vaďďa tšeeli

Tiếng Votic

Ural (Phần Lan)

Ngữ hệUral (Phần Lan) Người nói~10 Chữ viếtLatinh (sau 2003); trước đây không có chữ viết Quốc giaNga (tỉnh Leningrad) Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3vot

Tiếng Vot là một ngôn ngữ Balt-Phần Lan đang ở mức cận tuyệt chủng nghiêm trọng, với chưa đến một tá người nói cao tuổi ở hai ngôi làng thuộc Tỉnh Leningrad của Nga, gần biên giới Estonia. Đây là họ hàng còn sống gần gũi nhất của tiếng Estonia và đã được ghi chép tỉ mỉ nhờ các đặc điểm Balt-Phần Lan cổ xưa của nó, bao gồm sự biến cấp phụ âm và sự hài hòa nguyên âm ba chiều. Vốn không có chữ viết, tiếng Vot được trang bị một chính tả Latinh sau năm 2003, nhưng ngôn ngữ này nay thực chất chỉ còn là đối tượng của điền dã và lưu trữ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Votic

Nước

vesi

/ˈvesi/

Lửa

tuli

/ˈtuli/

Mặt trời

päivä

/ˈpæivæ/

Mặt trăng

kuu

/kuː/

Sao

tähti

/ˈtæhti/

Mẹ

emä

/ˈemæ/

Cha

izä

/ˈizæ/

Tôi

miä

/miæ/

Bạn

siä

/siæ/

Tên

nimi

/ˈnimi/

Mắt

silmä

/ˈsilmæ/

Tay

tšäsi

/ˈtʃæsi/

Tim

süä

/ˈsyæ/

Yêu

suvata

/ˈsuvata/

Cây

puu

/puː/

Nhà

kotto

/ˈkotːo/

Chó

koira

/ˈkoira/

Mèo

kassi

/ˈkasːi/

Ăn

süüvvä

/ˈsyːvːæ/

Uống

jooda

/ˈjoːda/

Một

ühte

/ˈyhte/

Hai

kahsi

/ˈkahsi/

Xin chào

tervetä

/ˈtervetæ/

Cảm ơn

passibo

/ˈpasːibo/

Tốt

üvä

/ˈyvæ/

Chim cu cu

tšäko

/ˈtʃæko/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Uralic (Finnic) liên quan

Nghĩa Tiếng VoticTiếng KareliaTiếng Livvi-KareliaTiếng KvenTiếng MeänkieliTiếng VepsTiếng Phần Lan
Nước vesi /ˈvesi/ vesi /ˈvesi/ vezi /ˈvezi/ vesi /ˈʋesi/ vesi /ˈʋesi/ vezi /ˈvezi/ vesi /ʋesi/
Lửa tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ lämoi /ˈlæmoi/ tuli /tuli/
Mặt trời päivä /ˈpæivæ/ päivy /ˈpæivy/ päivy /ˈpæivy/ aurinko /ˈɑuriŋko/ aurinko /ˈɑuriŋko/ päiväine /ˈpæivæine/ aurinko /ɑuriŋko/
Mặt trăng kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/
Sao tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ täht /tæht/ tähti /ˈtæhti/
Mẹ emä /ˈemæ/ muamo /ˈmuamo/ mama /ˈmama/ äiti /ˈæiti/ äiti /ˈæiti/ mam /mam/ äiti /æiti/
Cha izä /ˈizæ/ tuatto /ˈtuatto/ tuatto /ˈtuatto/ isä /ˈisæ/ isä /ˈisæ/ tat /tat/ isä /isæ/
Tôi miä /miæ/ mie /mie/ minä /ˈminæ/ mie /mie/ mie /mie/ minä /ˈminæ/ minä /ˈminæ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.