𗼇𗟲

Tiếng Tangut (Tây Hạ)

Sino-Tibetan (Tibeto-Burman, Qiangic) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệSino-Tibetan (Tibeto-Burman, Qiangic) Người nóiExtinct (~11th-13th c. CE) Chữ viếtTangut script (logographic, ~6,000 characters, designed 1036 by Yeli Renrong) Quốc giaWestern Xia Ngôn ngữ chính thứcWestern Xia (Tangut) Empire (1038-1227 CE) Mức độ sống cònextinct ISO 639-3txg

Tangut (Mi-nia) was the Qiangic Sino-Tibetan language of the Western Xia (Tangut) Empire (1038-1227 CE), which dominated parts of modern Ningxia, Gansu, Shaanxi and Inner Mongolia and rivaled Song China and the Liao before its destruction by Genghis Khan's Mongol forces. The Tangut script was designed in 1036 by minister Yeli Renrong on imperial commission — a logographic system of ~6,000 characters visually resembling Chinese but constructed on entirely different internal principles. Decipherment, begun by Nikolai Nevsky in the 1930s, advanced significantly with Soviet and Chinese scholarship in the late 20th century; today most Tangut characters and grammar are understood. Major texts include Buddhist sutra translations and the Sea of Characters dictionary.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Tangut (Tây Hạ)

Nước

𗀚

/tjɨ˧/

Lửa

𘎩

/me˧/

Mặt trời

𘂴

/pjij˧˥/

Mặt trăng

𗏯

/lja˧˥/

Mẹ

𘎒

/ma˧˥/

Cha

𗥃

/pa˧/

Ăn

𗅋

/dzjij˧˥/

Uống

𘉞

/tʰjij˧˥/

Yêu

𗙊

/lhjij˧˥/

Tim

𘃠

/njij˧˥/

Cây

𘀇

/sji˧/

Nhà

𗩴

/kʰjwa˧˥/

Chó

𗋒

/kʰwjɨ˧/

Mèo

𗦷

/mji˧˥/

Tay

𘀔

/lje˧/

Mắt

𗞴

/mjij˧/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Một

𘈩

/lew˧˥/

Tốt

𗏁

/tsji˧/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Tibeto-Burman, Qiangic) liên quan

Nghĩa Tiếng Tangut (Tây Hạ)Tiếng AzheTiếng Thổ GiaTiếng Karen Pwotiếng Nạp TâyTiếng LhomiTiếng Tây Tạng
Nước 𗀚 /tjɨ˧/ ʑɿ /ʑɿ˧˧/ zi /t͡sɨ˥˧/ ထံ /tʰi˧/ gee /ɡɯ˧/ ཆུ་ /tɕʰu˥/ ཆུ /t͡ɕʰu˥/
Lửa 𘎩 /me˧/ mi /mi˧˧/ mi /mi˥˧/ မ့ၣ် /me˨˩/ mee /mɯ˧/ མེ་ /me˥/ མེ /me˩˧/
Mặt trời 𘂴 /pjij˧˥/ ŋni /ŋnʲi˧˧/ ni /ni˧˥/ မုန် /mu˧/ ny-mei /nĩ˧mi˧/ ཉི་མ་ /ɲi˥ma˩/ ཉི་མ /ɲima˩˧/
Mặt trăng 𗏯 /lja˧˥/ ɬɛ /ɬɛ˧˧/ nie /nie˧˥/ လး /la˧/ he-mei /hɯ˧mi˧/ ཟླ་བ་ /dawa˩/ ཟླ་བ /tawa˩˧/
Mẹ 𘎒 /ma˧˥/ amo /amo˧˧/ a-mie /a˧mie˧/ မိ /mu˧˥/ mei /mei˧/ ཨ་མ་ /ʔama˩/ ཨ་མ /ama˥/
Cha 𗥃 /pa˧/ ada /ada˧˧/ a-pa /a˧pa˧/ ဖါ /pa˧/ av /a˧/ ཨ་པ་ /ʔapa˩/ ཨ་ཕ /apʰa˥/
Ăn 𗅋 /dzjij˧˥/ dza /dza˧˧/ za /t͡sa˨˩/ အၢင် /ai˧˩/ zo /d͡zo˧/ ཟ་ /sa˩/ /sa˩˧/
Uống 𘉞 /tʰjij˧˥/ du /du˧˧/ da /ta˧/ အူ /ɔ˧/ chil /t͡ʂʰi˥/ འཐུང་ /tʰuŋ˩/ འཐུང་ /tʰuŋ˥/
Trang 1/3

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan > Qiangic liên quan

Chữ Hán Tiếng Tangut (Tây Hạ)Tiếng Bạch (trung)Quan thoại Trùng KhánhOld Xiang (Shuangfeng)Tiếng Triều Tiên trung đạitiếng Đông CanTiếng Trung (Tứ Xuyên)
lew1 /lew˩/ it6 /ʔit̚˨˨˨/ yi²¹ /i˨˩/ i /i˨˦/ ·qilq /ʔilʔ˥/ yi¹ /ji˦/ yi²¹ /i˨˩/
nyy2 /ɲɨː˨/ nox3 /no˨˩˦/ er²¹⁴ /ɚ˨˩˦/ er /ɚ˨˩/ ·zi /zi˥/ er³ /ɚ˥˩/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/
soo2 /soː˨/ sae1 /sæ˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san /san˧˧/ sam /sam˩/ san¹ /san˦/ san⁵⁵ /san˥˥/
lier2 /liər˨/ sv4 /sɿ˨˩/ si²¹⁴ /sɿ˨˩˦/ si /sɿ˦˥/ ·sʌ /sʌ˥/ sy³ /sɨ˥˩/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/
ngwu1 /ŋwu˩/ ngux3 /ŋu˨˩˦/ wu⁴² /u˦˨/ u /u˦˩/ :ngwo /ŋo˩˥/ /u˨˦/ wu⁵³ /u˥˧/
chhiw2 /tɕʰiw˨/ lox6 /lo˨˨˨/ liu²¹ /liəu˨˩/ leu /ləu˨˦/ ·lyuk /ljuk̚˥/ lyu³ /lju˥˩/ neu²¹ /nəu˨˩/
shja1 /ɕja˩/ chi1 /tɕʰi˦˦/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi /tɕʰi˨˦/ ·chilq /tsʰilʔ˥/ chi¹ /tɕʰi˦/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
ghjar2 /ɣjar˨/ be2 /pe˧˥/ ba²¹ /pa˨˩/ pa /pa˨˦/ ·palq /palʔ˥/ ba¹ /pa˦/ ba²¹ /pa˨˩/
ghew2 /ɣew˨/ jiux3 /tɕiu˨˩˦/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jieu /tɕiəu˦˩/ :kwu /ku˩˥/ jyu² /tɕju˨˦/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/
gha2 /ɣa˨/ cix6 /tsʰɿ˨˨˨/ si²¹ /sɿ˨˩/ zhi /ʑɿ˨˦/ ·ssip /s͈ip̚˥/ shy² /ʂɨ˨˦/ si²¹ /sɿ˨˩/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.