潮州话

Tiếng Triều Châu

Ngữ tộc Hán (Min Nan, Chao-Shan)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Min Nan, Chao-Shan) Người nói~13M (Chaoshan + diaspora) Chữ viếtChữ Hán / phiên âm La-tinh Peng'im Quốc giaTrung Quốc Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3nan

Tiếng Triều Châu (Triều Sán) là biến thể Mân Nam phân biệt với Đài Loan / Phúc Kiến, mặc dù cùng nguồn gốc nhưng khả năng thông hiểu hạn chế. Có cộng đồng kiều dân Triều Châu rất đông tại Thái Lan (khoảng 5 triệu người), Campuchia và Singapore.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Triều Châu

Nước

/tsui˥˧/

Lửa

/hue˥˧/

Mặt trời

日头

/ʒik˥˥tʰau˥˥/

Mặt trăng

月娘

/ɡueʔ˥˥niũ˥˥/

Sao

/tsʰẽ˧/

Mẹ

/ma˧˧/

Cha

/pa˧˧/

Tôi

/ua˥˨/

Bạn

/lɯ˥˨/

Tên

/miã˥/

Mắt

/mak˥˥/

Tay

/tsʰiu˥˧/

Tim

/sim˧˧/

Yêu

/ai˨˩˧/

Cây

/tsʰiu˩˩/

Nhà

/tsʰu˨˩˧/

Chó

/kau˥˧/

Mèo

/niau˧˧/

Ăn

/tsiaʔ˥˥/

Uống

/lim˧˧/

Một

/tsek˨˨/

Hai

/zi˩/

Xin chào

汝好

/lɯ˥˧ho˥˧/

Cảm ơn

感谢

/kam˥˧sia˩˩/

Tốt

/ho˥˧/

Máy tính

电脑

/tieŋ˩˩nãu˧˥/

Sushi

寿司

/siu˩˩si˧˧/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Min Nan, Chao-Shan) liên quan

