Zeme
Tiếng Naga Zeme
Hán-Tạng
Tiếng Zeme Naga (tự danh Zeme) là một ngôn ngữ Tạng-Miến thuộc nhóm Zeme trong nhánh Kuki-Chin-Naga, được khoảng 70.000 người nói tại các vùng biên giới của bang Nagaland, Manipur và Assam ở đông bắc Ấn Độ. Người Zeme là một phần của phức hợp dân tộc-chính trị Naga rộng lớn hơn (khoảng 3 triệu người Naga trên khắp đông bắc Ấn Độ và Myanmar) nhưng khác biệt về mặt ngôn ngữ so với các thứ tiếng Naga nổi tiếng hơn như Tangkhul, Sumi và Mao. Tiếng Zeme mang các đặc điểm Tạng-Miến cổ điển: có thanh điệu (thấp/cao), hình thái danh từ đơn giản, hợp dạng động từ đa nhân xưng, và trật tự thành phần SOV. Từ thập niên 1960, các chương trình xóa mù chữ của người Naga đã tạo ra các bản dịch Kinh Thánh và tài liệu giáo dục bằng tiếng Zeme.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Naga Zeme
Nước
nki
/nki/
Lửa
mei
/mei/
Mặt trời
sʰeu
/sʰeu/
Mặt trăng
kʰu
/kʰu/
Sao
tara
/taɾa/
Mẹ
nem
/nem/
Cha
ape
/ape/
Tôi
ge
/ge/
Bạn
na
/na/
Tên
min
/miŋ/
Mắt
mik
/mik/
Tay
hak
/hak/
Tim
heisia
/heisia/
Yêu
kihai
/kihai/
Cây
rik
/rik/
Nhà
ki
/ki/
Chó
hui
/hui/
Mèo
kʰemi
/kʰemi/
Ăn
so
/so/
Uống
hʷu
/hʷu/
Một
kha
/kʰa/
Hai
kena
/kena/
Xin chào
hangba
/haŋba/
Cảm ơn
kazi
/kazi/
Tốt
ahei
/ahei/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Naga Zeme | Tiếng Naga Tangkhul | Tiếng Mizo | Tiếng Kurtöp | Tiếng Hakha Chin | Tiếng Limbu | Tiếng Sikkim |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | nki /nki/ | ze /ze/ | tui /tui/ | khwe /kʰwe/ | ti /ti/ | ᤇᤘᤠ /tʃʰwaː/ | ཆུ /tɕʰu/ |
| Lửa | mei /mei/ | mei /mei/ | mei /mei/ | mi /mi/ | mei /mei/ | ᤔᤡ /mi/ | མེ /me/ |
| Mặt trời | sʰeu /sʰeu/ | nyithui /ɲitʰui/ | ni /ni/ | ningpe /niŋpe/ | ni /ni/ | ᤊᤠᤶᤑ /ɲaːmpʰʌ/ | ཉི་མ /ɲima/ |
| Mặt trăng | kʰu /kʰu/ | lai /lai/ | thla /tʰla/ | lai /lai/ | thla /tʰla/ | ᤗᤠᤒᤠ /laːba/ | ཟླ་བ /dawa/ |
| Sao | tara /taɾa/ | sira /siraː/ | arsi /arsi/ | karma /karma/ | arfi /ʔarfi/ | ᤂᤧᤛᤧᤔᤡᤰ /kʰɛsɛmik/ | སྐར་མ་ /kaːma/ |
| Mẹ | nem /nem/ | ina /ina/ | nu /nu/ | amai /amai/ | nu /nu/ | ᤔᤠᤔᤠ /maːmaː/ | ཨ་མ /ama/ |
