台山话

Tiếng Đài Sơn

Ngữ tộc Hán (Việt ngữ, Sze Yap)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Việt ngữ, Sze Yap) Người nói~2M (Đài Sơn và cộng đồng hải ngoại toàn cầu) Chữ viếtChữ Hán phồn thể Quốc giaTrung Quốc (Đài Sơn, đồng bằng Châu Giang), Mỹ, Canada, Úc Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3yue

Tiếng Đài Sơn (Toisan) là biến thể Việt khác với Quảng Đông chuẩn, đặc trưng bởi âm xát biên /ɬ/ ứng với /s/ của Quảng Đông. Từ thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20, đây là biến thể Hán chiếm ưu thế trong cộng đồng người Hoa ở Hoa Kỳ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Đài Sơn

Nước

/ɬui˧˧/

Lửa

/fɔ˥˥/

Mặt trời

日头

/ɲit˨˨heu˧˧/

Mặt trăng

月光

/ɲut˧˧kwɔŋ˨˨/

Sao

/ɬaŋ˧/

Mẹ

阿妈

/a˧˧ma˥˥/

Cha

阿爸

/a˧˧pa˥˥/

Tôi

/ŋɔi˧/

Bạn

/ni˧/

Tên

/miaŋ˨˨˥/

Mắt

/ŋaːn˧˧/

Tay

/ɬiu˧˧/

Tim

/ɬim˨˨/

Yêu

/ɔi˧˧/

Cây

/ɬi˧˨/

Nhà

/uk˥˥/

Chó

/kau˧˧/

Mèo

/miau˨˨/

Ăn

/ɬik˧˧/

Uống

/ɲim˧˧/

Một

/it˥˥/

Hai

/ei˧/

Xin chào

你好

/nei˧˧hau˧˧/

Cảm ơn

多谢

/tɔ˨˨ɬɛ˧˨/

Tốt

/hau˧˧/

Chim cu cu

布谷鸟

/pu˧ kɵk̚˥ ⁿdiau˨˩/

Máy tính

电脑

/en˧˨ⁿdau˥˥/

Sushi

寿司

/siu˧˨ɬu˧˧/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Yue, Sze Yap) liên quan

Nghĩa Tiếng Đài SơnTiếng Việt Cao ChâuTiếng Quảng Đông Đông HoảnTiếng Bạch thoại Nam NinhTiếng Trung SơnTiếng Phúc Kiến PenangTiếng Quảng Đông
Nước /ɬui˧˧/ /sɵi˧˥/ /sui˧˥/ /ɬɵy˧˥/ /sɵy˧˥/ /tsui˥˧/ /sɵy˧˥/
Lửa /fɔ˥˥/ /fɔ˧˥/ /fɔ˧˥/ /fɔ˧˥/ /fɔ˧˥/ /hue˥˧/ /fɔː˧˥/
Mặt trời 日头 /ɲit˨˨heu˧˧/ 日头 /jɐt˨tʰɐu˧˧/ 日头 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ 日头 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ 日頭 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ 日頭 /lit˥˥tʰau˨˨/ 太陽 /tʰaːi˧jœːŋ˨˩/
Mặt trăng 月光 /ɲut˧˧kwɔŋ˨˨/ 月光 /jyt˨kwɔŋ˥˥/ 月光 /jyt˨kʷɔŋ˥˥/ 月光 /ŋyt˨kʷɔŋ˥˥/ 月光 /jyt˨ kwɔŋ˥˧/ 月娘 /ɡueʔ˥˥niũ˨˦/ 月光 /jyːt˨ kʷɔːŋ˥/
Sao /ɬaŋ˧/ /sɛŋ˥/ /sɛŋ˥/ /ɬɪŋ˥/ /sɪŋ˥/ /tsʰẽ˥/ /sɪŋ˥/
Mẹ 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ 妈妈 /maː˥˥maː˥˥/ 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ 老妈 /lau˧˩ma˥˥/ 老母 /lou˩˧mou˩˧/ 阿媽 /a˧˧ma˧˧/ 媽媽 /maː˥maː˥/
Cha 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 爸爸 /paː˨˩paː˨˩/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 老窦 /lau˧˩tɐu˨˨/ 老豆 /lou˩˧tɐu˨/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 爸爸 /paː˨˩paː˥/
Tôi /ŋɔi˧/ /ŋɔ˩˧/ /ŋɔ˩˧/ /ŋɔ˩˧/ /ŋɔ˩˧/ /ɡua˥˧/ /ŋɔ˩˧/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Tiếng Đài SơnTiếng Bạch thoại Nam NinhTiếng Trung SơnKhách Gia Hải LụcHuiyang HakkaTiếng Quảng Đông Đông HoảnTiếng Việt Cao Châu
yit2 /jit̚˥˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ yit /jit̚˥/ yit /jit̚˩/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/
ngei5 /ᵑɡei˧˨/ ji6 /ji˨˨/ ji6 /ji˨˨/ ngì /ŋi˧˧/ ngì /ŋi˥˧/ ji6 /jiː˨˨/ ji6 /jiː˨˨/
lham1 /ɬam˧˧/ thaam1 /θaːm˥˥/ saam1 /saːm˥˥/ sâm /sam˥˧/ sâm /sam˧˧/ saam1 /saːm˥˥/ saam1 /saːm˥˥/
lhei1 /ɬei˧˧/ thei3 /θei˧˧/ sei3 /sei˧˧/ /si˩˩/ /si˥˧/ sei3 /sei˧˧/ sei3 /sei˧˧/
ng4 /ŋ˨˩/ ng5 /ŋ˩˧/ ng5 /ŋ˩˧/ ńg /ŋ̩˨˦/ ńg /ŋ̍˧˩/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/
luuk5 /lɵk̚˧˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ liu̍k /liuk̚˨/ liu̍k /liuk̚˥/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/
tit2 /tʰit̚˥˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ chhit /tsʰit̚˥/ chhit /tsʰit̚˩/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/
bat2 /pat̚˥˥/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ pat /pat̚˥/ pat /pat̚˩/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/
giu2 /kiu˥˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ kiú /kiu˨˦/ kiú /kiu˧˩/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/
lhip5 /ɬɪp̚˧˨/ slap6 /ɬɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ shi̍p /ʃip̚˨/ si̍p /sip̚˥/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.