Rrmea
Tiếng Khương Bắc
Hán-Tạng
Tiếng Khương Bắc (tên tự gọi Rrmea) là một ngôn ngữ Tạng-Miến thuộc nhánh Khương của Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá ở Tứ Xuyên, Trung Quốc. Ngữ hệ Khương (Khương Bắc cnd, Khương Trung cng, Phổ Mễ pmj, các biến thể rGyalrong — khoảng 10 ngôn ngữ, tổng cộng khoảng 250.000 người nói) là nhánh chị em với nhánh Bodish-Tibetic trong ngữ hệ Hán-Tạng, chiếm phần phía đông cao nguyên Tây Tạng và vùng cao nguyên Tứ Xuyên. Tiếng Khương Bắc nổi tiếng trong tài liệu ngôn ngữ học vì hệ thống âm tắc–âm xát phức tạp, các phụ âm vang vô thanh và những đối lập thanh điệu khác thường. Trận động đất Tứ Xuyên năm 2008 đã tàn phá huyện Mao, vùng trung tâm của người Khương, khiến nhiều người nói phải di dời; công cuộc phục hồi thông qua các chương trình xóa mù chữ bằng bính âm Khương vẫn đang tiếp tục.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Khương Bắc
Nước
cu
/tsu/
Lửa
mi
/mi/
Mặt trời
mu
/mu/
Mặt trăng
nyi
/ɲi/
Sao
ʁʐə
/ʁʐə/
Mẹ
ami
/ami/
Cha
apa
/apa/
Tôi
qa
/qɑ/
Bạn
ʔũ
/ʔũ/
Tên
mi
/mi/
Mắt
mil
/mil/
Tay
ki
/ki/
Tim
shulm
/ʃulm/
Yêu
halia
/halia/
Cây
səf
/səf/
Nhà
stuapa
/stuapa/
Chó
kuel
/kʷel/
Mèo
miu
/miu/
Ăn
ndzu
/ndzu/
Uống
ndhu
/ndʱu/
Một
lhe
/ɬe/
Hai
ɣnə
/ʁnə/
Xin chào
nia ja
/nia dʒa/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
stsuq
/stsuq/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Khương Bắc | Tiếng Qiang phía nam | Tiếng Ladakh | Tiếng Sherpa | Tiếng Balti | Tiếng Hakha Chin | Tiếng Kurtöp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | cu /tsu/ | tʃʰu /tʃʰu/ | ཆུ /tɕʰu/ | ཆུ /tɕʰu/ | ཆུ /tɕʰu/ | ti /ti/ | khwe /kʰwe/ |
| Lửa | mi /mi/ | miː /miː/ | མེ /me/ | མེ /me/ | མེ /me/ | mei /mei/ | mi /mi/ |
| Mặt trời | mu /mu/ | ɲit /ɲit/ | ཉི་མ /ɲima/ | ཉི་མ /ɲima/ | ཉི་མ /ɲima/ | ni /ni/ | ningpe /niŋpe/ |
| Mặt trăng | nyi /ɲi/ | ʐwaː /ʐwaː/ | ཟླ་བ /zlawa/ | ཟླ་བ /dawa/ | ཟླ་བ /dawa/ | thla /tʰla/ | lai /lai/ |
| Sao | ʁʐə /ʁʐə/ | zgɿ /zɡɿ/ | སྐར་མ /skarma/ | སྐར་མ /karma/ | སྐར་མ /skarma/ | arfi /ʔarfi/ | karma /karma/ |
| Mẹ | ami /ami/ | miː /miː/ | ཨ་མ /ama/ | ཨ་མ /ama/ | ཨ་མ /ama/ | nu /nu/ | amai /amai/ |
