ꆈꌠꉙ

Tiếng Di (Nuosu)

Hán-Tạng (nhánh Lô Lô)

Ngữ hệHán-Tạng (nhánh Lô Lô) Người nói~2M Chữ viếtÂm tiết Di Quốc giaTrung Quốc Ngôn ngữ chính thứcChâu tự trị dân tộc Di Lương Sơn Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3iii

Tiếng Nuosu (Di) sử dụng hệ chữ âm tiết độc đáo được chuẩn hóa năm 1975. Ngôn ngữ này có hệ thống thanh điệu phức tạp.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Di (Nuosu)

Nước

/ʑɿ̄/

Lửa

ꃆꄔ

/mu˨˩tu˥/

Mặt trời

ꉘꁮ

/ho˧˧bu˧˧/

Mặt trăng

/ɬɯ˨˩/

Sao

/kɯ˧/

Mẹ

ꀊꂿ

/a˧˧mo˧˧/

Cha

ꀊꀧ

/a˧˧bo˧˧/

Tôi

/ŋā/

Bạn

/nɔ˧/

Tên

/ma˧/

Mắt

/ɲɔ˧˧/

Tay

/lo˥/

Tim

/sī/

Yêu

/ŋɡu˧˧/

Cây

ꌩꁧ

/sɿ˧˧bo˧˧/

Nhà

/ji˧˧/

Chó

/kʰɯ˧˧/

Mèo

ꀉꑐ

/a˧˦ɲɛ˧˧/

Ăn

/dzɯ˧˧/

Uống

/tu˧˧/

Một

/tsʰɿ˨˩/

Hai

/ɲi˧/

Xin chào

ꂿꎆꈐ

/mo˧˧su˧˧kɤ˧˧/

Cảm ơn

ꃰꊿ

/vo˧˧tso˧˧/

Tốt

/xɯ˧˧/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Loloish) liên quan

Nghĩa Tiếng Di (Nuosu)Tiếng AzheTiếng Nạp TâyTiếng Đài SơnTiếng AkhaTiếng Ngô Ôn ChâuTiếng Mân Đông
Nước /ʑɿ̄/ ʑɿ /ʑɿ˧˧/ ggee /ɡɯ̄/ /ɬui˧˧/ i tsi /i˧tsɨ˧/ /sɿ˧˥/ /tsui˧˩/
Lửa ꃆꄔ /mu˨˩tu˥/ mi /mī/ mee /mɯ˧/ /fɔ˥˥/ mji /mji˧/ /hu˧˥/ /huoi˧˩/
Mặt trời ꉘꁮ /ho˧˧bu˧˧/ ŋni /ŋnʲi˧˧/ ny-mei /ɲi˧mi˧/ 日头 /ɲit˨˨heu˧˧/ nyi ma /ɲi˧ma˧/ 日头 /zai˨˩˧dau˧˩/ 日头 /niʔ˧˧tʰau˧˧/
Mặt trăng /ɬɯ˨˩/ ɬɛ /ɬɛ˧˧/ he-mei /hɯ˧mi˧/ 月光 /ɲut˧˧kwɔŋ˨˨/ ba la /ba˧la˧/ 月光 /ɦyø˨˩˧kuɔ˧˧/ 月光 /ŋuoʔ˨˦kuoŋ˥˥/
Sao /kɯ˧/ kɿ /kɿ˧/ gee /kɯ˧/ /ɬaŋ˧/ aqgeu /a˨˩ɡɯ˥/ /saŋ˧/ /saŋ˥/
Mẹ ꀊꂿ /a˧˧mo˧˧/ amo /amo˧˧/ mei /mei˧/ 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ a ma /a˧ma˧/ 阿娘 /a˧˩ɲiɛ˧˩/ 依妈 /i˥˥ma˧˧/
Cha ꀊꀧ /a˧˧bo˧˧/ ada /ada˧˧/ av /a˧/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ a da /a˧da˧/ 阿爸 /a˧˩pa˧˧/ 依爸 /i˥˥pa˥˥/
Tôi /ŋā/ ŋa /ŋā/ ngeq /ŋə˨˩/ /ŋɔi˧/ nga /ŋa˧/ /ŋ˧˩/ /ŋuɑi˧/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Di (Nuosu)
ꃅꑵ ꉌꈲ ꀕꈁ ꁱꇩ ꄅꃀ ꀋꑵ ꄉꑸ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Di (Nuosu)
ꃅꑵ ꉌꈲ ꀕꈁ ꁱꇩ ꄅꃀ ꀋꑵ ꄉꑸ
ကျွန်တော် ဟိုတယ် ရှေ့က ဆိုင်မှာ တွေ့ခဲ့တဲ့ ဝတ်စုံကို ဝတ်ကြည့် ချင်ပါတယ်
ངས མགྲོན་ཁང གི་ཕ་རོལ་གྱི ཚོང་ཁང་ནང མཐོང་པའི གོས གྱོན་ལྟ་བྱེད འདོད

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.