兰银官话

Quan thoại Lan-Ngân

Hán (Quan thoại, Lan-Yin)

Ngữ hệHán (Quan thoại, Lan-Yin) Người nói~17M Chữ viếtChữ Hán giản thể Quốc giaTrung Quốc (Cam Túc, Ninh Hạ, Thanh Hải, một phần Tân Cương và Nội Mông) Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3cmn

Quan thoại Lan Ngân là biến thể Quan thoại tại tây bắc Trung Quốc, tâm điểm là Lan Châu. Một số tiểu biến thể chỉ có ba thanh điệu, tạo thành hệ thanh điệu đặc biệt, và chịu ảnh hưởng tiếp xúc rõ rệt từ tiếng Tạng và tiếng Mông Cổ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Quan thoại Lan-Ngân

Nước

/sui˥˧/

Lửa

/xo˥˧/

Mặt trời

日头

/ʐɨ˨˦tʰəu˨˦/

Mặt trăng

月亮

/yɛ˦˦ljaŋ/

Sao

/ɕiŋ˧˩/

Mẹ

/ma˧˧/

Cha

/pa˥˧/

Tôi

/vɤ˥˧/

Bạn

/ni˥˧/

Tên

/miŋ˥˧/

Mắt

眼睛

/jɛn˥˧tɕin/

Tay

/sou˥˧/

Tim

/ɕin˧˩/

Yêu

/ɛ˨˦/

Cây

/sɨ˨˦/

Nhà

房子

/faŋ˨˦tsɨ/

Chó

/kəu˥˧/

Mèo

/mau˧˧/

Ăn

/tʂʰɨ˧˧/

Uống

/xɛ˧˧/

Một

/ji˧˧/

Hai

/ɚ˩˧/

Xin chào

你好

/ni˥˧xau˥˧/

Cảm ơn

谢谢

/ɕjɛ˨˦ɕjɛ/

Tốt

/xau˥˧/

Chim cu cu

布谷鸟

/pu˨˩˧ku˨˩˧niau˦˦˨/

Máy tính

电脑

/tiɛn˩˧nau˦˦˨/

Sushi

寿司

/səu˩˧sz̩˧˩/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Mandarin, Lan-Yin) liên quan

Nghĩa Quan thoại Lan-NgânQuan thoại Tây AnQuan thoại Thiên TânQuan thoại Trung NguyênQuan thoại Côn MinhTiếng Thành ĐôTiếng Khai Phong
Nước /sui˥˧/ /fei˥˧/ /ʂwei˩˧/ /suei˥˥/ /suei˥˧/ /suei˥˧/ /ʂuei˥˧/
Lửa /xo˥˧/ /xuo˥˧/ /xwo˨˩˧/ /xuo˥˧/ /xo˥˧/ /xo˥˧/ /xuo˥˧/
Mặt trời 日头 /ʐɨ˨˦tʰəu˨˦/ 日头 /ʐɿ˥˥tʰou˨˦/ 日头 /ʐʅ˥˩tʰoʊ˨˦/ 太阳 /tʰai˨˩iaŋ˨˩˧/ 太阳 /tʰæ˨˩˨iaŋ˧˩/ 太阳 /tʰai˨˩˧iaŋ˨˩/ 日头 /ʐəɻ˧˩˨tʰou˦˨/
Mặt trăng 月亮 /yɛ˦˦ljaŋ/ 月亮 /ye˥˥liaŋ˨˩/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljaŋ/ 月亮 /yɛ˨˦liaŋ/ 月亮 /ye˧˩liaŋ˨˩˨/ 月亮 /ye˨˩lia̠ŋ˨˩˧/ 月亮 /yɛ˦˨liaŋ˧˩˨/
Sao /ɕiŋ˧˩/ /ɕiŋ˨˩/ /ɕiŋ˨˩/ /ɕiŋ˨˦/ /ɕĩ˦/ /ɕin˦˥/ /ɕiŋ˨˦/
Mẹ /ma˧˧/ /ma˨˩/ /ma˩˩/ 妈妈 /ma˨˦ma/ /ma˦˦/ 妈妈 /ma˥ma/ /ma˨˦/
Cha /pa˥˧/ /pa˥˥/ /pa˥˩/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /tie˦˦/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /tiɛ˨˦/
Tôi /vɤ˥˧/ /ŋɤ˥˧/ /wo˩˧/ /uo˥˧/ /ŋo˥˧/ /ŋo˥˧/ /uo˥/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Quan thoại Lan-NgânQuan thoại Đông BắcQuan thoại Thiên TânTiếng Nam KinhQuan thoại Vũ HánQuan thoại Giao-Liêu (Thanh Đảo)Quan thoại Tế Nam
yi¹³ /i˩˧/ yi⁵⁵ /i˥˥/ yi²¹ /i˨˩/ yiq⁵ /iʔ˥/ yi²¹³ /i˨˩˧/ yi⁵⁵ /i˥˥/ yi²¹³ /i˨˩˧/
er¹³ /ɚ˩˧/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er⁴⁴ /ɚ˦˦/ er³⁵ /ɚ˧˥/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er²¹ /ɚ˨˩/
san³¹ /sã˧˩/ san⁵⁵ /san˥˥/ san²¹ /sɑn˨˩/ san³¹ /sã˧˩/ san⁵⁵ /san˥˥/ san²¹³ /sã˨˩˧/ san²¹³ /sã˨˩˧/
si¹³ /sɿ˩˧/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁴⁴ /sɿ˦˦/ si³⁵ /sɿ˧˥/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si²¹ /sɿ˨˩/
wu⁴⁴² /u˦˦˨/ wu²¹³ /u˨˩˧/ wu¹³ /u˩˧/ wu²¹² /u˨˩˨/ wu⁴² /u˦˨/ wu⁵⁵ /u˥˥/ wu⁵⁵ /u˥˥/
liu¹³ /liou˩˧/ liu⁵³ /liou˥˧/ liu⁵³ /liou˥˧/ loq⁵ /loʔ˥/ nou²¹³ /nəu˨˩˧/ liou⁵³ /liou˥˧/ lou²¹ /lou˨˩/
qi¹³ /tɕʰi˩˧/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ ciq⁵ /tsʰiʔ˥/ qi²¹³ /tɕʰi˨˩˧/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ qi²¹³ /tɕʰi˨˩˧/
ba¹³ /pa˩˧/ ba⁵⁵ /pa˥˥/ ba²¹ /pa˨˩/ baq⁵ /paʔ˥/ ba²¹³ /pa˨˩˧/ ba⁵⁵ /pa˥˥/ ba²¹³ /pa˨˩˧/
jiu⁴⁴² /tɕiou˦˦˨/ jiu²¹³ /tɕiou˨˩˧/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/ jiu²¹² /tɕiəu˨˩˨/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jiu⁵⁵ /tɕiou˥˥/ jiu⁵⁵ /tɕiou˥˥/
shi⁵³ /ʂʅ˥˧/ shi³⁵ /ʂʐ̩˧˥/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/ seq⁵ /ʂəʔ˥/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.