ꆈꌠꉙ

Tiếng Di (Nuosu)

Sino-Tibetan (Loloish)

Ngữ hệSino-Tibetan (Loloish) Người nói~2M Chữ viếtYi syllabary Quốc giaChina Ngôn ngữ chính thứcLiangshan Yi Autonomous Prefecture Mức độ sống cònsafe ISO 639-3iii

Tiếng Nuosu (Di) sử dụng hệ chữ âm tiết độc đáo được chuẩn hóa năm 1975. Ngôn ngữ này có hệ thống thanh điệu phức tạp.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Di (Nuosu)

Nước

/ʑɿ˧˧/

Lửa

ꃆꄔ

/mu˨˩tu˥/

Mặt trời

ꉘꁮ

/ho˧˧bu˧˧/

Mặt trăng

/ɬɯ˨˩/

Mẹ

ꀊꂿ

/a˧˧mo˧˧/

Cha

ꀊꀧ

/a˧˧bo˧˧/

Ăn

/dzɯ˧˧/

Uống

/tu˧˧/

Yêu

/ŋɡu˧˧/

Tim

/si˧˧/

Cây

ꌩꁧ

/sɿ˧˧bo˧˧/

Nhà

/ji˧˧/

Chó

/kʰɯ˧˧/

Mèo

ꀉꑐ

/a˧˦ɲɛ˧˧/

Tay

/lo˥/

Mắt

/ɲɔ˧˧/

Xin chào

ꂿꎆꈐ

/mo˧˧su˧˧kɤ˧˧/

Cảm ơn

ꃰꊿ

/vo˧˧tso˧˧/

Một

/tsʰɿ˨˩/

Tốt

/xɯ˧˧/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Loloish) liên quan

Nghĩa Tiếng Di (Nuosu)Tiếng AzheTiếng Đài SơnTiếng Ngô Ôn Châutiếng Phúc Kiến PenangTiếng AkhaTiếng Thổ Gia
Nước /ʑɿ˧˧/ ʑɿ /ʑɿ˧˧/ /ɬui˧˧/ /sɿ˧˥/ /tsui˥˧/ i tsi /i˧tsɨ˧/ zi /t͡sɨ˥˧/
Lửa ꃆꄔ /mu˨˩tu˥/ mi /mi˧˧/ /fɔ˥˥/ /hu˧˥/ /hue˥˧/ mji /mji˧/ mi /mi˥˧/
Mặt trời ꉘꁮ /ho˧˧bu˧˧/ ŋni /ŋnʲi˧˧/ 日头 /ɲit˨˨hau˧˧/ 日头 /zai˨˩˧dau˧˩/ 日頭 /lit˥˥tʰau˨˨/ nyi ma /ɲi˧ma˧/ ni /ni˧˥/
Mặt trăng /ɬɯ˨˩/ ɬɛ /ɬɛ˧˧/ 月光 /ɲut˧˧kwɔŋ˨˨/ 月光 /ɦyø˨˩˧kuɔ˧˧/ 月娘 /ɡueʔ˥˥niũ˨˦/ ba la /ba˧la˧/ nie /nie˧˥/
Mẹ ꀊꂿ /a˧˧mo˧˧/ amo /amo˧˧/ 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ 阿娘 /a˧˩ɲiɛ˧˩/ 阿媽 /a˧˧ma˧˧/ a ma /a˧ma˧/ a-mie /a˧mie˧/
Cha ꀊꀧ /a˧˧bo˧˧/ ada /ada˧˧/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 阿爸 /a˧˩pa˧˧/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ a da /a˧da˧/ a-pa /a˧pa˧/
Ăn /dzɯ˧˧/ dza /dza˧˧/ /ɬik˧˧/ /d͡zai˨˩˧/ /tsiaʔ˥˥/ za /dza˧/ za /t͡sa˨˩/
Uống /tu˧˧/ du /du˧˧/ /ɲim˧˧/ /kʰa˧˧/ /lim˧˧/ tu /tu˧/ da /ta˧/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Di (Nuosu)
ꃅꑵ ꉌꈲ ꀕꈁ ꁱꇩ ꄅꃀ ꀋꑵ ꄉꑸ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Di (Nuosu)
ꃅꑵ ꉌꈲ ꀕꈁ ꁱꇩ ꄅꃀ ꀋꑵ ꄉꑸ
ကျွန်တော် ဟိုတယ် ရှေ့က ဆိုင်မှာ တွေ့ခဲ့တဲ့ ဝတ်စုံကို ဝတ်ကြည့် ချင်ပါတယ်
ངས མགྲོན་ཁང གི་ཕ་རོལ་གྱི ཚོང་ཁང་ནང མཐོང་པའི གོས གྱོན་ལྟ་བྱེད འདོད

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.