| Cha | apa /apa/ | pə /pə/ | ཨ་པ /apa/ | ཨ་པ /apa/ | ཨ་ཕ /apʰa/ | pa /pa/ | apai /apai/ |
| Tôi | qa /qɑ/ | qa /qɑ/ | ང /ŋa/ | ང /ŋa/ | ང /ŋa/ | kei /kei/ | ngat /ŋat/ |
| Bạn | ʔũ /ʔũ/ | ʔu /ʔũ/ | ཁྱེད་རང /kʰeːraŋ/ | ཁྱེད་རང /kʰeraŋ/ | ཁྱང /kʰjaŋ/ | nang /naŋ/ | wit /wit/ |
| Tên | mi /mi/ | rmə /rmə/ | མིང /miŋ/ | མིང /miŋ/ | མིང /miŋ/ | min /min/ | ming /miŋ/ |
| Mắt | mil /mil/ | mit /mit/ | མིག /mik/ | མིག /mik/ | མིག /mik/ | mit /mit/ | mik /mik/ |
| Tay | ki /ki/ | kʰaː /kʰaː/ | ལག་པ /lakpa/ | ལག་པ /lakpa/ | ལག་པ /lakpa/ | kut /kut/ | lak /lak/ |
| Tim | shulm /ʃulm/ | ɲit /ɲit/ | སྙིང /ɲiŋ/ | སྙིང /ɲiŋ/ | སྙིང /ɲiŋ/ | lung /luŋ/ | nying /ɲiŋ/ |
| Yêu | halia /halia/ | pʰo /pʰo/ | དགའ /ɡa/ | བློ་ཆོ /lotɕʰo/ | དགའ་བ /ɡaba/ | daw /daw/ | ga /ɡa/ |
| Cây | səf /səf/ | tʃʰoː /tʃʰoː/ | ཤིང /ʃiŋ/ | སྡོང་པོ /dompo/ | ཤིང /ɕiŋ/ | thingkung /tʰiŋkuŋ/ | shing /ɕiŋ/ |
| Nhà | stuapa /stuapa/ | kʰə /kʰə/ | ཁང་པ /kʰaŋpa/ | ནང /naŋ/ | ཁང་པ /kʰaŋpa/ | inn /in/ | khim /kʰim/ |
| Chó | kuel /kʷel/ | kʰwe /kʰwe/ | ཁྱི /kʰi/ | ཁྱི /kʰi/ | ཁྱི /kʰi/ | ui /ui/ | khwi /kʰwi/ |
| Mèo | miu /miu/ | maː /maː/ | བྱི་ལ /pila/ | བྱི་ལ /bila/ | བྱི་ལ /bjila/ | minu /minu/ | byila /bila/ |
| Ăn | ndzu /ndzu/ | tʃʰə /tʃʰə/ | ཟ /za/ | ཟ /za/ | ཟ /za/ | ei /ei/ | za /za/ |
| Uống | ndhu /ndʱu/ | ʂu /ʂu/ | འཐུང /tʰuŋ/ | འཐུང /tʰuŋ/ | ཐུང་ /tʰuŋ/ | din /din/ | thung /tʰuŋ/ |
| Một | lhe /ɬe/ | tʃʰik /tʃʰik/ | གཅིག /tɕik/ | ཅིག /tɕik/ | གཅིག /tɕik/ | pakhat /pakʰat/ | thê /tʰe/ |
| Hai | ɣnə /ʁnə/ | ɣnə /ɣnə/ | གཉིས /ɲis/ | གཉིས /ɲi/ | གཉིས /ɲis/ | pahnih /pahniʔ/ | zon /zon/ |
| Xin chào | nia ja /nia dʒa/ | niə /niə/ | ཇུ་ལེ /dʑule/ | ཏ་ཤེས་ཏེ་ལེ /ʈʰaɕi tɕʰele/ | ཨ་སི་ལམ /asilam/ | na dam maw /na dam maw/ | kuzu zangpo /kuzu zaŋpo/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | ཐུགས་རྗེ་ཆེ /tʰuktɕetɕʰe/ | ཐུགས་རྗེ་ཆེ /tʰuktɕetɕʰe/ | བཀའ་དྲིན་ཆེ /kadrintɕʰe/ | ka lawm /ka lawm/ | kadrinche /kadrintɕe/ |
| Tốt | stsuq /stsuq/ | kʰo /kʰo/ | ཡག་པོ /jakpo/ | ཡག་པོ /jakpo/ | ཡག་པོ /jakpo/ | tha /tʰa/ | lekpo /lekpo/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.