Nghĩa Tiếng Triều ChâuTiếng Phúc Kiến PenangTiếng Hạ MônTiếng Chương ChâuTiếng Mân Nam Tuyền ChâuTiếng Đài LoanTiếng Phổ Tiên
Nước /tsui˥˧/ /tsui˥˧/ /tsui˥˧/ /tsui˥˧/ /tsui˥˥/ /tsui˥˧/ /ɬui˦˩/
Lửa /hue˥˧/ /hue˥˧/ /hue˥˧/ /he˥˧/ /hə˧˥/ /hue˥˧/ /hø˦˩/
Mặt trời 日头 /ʒik˥˥tʰau˥˥/ 日頭 /lit˥˥tʰau˨˨/ 日頭 /dzit̚˦tʰau˨˦/ 日頭 /dzit̚˩˨˩tʰau˩˧/ 日頭 /lit̚˨˦tʰau˨˦/ 日頭 /lit˦tʰau˧˥/ 日头 /lit˥˥tʰau˧˧/
Mặt trăng 月娘 /ɡueʔ˥˥niũ˥˥/ 月娘 /ɡueʔ˥˥niũ˨˦/ 月娘 /ɡueʔ̚˦ niũ˨˦/ 月娘 /ɡeʔ̚˩˨˩ niũ˩˧/ /ɡəʔ˨˦/ 月娘 /ɡueʔ˦niũ˧˥/ /ɣueʔ˥˥/
Sao /tsʰẽ˧/ /tsʰẽ˥/ /tsʰĩ˥/ /tsʰẽ˧˦/ /tsʰĩ˧˧/ /tsʰĩ˥/ /tsʰĩ˥˧/
Mẹ /ma˧˧/ 阿媽 /a˧˧ma˧˧/ 老母 /lau˨˨bu˥˧/ 老母 /lau˨˨bu˥˧/ 老母 /lau˦˩bo˧˧/ 媽媽 /ma˥ma/ 老母 /lau˥˥bo˦˩/
Cha /pa˧˧/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 老爸 /lau˨˨pe˨˨/ 老爸 /lau˨˨pe˨˨/ 老父 /lau˦˩pɛ˧˧/ 爸爸 /pa˥pa/ 老父 /lau˥˥pe˥˧/
Tôi /ua˥˨/ /ɡua˥˧/ /ɡua˥˧/ /ɡua˥˧/ /ɡua˥˥/ /ɡua˥˩/ /ɡua˩˧/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Tiếng Triều ChâuTiếng Triều Châu người Thái gốc HoaTiếng Đài LoanPhúc Kiến MalaysiaTiếng Hạ MônPhúc Kiến SingaporePhúc Kiến Indonesia
白讀tsek4 /tsek̚˨˩/文讀it4 /it̚˨˩/ 白讀zêg8 /tseʔ˥/文讀ig4 /ik̚˨/ 白讀tsi̍t /tsit̚˦/文讀it /it̚˦/ 文讀it /it̚˧˨/白讀tsi̍t /tsit̚˥/ 白讀tsi̍t /tsit̚˦/文讀it /it̚˧˨/ 白讀tsi̍t /tsit̚˦/文讀it /it̚˦/ 白讀tsi̍t /tsiʔ˦/文讀it /it̚˦/
白讀no6 /no˧˥/文讀ri6 /ʑi˧˥/ 白讀no6 /no˧˥/文讀ri6 /dzi˧˥/ 白讀nn̄g /n̩˨˩/文讀 /dʑi˨˩/ 文讀 /dzi˨˩/白讀nn̄g /nŋ˨˩/ 白讀nn̄g /n̩˨˨/文讀 /dʑi˨˨/ 白讀nn̄g /n̩˧˧/文讀 /dʑi˧˧/ 白讀nn̄g /n̩˨/文讀 /dʑi˨/
白讀sã1 /sã˧˧/文讀sam1 /sam˧˧/ 白讀sã1 /sã˧/文讀sam1 /sam˧/ 白讀sann /sã˥˥/文讀sam /sam˥˥/ 白讀sann /sã˦/文讀sam /sam˦/ 白讀sann /sã˥˥/文讀sam /sam˥˥/ 白讀sann /sã˦/文讀sam /sam˦/ 白讀sann /sã˦/文讀sam /sam˦/
si3 /si˨˩˧/ si3 /si˨˩˧/ /si˨˩/ /si˨˩/ /si˨˩/ /si˩/ /si˥˩/
ngou6 /ŋou˧˥/ 白讀ngou6 /ŋou˧˥/文讀ngou2 /ŋou˧˥/ 白讀gōo /ɡo˨˦/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˨˩/文讀ngóo /ŋɔ˥˩/ 白讀gōo /ɡɔ˨˩/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˧˧/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˨/文讀ngóo /ŋɔ˥˧/
白讀lag8 /lak̚˥/文讀liog8 /liɔk̚˥/ 白讀lag8 /lak̚˥/文讀liog8 /liɔk̚˥/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˥/文讀lio̍k /liɔk̚˥/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/
cig4 /tsʰik̚˨/ cig4 /tsʰiʔ˨/ tshit /tsʰit̚˦/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˨/ tshit /tsʰit̚˧˨/
boih4 /poiʔ˨/ 白讀boih4 /poiʔ˨/文讀bag4 /pat̚˨/ 白讀peh /peʔ˦/文讀pat /pat̚˦/ 白讀peh /peʔ˥/文讀pat /pat̚˥/ 白讀peh /peʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/ 白讀pueh /pueʔ˦/文讀pat /pat̚˦/ 白讀peh /peʔ˦/文讀pat /pat̚˦/
白讀kau2 /kau˥˧/文讀kiu2 /kiu˥˧/ 白讀gao2 /kau˧˩/文讀giu2 /kiu˧˩/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˩/文讀kiú /kiu˥˩/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/
白讀tsap8 /tsap̚˥/文讀sip8 /sip̚˥/ 白讀zab8 /tsap̚˥/文讀sib8 /sip̚˥/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˥/文讀si̍p /sip̚˥/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.