| Cha | ape /ape/ | apa /apa/ | pa /pa/ | apai /apai/ | pa /pa/ | ᤀᤠᤒᤠ /aːbaː/ | ཨ་པ /apa/ |
| Tôi | ge /ge/ | i /i/ | kei /kei/ | ngat /ŋat/ | kei /kei/ | ᤀᤠᤱᤃᤠ /aŋga/ | ང་ /ŋa/ |
| Bạn | na /na/ | na /na/ | nang /naŋ/ | wit /wit/ | nang /naŋ/ | ᤂᤧᤏᤧ᤹ /kʰɛnɛʔ/ | ཁྱེད་རང་ /kʰeraŋ/ |
| Tên | min /miŋ/ | amin /amin/ | hming /hmiŋ/ | ming /miŋ/ | min /min/ | ᤔᤡᤱ /miŋ/ | མིང་ /miŋ/ |
| Mắt | mik /mik/ | mi /mi/ | mit /mit/ | mik /mik/ | mit /mit/ | ᤔᤡᤰ /mik/ | མིག /mik/ |
| Tay | hak /hak/ | phei /pʰei/ | kut /kut/ | lak /lak/ | kut /kut/ | ᤜᤢᤰ /huk/ | ལག /lak/ |
| Tim | heisia /heisia/ | mokyaba /mokjaba/ | thinlung /tʰinluŋ/ | nying /ɲiŋ/ | lung /luŋ/ | ᤛᤡᤰ /sik/ | སྙིང /ɲiŋ/ |
| Yêu | kihai /kihai/ | cha /tʃa/ | hmangaih /hmaŋai/ | ga /ɡa/ | daw /daw/ | ᤔᤡᤌᤡ /mitʰi/ | དགའ /ɡa/ |
| Cây | rik /rik/ | leiyik /leijik/ | thingkung /tʰiŋkuŋ/ | shing /ɕiŋ/ | thingkung /tʰiŋkuŋ/ | ᤛᤡᤱ /siŋ/ | ཤིང /ɕiŋ/ |
| Nhà | ki /ki/ | shim /ʃim/ | in /in/ | khim /kʰim/ | inn /in/ | ᤜᤡᤶ /him/ | ཁྱིམ /tɕim/ |
| Chó | hui /hui/ | ui /ui/ | ui /ui/ | khwi /kʰwi/ | ui /ui/ | ᤁᤣᤳᤇᤡ /keptʃi/ | ཁྱི /tɕʰi/ |
| Mèo | kʰemi /kʰemi/ | mibu /mibu/ | zawhte /zɔʔte/ | byila /bila/ | minu /minu/ | ᤐᤡᤛᤡ /pisi/ | ཞི་མི /ʑimi/ |
| Ăn | so /so/ | ngui /ŋui/ | ei /ei/ | za /za/ | ei /ei/ | ᤆᤠᤔᤠ /tʃaːmaː/ | ཟ /za/ |
| Uống | hʷu /hʷu/ | rai /rai/ | in /in/ | thung /tʰuŋ/ | din /din/ | ᤌᤢᤴᤔᤠ /tʰuŋmaː/ | འཐུང /tʰuŋ/ |
| Một | kha /kʰa/ | kha /kʰa/ | pakhat /pakʰat/ | thê /tʰe/ | pakhat /pakʰat/ | ᤌᤡᤰ /tʰik/ | གཅིག /tɕik/ |
| Hai | kena /kena/ | khani /kʰani/ | pahnih /pahniʔ/ | zon /zon/ | pahnih /pahniʔ/ | ᤏᤧᤳᤇᤡ /nɛtɕːi/ | གཉིས་ /ɲiː/ |
| Xin chào | hangba /haŋba/ | hayau /hajau/ | chibai /tʃibai/ | kuzu zangpo /kuzu zaŋpo/ | na dam maw /na dam maw/ | ᤐᤣᤜᤢᤙᤣ /peːhuːje/ | ཁམས་བཟང /kʰamsaŋ/ |
| Cảm ơn | kazi /kazi/ | ase /ase/ | ka lawm e /ka lɔːm e/ | kadrinche /kadrintɕe/ | ka lawm /ka lawm/ | ᤐᤡᤍᤠᤱ /pidaːŋ/ | ཐུགས་རྗེ་ཆེ /tʰuktɕetɕe/ |
| Tốt | ahei /ahei/ | kahei /kahei/ | tha /tʰa/ | lekpo /lekpo/ | tha /tʰa/ | ᤏᤢᤒᤠ /nuba/ | ལེགས་པོ /lekpo/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.