Zeme

Tiếng Naga Zeme

Hán-Tạng

Ngữ hệHán-Tạng Người nói~70K Chữ viếtLatin Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (chưa thuộc Phụ lục 8 chính thức; được công nhận là ngôn ngữ Naga bản địa vùng) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3nzm

Tiếng Zeme Naga (tự danh Zeme) là một ngôn ngữ Tạng-Miến thuộc nhóm Zeme trong nhánh Kuki-Chin-Naga, được khoảng 70.000 người nói tại các vùng biên giới của bang Nagaland, Manipur và Assam ở đông bắc Ấn Độ. Người Zeme là một phần của phức hợp dân tộc-chính trị Naga rộng lớn hơn (khoảng 3 triệu người Naga trên khắp đông bắc Ấn Độ và Myanmar) nhưng khác biệt về mặt ngôn ngữ so với các thứ tiếng Naga nổi tiếng hơn như Tangkhul, Sumi và Mao. Tiếng Zeme mang các đặc điểm Tạng-Miến cổ điển: có thanh điệu (thấp/cao), hình thái danh từ đơn giản, hợp dạng động từ đa nhân xưng, và trật tự thành phần SOV. Từ thập niên 1960, các chương trình xóa mù chữ của người Naga đã tạo ra các bản dịch Kinh Thánh và tài liệu giáo dục bằng tiếng Zeme.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Naga Zeme

Nước

nki

/nki/

Lửa

mei

/mei/

Mặt trời

sʰeu

/sʰeu/

Mặt trăng

kʰu

/kʰu/

Sao

tara

/taɾa/

Mẹ

nem

/nem/

Cha

ape

/ape/

Tôi

ge

/ge/

Bạn

na

/na/

Tên

min

/miŋ/

Mắt

mik

/mik/

Tay

hak

/hak/

Tim

heisia

/heisia/

Yêu

kihai

/kihai/

Cây

rik

/rik/

Nhà

ki

/ki/

Chó

hui

/hui/

Mèo

kʰemi

/kʰemi/

Ăn

so

/so/

Uống

hʷu

/hʷu/

Một

kha

/kʰa/

Hai

kena

/kena/

Xin chào

hangba

/haŋba/

Cảm ơn

kazi

/kazi/

Tốt

ahei

/ahei/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan liên quan

Nghĩa Tiếng Naga ZemeTiếng Naga TangkhulTiếng MizoTiếng KurtöpTiếng Hakha ChinTiếng LimbuTiếng Sikkim
Nước nki /nki/ ze /ze/ tui /tui/ khwe /kʰwe/ ti /ti/ ᤇᤘᤠ /tʃʰwaː/ ཆུ /tɕʰu/
Lửa mei /mei/ mei /mei/ mei /mei/ mi /mi/ mei /mei/ ᤔᤡ /mi/ མེ /me/
Mặt trời sʰeu /sʰeu/ nyithui /ɲitʰui/ ni /ni/ ningpe /niŋpe/ ni /ni/ ᤊᤠᤶᤑ /ɲaːmpʰʌ/ ཉི་མ /ɲima/
Mặt trăng kʰu /kʰu/ lai /lai/ thla /tʰla/ lai /lai/ thla /tʰla/ ᤗᤠᤒᤠ /laːba/ ཟླ་བ /dawa/
Sao tara /taɾa/ sira /siraː/ arsi /arsi/ karma /karma/ arfi /ʔarfi/ ᤂᤧᤛᤧᤔᤡᤰ /kʰɛsɛmik/ སྐར་མ་ /kaːma/
Mẹ nem /nem/ ina /ina/ nu /nu/ amai /amai/ nu /nu/ ᤔᤠᤔᤠ /maːmaː/ ཨ་མ /ama/
Cha ape /ape/ apa /apa/ pa /pa/ apai /apai/ pa /pa/ ᤀᤠᤒᤠ /aːbaː/ ཨ་པ /apa/
Tôi ge /ge/ i /i/ kei /kei/ ngat /ŋat/ kei /kei/ ᤀᤠᤱᤃᤠ /aŋga/ ང་ /ŋa/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.