Azhepu
Tiếng Azhe
Hán-Tạng
Azhe (Azhepu, "người Azhe") là một ngôn ngữ thuộc nhánh Loloish ở đông nam Vân Nam, Trung Quốc, được nói tại các huyện Di Lặc (Mile) và Nghi Lương (Yiliang) thuộc Châu tự trị dân tộc Hani-Di Hồng Hà. Người Azhe được chính phủ Trung Quốc công nhận là một bộ phận của dân tộc (nhóm sắc tộc) Di theo nghĩa rộng, mặc dù biến thể Azhe không thông hiểu lẫn nhau với biến thể Di (Nuosu) có uy thế (ii) của Châu Lương Sơn. Azhe nổi tiếng trong dân tộc nhạc học Trung Quốc với tư cách là ngôn ngữ của "Azhe Tiao Yue" ("Điệu múa nhảy trăng Azhe"), một điệu múa nghi lễ tiêu biểu với lời ca phong phú bằng tiếng Azhe được ghi chép từ thập niên 1950. Về mặt ngôn ngữ học, Azhe thể hiện các đặc điểm Loloish điển hình: có thanh điệu (4 thanh), cấu trúc loại từ-danh từ, và một vốn từ vựng phong phú cho nền nông nghiệp lúa nước ruộng bậc thang.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Azhe
Nước
ʑɿ
/ʑɿ˧˧/
Lửa
mi
/mī/
Mặt trời
ŋni
/ŋnʲi˧˧/
Mặt trăng
ɬɛ
/ɬɛ˧˧/
Sao
kɿ
/kɿ˧/
Mẹ
amo
/amo˧˧/
Cha
ada
/ada˧˧/
Tôi
ŋa
/ŋā/
Bạn
no
/no˧˧/
Tên
mo
/mo˧˧/
Mắt
ȵi
/ȵi˧˧/
Tay
la
/la˧˧/
Tim
si
/si˧˧/
Yêu
ŋa
/ŋa˧˧/
Cây
sɿ
/sɿ˧˧/
Nhà
ɣɯ
/ɣɯ˧˧/
Chó
kʰɯ
/kʰɯ˧˧/
Mèo
vi
/vi˧˧/
Ăn
dza
/dza˧˧/
Uống
du
/du˧˧/
Một
tsʰɿ
/tsʰɿ˧˧/
Hai
ȵi
/ɲi˧/
Xin chào
mosu
/mosu˧˧/
Cảm ơn
katɕʰɿ
/katɕʰɿ˧˧/
Tốt
mu
/mu˧˧/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Azhe | Tiếng Di (Nuosu) | Tiếng Nạp Tây | Tiếng Ngô Ôn Châu | Tiếng Đài Sơn | Tiếng Tangut (Tây Hạ) | Quan thoại Lan-Ngân |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ʑɿ /ʑɿ˧˧/ | ꒉ /ʑɿ̄/ | ggee /ɡɯ̄/ | 水 /sɿ˧˥/ | 水 /ɬui˧˧/ | 𗀚 /tjɨ˧/ | 水 /sui˥˧/ |
| Lửa | mi /mī/ | ꃆꄔ /mu˨˩tu˥/ | mee /mɯ˧/ | 火 /hu˧˥/ | 火 /fɔ˥˥/ | 𘎩 /me˧/ | 火 /xo˥˧/ |
| Mặt trời | ŋni /ŋnʲi˧˧/ | ꉘꁮ /ho˧˧bu˧˧/ | ny-mei /ɲi˧mi˧/ | 日头 /zai˨˩˧dau˧˩/ | 日头 /ɲit˨˨heu˧˧/ | 𘂴 /pjij˧˥/ | 日头 /ʐɨ˨˦tʰəu˨˦/ |
| Mặt trăng | ɬɛ /ɬɛ˧˧/ | ꆪ /ɬɯ˨˩/ | he-mei /hɯ˧mi˧/ | 月光 /ɦyø˨˩˧kuɔ˧˧/ | 月光 /ɲut˧˧kwɔŋ˨˨/ | 𗏯 /lja˧˥/ | 月亮 /yɛ˦˦ljaŋ/ |
| Sao | kɿ /kɿ˧/ | ꈌ /kɯ˧/ | gee /kɯ˧/ | 星 /saŋ˧/ | 星 /ɬaŋ˧/ | 𗄓 /gjɨ˧˥/ | 星 /ɕiŋ˧˩/ |
