/ | چم /tʃam/ | چشم /t͡ʃaʃm/ | чашм /tʃaʃm/ | צ׳שם /t͡ʃeʃm/ | چشم /t͡ʃeʃm/ | 𐭰𐭱𐭬 /tʃaʃm/ |
| Xin chào | سلام /salɑːm/ | سلام /salom/ | درود /duruːd/ | салом /salom/ | שלום /ʃɒːlom/ | درود /doruːd/ | 𐭣𐭫𐭥𐭲 /droːd/ |
| Cảm ơn | تشکر /taʃakkoɾ/ | تشکر /taʃakkur/ | سپاس /sipaːs/ | раҳмат /rahmat/ | ספאס /sepɒːs/ | سپاس /sepɒːs/ | 𐭮𐭯𐭠𐭮 /spaːs/ |
| Một | یک /jak/ | یک /jak/ | یک /jak/ | як /jak/ | יך /jek/ | یک /jek/ | 𐭠𐭩𐭪 /eːk/ |
| Tốt | خوب /xob/ | خو /xoː/ | نیک /neːk/ | хуб /xub/ | חוב /xuːb/ | خوب /xuːb/ | 𐭥𐭩𐭧 /weh/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.