兰银官话

Quan thoại Lan-Ngân

Sinitic (Mandarin, Lan-Yin)

Ngữ hệSinitic (Mandarin, Lan-Yin) Người nói~17M Chữ viếtSimplified Chinese Quốc giaChina (Gansu, Ningxia, Qinghai, parts of Xinjiang and Inner Mongolia) Ngôn ngữ chính thứcNo (regional) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3cmn

Quan thoại Lan Ngân là biến thể Quan thoại tại tây bắc Trung Quốc, tâm điểm là Lan Châu. Một số tiểu biến thể chỉ có ba thanh điệu, tạo thành hệ thanh điệu đặc biệt, và chịu ảnh hưởng tiếp xúc rõ rệt từ tiếng Tạng và tiếng Mông Cổ.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Quan thoại Lan-Ngân

Nước

/sui˥˧/

Lửa

/xo˥˧/

Mặt trời

日头

/ʐɨ˨˦tʰəu˨˦/

Mặt trăng

月亮

/yɛ˦˦ljaŋ/

Mẹ

/ma˧˧/

Cha

/pa˥˧/

Ăn

/tʂʰɨ˧˧/

Uống

/xɛ˧˧/

Yêu

/ɛ˨˦/

Tim

/ɕin˧˩/

Cây

/sɨ˨˦/

Nhà

房子

/faŋ˨˦tsɨ/

Chó

/kəu˥˧/

Mèo

/mau˧˧/

Tay

/sou˥˧/

Mắt

眼睛

/jɛn˥˧tɕin/

Xin chào

你好

/ni˥˧xau˥˧/

Cảm ơn

谢谢

/ɕjɛ˨˦ɕjɛ/

Một

/ji˧˧/

Tốt

/xau˥˧/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Mandarin, Lan-Yin) liên quan

Nghĩa Quan thoại Lan-NgânQuan thoại Tây AnQuan thoại Côn MinhQuan thoại Giang HoàiQuan thoại Thiên TânTiếng Thành ĐôQuan thoại Trung Nguyên
Nước /sui˥˧/ /fei˥˧/ /suei˥˧/ /suei˨˩˦/ /ʂwei˨˩˧/ /suei˥˧/ /suei˥˥/
Lửa /xo˥˧/ /xuo˥˧/ /xo˥˧/ /xuo˨˩˦/ /xwo˨˩˧/ /xo˥˧/ /xuo˨˩˧/
Mặt trời 日头 /ʐɨ˨˦tʰəu˨˦/ 日头 /ʐɿ˥˥tʰou˨˦/ 太阳 /tʰæ˨˩˨iaŋ˧˩/ 日头 /ʐəʔ˦˦tʰəu˨˦/ 日头 /ʐʅ˥˩tʰoʊ˨˦/ 太阳 /tʰai˨˩˧iaŋ˨˩/ 太阳 /tʰai˨˩iaŋ˨˩˧/
Mặt trăng 月亮 /yɛ˦˦ljaŋ/ 月亮 /ye˥˥liaŋ˨˩/ 月亮 /ye˧˩liaŋ˨˩˨/ 月亮 /yeʔ˥˥liaŋ˦˦/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljaŋ/ 月亮 /ye˨˩lia̠ŋ˨˩˧/ 月亮 /yɛ˨˦liaŋ/
Mẹ /ma˧˧/ /ma˨˩/ /ma˦˦/ /ma˧˧/ /ma˩˩/ 妈妈 /ma˥ma/ 妈妈 /ma˨˦ma/
Cha /pa˥˧/ /pa˥˥/ /tie˦˦/ /pa˥˥/ /pa˥˩/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/
Ăn /tʂʰɨ˧˧/ /tʂʰɿ˨˩/ /tsʰʅ˦˦/ /tʂʰʅ˥˥/ /tʂʰɨ˩˩/ /tsʰɿ˨˩/ /tʂʰʅ˨˦/
Uống /xɛ˧˧/ /xɤ˨˩/ /xo˦˦/ /xəʔ˥˥/ /xɤ˩˩/ /xo˨˩/ /xɤ˨˦/
Trang 1/3

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Quan thoại Lan-NgânQuan thoại Đông BắcQuan thoại Thiên TânTiếng Nam KinhQuan thoại Vũ HánQuan thoại Tây AnQuan thoại Giao-Liêu (Thanh Đảo)
yi¹³ /i˩˧/ yi⁵⁵ /i˥˥/ yi²¹ /i˨˩/ yiq⁵ /iʔ˥/ yi²¹³ /i˨˩˧/ yiq²¹ /i˨˩/ yi⁵⁵ /i˥˥/
er¹³ /ɚ˩˧/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er⁴⁴ /ɚ˦˦/ er³⁵ /ɚ˧˥/ er⁴⁴ /ɚ˦˦/ er⁵³ /ɚ˥˧/
san³¹ /sã˧˩/ san⁵⁵ /san˥˥/ san²¹ /sɑn˨˩/ san³¹ /sã˧˩/ san⁵⁵ /san˥˥/ san²¹ /sã˨˩/ san²¹³ /sã˨˩˧/
si¹³ /sɿ˩˧/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁴⁴ /sɿ˦˦/ si³⁵ /sɿ˧˥/ si⁴⁴ /sɿ˦˦/ si⁵³ /sɿ˥˧/
wu⁴⁴² /u˦˦˨/ wu²¹³ /u˨˩˧/ wu¹³ /u˩˧/ wu²¹² /u˨˩˨/ wu⁴² /u˦˨/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵⁵ /u˥˥/
liu¹³ /liou˩˧/ liu⁵³ /liou˥˧/ liu⁵³ /liou˥˧/ loq⁵ /loʔ˥/ nou²¹³ /nəu˨˩˧/ liuq²¹ /liou˨˩/ liou⁵³ /liou˥˧/
qi¹³ /tɕʰi˩˧/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ ciq⁵ /tsʰiʔ˥/ qi²¹³ /tɕʰi˨˩˧/ qiq²¹ /tɕʰi˨˩/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/
ba¹³ /pa˩˧/ ba⁵⁵ /pa˥˥/ ba²¹ /pa˨˩/ baq⁵ /paʔ˥/ ba²¹³ /pa˨˩˧/ baq²¹ /pa˨˩/ ba⁵⁵ /pa˥˥/
jiu⁴⁴² /tɕiou˦˦˨/ jiu²¹³ /tɕiou˨˩˧/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/ jiu²¹² /tɕiəu˨˩˨/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu⁵⁵ /tɕiou˥˥/
shi⁵³ /ʂʅ˥˧/ shi³⁵ /ʂʐ̩˧˥/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/ seq⁵ /ʂəʔ˥/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ siq²⁴ /sʐ̩˨˦/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.