| Mẹ | amo /amo˧˧/ | ꀊꂿ /a˧˧mo˧˧/ | mei /mei˧/ | 阿娘 /a˧˩ɲiɛ˧˩/ | 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ | 𘎒 /ma˧˥/ | 妈 /ma˧˧/ |
| Cha | ada /ada˧˧/ | ꀊꀧ /a˧˧bo˧˧/ | av /a˧/ | 阿爸 /a˧˩pa˧˧/ | 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ | 𗥃 /pa˧/ | 爸 /pa˥˧/ |
| Tôi | ŋa /ŋā/ | ꉢ /ŋā/ | ngeq /ŋə˨˩/ | 我 /ŋ˧˩/ | 我 /ŋɔi˧/ | 𗧓 /ŋa˧˥/ | 我 /vɤ˥˧/ |
| Bạn | no /no˧˧/ | ꆧ /nɔ˧/ | no /nɔ˧/ | 你 /ni˧˩/ | 你 /ni˧/ | 𘀍 /nja˧˥/ | 你 /ni˥˧/ |
| Tên | mo /mo˧˧/ | ꂷ /ma˧/ | mei /mei˧/ | 名 /miɛ˧˩/ | 名 /miaŋ˨˨˥/ | 𗥠 /mjij˧˥/ | 名 /miŋ˥˧/ |
| Mắt | ȵi /ȵi˧˧/ | ꑓ /ɲɔ˧˧/ | nyi /ɲi˧/ | 眼睛 /ŋa˨˩˧tsaŋ˧˧/ | 眼 /ŋaːn˧˧/ | 𗞴 /mjij˧/ | 眼睛 /jɛn˥˧tɕin/ |
| Tay | la /la˧˧/ | ꇇ /lo˥/ | lel /lɯ˥/ | 手 /ɕiu˧˥/ | 手 /ɬiu˧˧/ | 𘀔 /lje˧/ | 手 /sou˥˧/ |
| Tim | si /si˧˧/ | ꌋ /sī/ | see-zai /sɯ˧dzɑ˧/ | 心 /saŋ˧˧/ | 心 /ɬim˨˨/ | 𘃠 /njij˧˥/ | 心 /ɕin˧˩/ |
| Yêu | ŋa /ŋa˧˧/ | ꉂ /ŋɡu˧˧/ | lai /lɑ˧/ | 爱 /ai˦˨/ | 爱 /ɔi˧˧/ | 𗙊 /lhjij˧˥/ | 爱 /ɛ˨˦/ |
| Cây | sɿ /sɿ˧˧/ | ꌩꁧ /sɿ˧˧bo˧˧/ | si /si˧/ | 树 /zɿ˧˩/ | 树 /ɬi˧˨/ | 𘀇 /sji˧/ | 树 /sɨ˨˦/ |
| Nhà | ɣɯ /ɣɯ˧˧/ | ꑳ /ji˧˧/ | pee-mei /pɯ˧mi˧/ | 屋 /au˧˩/ | 屋 /uk˥˥/ | 𗩴 /kʰjwa˧˥/ | 房子 /faŋ˨˦tsɨ/ |
| Chó | kʰɯ /kʰɯ˧˧/ | ꈌ /kʰɯ˧˧/ | kee /kʰɯ˧/ | 犬 /kʰyø˧˥/ | 狗 /kau˧˧/ | 𗋒 /kʰwjɨ˧/ | 狗 /kəu˥˧/ |
| Mèo | vi /vi˧˧/ | ꀉꑐ /a˧˦ɲɛ˧˧/ | lai-mei /lɑ˧mi˧/ | 猫 /mau˧˧/ | 猫 /miau˨˨/ | 𗦷 /mji˧˥/ | 猫 /mau˧˧/ |
| Ăn | dza /dza˧˧/ | ꋠ /dzɯ˧˧/ | zo /dzo˧/ | 食 /dzai˨˩˧/ | 食 /ɬik˧˧/ | 𗅋 /dzjij˧˥/ | 吃 /tʂʰɨ˧˧/ |
| Uống | du /du˧˧/ | ꄸ /tu˧˧/ | chil /tʂʰi˥/ | 吃 /kʰa˧˧/ | 饮 /ɲim˧˧/ | 𘉞 /tʰjij˧˥/ | 喝 /xɛ˧˧/ |
| Một | tsʰɿ /tsʰɿ˧˧/ | ꋍ /tsʰɿ˨˩/ | ddee /dɯ˧/ | 一 /iai̯˥/ | 一 /it˥˥/ | 𘈩 /lew˧˥/ | 一 /ji˧˧/ |
| Hai | ȵi /ɲi˧/ | ꑍ /ɲi˧/ | nee /ni˧/ | 二 /ni˩˧/ | 二 /ei˧/ | 𗍫 /njɨ˧/ | 二 /ɚ˩˧/ |
| Xin chào | mosu /mosu˧˧/ | ꂿꎆꈐ /mo˧˧su˧˧kɤ˧˧/ | nyel-bbeq /ɲɯ˥bɯ˨˩/ | 你好 /ŋ˧˩hau˧˥/ | 你好 /nei˧˧hau˧˧/ | — /—/ | 你好 /ni˥˧xau˥˧/ |
| Cảm ơn | katɕʰɿ /katɕʰɿ˧˧/ | ꃰꊿ /vo˧˧tso˧˧/ | jjuq jjuq /dʑɯ˨˩dʑɯ˨˩/ | 谢谢 /zia˨˩˧zia/ | 多谢 /tɔ˨˨ɬɛ˧˨/ | — /—/ | 谢谢 /ɕjɛ˨˦ɕjɛ/ |
| Tốt | mu /mu˧˧/ | ꉾ /xɯ˧˧/ | ai /ɑ˧/ | 好 /hau˧˥/ | 好 /hau˧˧/ | 𗏁 /tsji˧/ | 好 /xau˥˧/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.