𗼇𗟲

Tiếng Tangut (Tây Hạ)

Ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Tạng-Miến, Khương) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Hán-Tạng (nhánh Tạng-Miến, Khương) Người nóiđã tuyệt chủng (~11th-13th c. CE) Chữ viếtchữ Tây Hạ (văn tự biểu ý, khoảng 6.000 chữ, do Dã Lợi Nhân Vinh chế định năm 1036) Quốc giaTây Hạ Ngôn ngữ chính thứcĐế quốc Tây Hạ (Đảng Hạng) (1038–1227 CN) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3txg

Tiền Nhật-Hàn ngữ (Proto-Japonic-Koreanic, PJK) là một tổ tiên chung mang tính giả thuyết của các ngữ hệ Nhật ngữ và Hàn ngữ. Giả thuyết này còn gây tranh cãi: Whitman (2012), Robbeets (2015) — và Robbeets et al. (2021) Liên Á-Âu (Transeurasian) — lập luận về một tổ tiên chung mà những người nói nó đã mang nghề trồng lúa nước từ phía nam bán đảo Triều Tiên (Mumun) đến quần đảo Nhật Bản (Yayoi). Vovin (2010) và những người khác bác bỏ mối liên hệ này, lưu ý rằng các từ đồng nguyên được đề xuất tập trung ở từ vựng văn hóa/nông nghiệp (gạo, ruộng lúa, kê, tằm) chứ không phải ở từ vựng cơ bản như nước/lửa/mặt trời — đây là lý do chính khiến giả thuyết vẫn còn gây tranh cãi. Gần như toàn bộ 20 ô kiểu Swadesh ở đây được cố ý để trống bằng "—" nhằm phản ánh khoảng trống này.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tangut (Tây Hạ)

Nước

𗀚

/tjɨ˧/

Lửa

𘎩

/me˧/

Mặt trời

𘂴

/pjij˧˥/

Mặt trăng

𗏯

/lja˧˥/

Sao

𗄓

/gjɨ˧˥/

Mẹ

𘎒

/ma˧˥/

Cha

𗥃

/pa˧/

Tôi

𗧓

/ŋa˧˥/

Bạn

𘀍

/nja˧˥/

Tên

𗥠

/mjij˧˥/

Mắt

𗞴

/mjij˧/

Tay

𘀔

/lje˧/

Tim

𘃠

/njij˧˥/

Yêu

𗙊

/lhjij˧˥/

Cây

𘀇

/sji˧/

Nhà

𗩴

/kʰjwa˧˥/

Chó

𗋒

/kʰwjɨ˧/

Mèo

𗦷

/mji˧˥/

Ăn

𗅋

/dzjij˧˥/

Uống

𘉞

/tʰjij˧˥/

Một

𘈩

/lew˧˥/

Hai

𗍫

/njɨ˧/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

𗏁

/tsji˧/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Tibeto-Burman, Qiangic) liên quan

Nghĩa Tiếng Tangut (Tây Hạ)Tiếng Thổ GiaTiếng Nạp TâyTiếng AzheTiếng Huy (Wuyuan)Tiếng AkhaTiếng Ngô Ôn Châu
Nước 𗀚 /tjɨ˧/ zi /tsɨ˥˧/ ggee /ɡɯ̄/ ʑɿ /ʑɿ˧˧/ /ɕy˥˧/ i tsi /i˧tsɨ˧/ /sɿ˧˥/
Lửa 𘎩 /me˧/ mi /mi˥˧/ mee /mɯ˧/ mi /mī/ /xu˥˧/ mji /mji˧/ /hu˧˥/
Mặt trời 𘂴 /pjij˧˥/ ni /ni˧˥/ ny-mei /ɲi˧mi˧/ ŋni /ŋnʲi˧˧/ /—/ nyi ma /ɲi˧ma˧/ 日头 /zai˨˩˧dau˧˩/
Mặt trăng 𗏯 /lja˧˥/ nie /nie˧˥/ he-mei /hɯ˧mi˧/ ɬɛ /ɬɛ˧˧/ 月光 /yo˧˩kuaŋ˧˥/ ba la /ba˧la˧/ 月光 /ɦyø˨˩˧kuɔ˧˧/
Sao 𗄓 /gjɨ˧˥/ sei /sei˥˧/ gee /kɯ˧/ kɿ /kɿ˧/ /ɕiã˧˩/ aqgeu /a˨˩ɡɯ˥/ /saŋ˧/
Mẹ 𘎒 /ma˧˥/ a-mie /a˧mie˧/ mei /mei˧/ amo /amo˧˧/ /ma˧˧/ a ma /a˧ma˧/ 阿娘 /a˧˩ɲiɛ˧˩/
Cha 𗥃 /pa˧/ a-pa /a˧pa˧/ av /a˧/ ada /ada˧˧/ /pa˥˧/ a da /a˧da˧/ 阿爸 /a˧˩pa˧˧/
Tôi 𗧓 /ŋa˧˥/ nga /ŋa˧˥/ ngeq /ŋə˨˩/ ŋa /ŋā/ /ŋo˧˩/ nga /ŋa˧/ /ŋ˧˩/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan > Qiangic liên quan

Chữ Hán Tiếng Tangut (Tây Hạ)Tiếng Bạch (trung)Quan thoại Trùng KhánhOld Xiang (Shuangfeng)Tiếng Đông CanTiếng Triều Tiên trung đạiTiếng Trung (Tứ Xuyên)
lew1 /lew˩/ it6 /ʔit̚˨˨˨/ yi²¹ /i˨˩/ i /i˨˦/ yi¹ /ji˦/ ·qilq /ʔilʔ˥/ yi²¹ /i˨˩/
nyy2 /ɲɨː˨/ nox3 /no˨˩˦/ er²¹⁴ /ɚ˨˩˦/ er /ɚ˨˩/ er³ /ɚ˥˩/ ·zi /zi˥/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/
soo2 /soː˨/ sae1 /sæ˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san /san˧˧/ san¹ /san˦/ sam /sam˩/ san⁵⁵ /san˥˥/
lier2 /liər˨/ sv4 /sɿ˨˩/ si²¹⁴ /sɿ˨˩˦/ si /sɿ˦˥/ sy³ /sɨ˥˩/ ·sʌ /sʌ˥/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/
ngwu1 /ŋwu˩/ ngux3 /ŋu˨˩˦/ wu⁴² /u˦˨/ u /u˦˩/ /u˨˦/ :ngwo /ŋo˩˥/ wu⁵³ /u˥˧/
chhiw2 /tɕʰiw˨/ lox6 /lo˨˨˨/ liu²¹ /liəu˨˩/ leu /ləu˨˦/ lyu³ /lju˥˩/ ·lyuk /ljuk̚˥/ neu²¹ /nəu˨˩/
shja1 /ɕja˩/ chi1 /tɕʰi˦˦/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi /tɕʰi˨˦/ chi¹ /tɕʰi˦/ ·chilq /tsʰilʔ˥/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
ghjar2 /ɣjar˨/ be2 /pe˧˥/ ba²¹ /pa˨˩/ pa /pa˨˦/ ba¹ /pa˦/ ·palq /palʔ˥/ ba²¹ /pa˨˩/
ghew2 /ɣew˨/ jiux3 /tɕiu˨˩˦/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jieu /tɕiəu˦˩/ jyu² /tɕju˨˦/ :kwu /ku˩˥/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/
gha2 /ɣa˨/ cix6 /tsʰɿ˨˨˨/ si²¹ /sɿ˨˩/ zhi /ʑɿ˨˦/ shy² /ʂɨ˨˦/ ·ssip /s͈ip̚˥/ si²¹ /sɿ˨˩/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.