Naqxi
Tiếng Nạp Tây
Hán-Tạng (Naic / Lolo)
Tiếng Naxi nổi tiếng nhờ chữ tượng hình "Đông Ba", hệ chữ tượng hình duy nhất trên thế giới còn được sử dụng, do các thầy cúng Đông Ba dùng trong nghi lễ. Chính tả Latin thông dụng dùng các chữ cái biểu thị thanh điệu (l, h, q) thêm vào cuối âm tiết.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Nạp Tây
Nước
ggee
/ɡɯ̄/
Lửa
mee
/mɯ˧/
Mặt trời
ny-mei
/ɲi˧mi˧/
Mặt trăng
he-mei
/hɯ˧mi˧/
Sao
gee
/kɯ˧/
Mẹ
mei
/mei˧/
Cha
av
/a˧/
Tôi
ngeq
/ŋə˨˩/
Bạn
no
/nɔ˧/
Tên
mei
/mei˧/
Mắt
nyi
/ɲi˧/
Tay
lel
/lɯ˥/
Tim
see-zai
/sɯ˧dzɑ˧/
Yêu
lai
/lɑ˧/
Cây
si
/si˧/
Nhà
pee-mei
/pɯ˧mi˧/
Chó
kee
/kʰɯ˧/
Mèo
lai-mei
/lɑ˧mi˧/
Ăn
zo
/dzo˧/
Uống
chil
/tʂʰi˥/
Một
ddee
/dɯ˧/
Hai
nee
/ni˧/
Xin chào
nyel-bbeq
/ɲɯ˥bɯ˨˩/
Cảm ơn
jjuq jjuq
/dʑɯ˨˩dʑɯ˨˩/
Tốt
ai
/ɑ˧/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Naic/Loloish) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Nạp Tây | Tiếng Di (Nuosu) | Tiếng Azhe | Tiếng Tangut (Tây Hạ) | Tiếng Akha | Tiếng Ngô Ôn Châu | Tiếng Huy (Wuyuan) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ggee /ɡɯ̄/ | ꒉ /ʑɿ̄/ | ʑɿ /ʑɿ˧˧/ | 𗀚 /tjɨ˧/ | i tsi /i˧tsɨ˧/ | 水 /sɿ˧˥/ | 水 /ɕy˥˧/ |
| Lửa | mee /mɯ˧/ | ꃆꄔ /mu˨˩tu˥/ | mi /mī/ | 𘎩 /me˧/ | mji /mji˧/ | 火 /hu˧˥/ | 火 /xu˥˧/ |
| Mặt trời | ny-mei /ɲi˧mi˧/ | ꉘꁮ /ho˧˧bu˧˧/ | ŋni /ŋnʲi˧˧/ | 𘂴 /pjij˧˥/ | nyi ma /ɲi˧ma˧/ | 日头 /zai˨˩˧dau˧˩/ | — /—/ |
| Mặt trăng | he-mei /hɯ˧mi˧/ | ꆪ /ɬɯ˨˩/ | ɬɛ /ɬɛ˧˧/ | 𗏯 /lja˧˥/ | ba la /ba˧la˧/ | 月光 /ɦyø˨˩˧kuɔ˧˧/ | 月光 /yo˧˩kuaŋ˧˥/ |
| Sao | gee /kɯ˧/ | ꈌ /kɯ˧/ | kɿ /kɿ˧/ | 𗄓 /gjɨ˧˥/ | aqgeu /a˨˩ɡɯ˥/ | 星 /saŋ˧/ | 星 /ɕiã˧˩/ |
| Mẹ | mei /mei˧/ | ꀊꂿ /a˧˧mo˧˧/ | amo /amo˧˧/ | 𘎒 /ma˧˥/ | a ma /a˧ma˧/ | 阿娘 /a˧˩ɲiɛ˧˩/ | 妈 /ma˧˧/ |
| Cha | av /a˧/ | ꀊꀧ /a˧˧bo˧˧/ | ada /ada˧˧/ | 𗥃 /pa˧/ | a da /a˧da˧/ | 阿爸 /a˧˩pa˧˧/ | 爸 /pa˥˧/ |
| Tôi | ngeq /ŋə˨˩/ | ꉢ /ŋā/ | ŋa /ŋā/ | 𗧓 /ŋa˧˥/ | nga /ŋa˧/ | 我 /ŋ˧˩/ | 我 /ŋo˧˩/ |
| Bạn | no /nɔ˧/ | ꆧ /nɔ˧/ | no /no˧˧/ | 𘀍 /nja˧˥/ | naw /nɔ˧/ | 你 /ni˧˩/ | 你 /n̩˧˩/ |
| Tên | mei /mei˧/ | ꂷ /ma˧/ | mo /mo˧˧/ | 𗥠 /mjij˧˥/ | myeh /mjɤ˥/ | 名 /miɛ˧˩/ | 名字 /mĩ˩ sɿ/ |
| Mắt | nyi /ɲi˧/ | ꑓ /ɲɔ˧˧/ | ȵi /ȵi˧˧/ | 𗞴 /mjij˧/ | myaq /mja̰ʔ/ | 眼睛 /ŋa˨˩˧tsaŋ˧˧/ | — /—/ |
| Tay | lel /lɯ˥/ | ꇇ /lo˥/ | la /la˧˧/ | 𘀔 /lje˧/ | la pa /la˧pa˧/ | 手 /ɕiu˧˥/ | 手 /səu˥˧/ |
| Tim | see-zai /sɯ˧dzɑ˧/ | ꌋ /sī/ | si /si˧˧/ | 𘃠 /njij˧˥/ | ne ma /nēmā/ | 心 /saŋ˧˧/ | 心 /ɕin˧˧/ |
| Yêu | lai /lɑ˧/ | ꉂ /ŋɡu˧˧/ | ŋa /ŋa˧˧/ | 𗙊 /lhjij˧˥/ | gaq /ɡaʔ˧/ | 爱 /ai˦˨/ | 爱 /ai˥˧/ |
| Cây | si /si˧/ | ꌩꁧ /sɿ˧˧bo˧˧/ | sɿ /sɿ˧˧/ | 𘀇 /sji˧/ | aq xeu /aʔ˧ɕeu˧/ | 树 /zɿ˧˩/ | 树 /ɕy˥˧/ |
| Nhà | pee-mei /pɯ˧mi˧/ | ꑳ /ji˧˧/ | ɣɯ /ɣɯ˧˧/ | 𗩴 /kʰjwa˧˥/ | nyma /ɲma˧/ | 屋 /au˧˩/ | 屋 /uʔ˧˥/ |
| Chó | kee /kʰɯ˧/ | ꈌ /kʰɯ˧˧/ | kʰɯ /kʰɯ˧˧/ | 𗋒 /kʰwjɨ˧/ | jia /tɕa˧/ | 犬 /kʰyø˧˥/ | 狗 /kəu˥˧/ |
| Mèo | lai-mei /lɑ˧mi˧/ | ꀉꑐ /a˧˦ɲɛ˧˧/ | vi /vi˧˧/ | 𗦷 /mji˧˥/ | a yi /a˧ji˧/ | 猫 /mau˧˧/ | 猫 /mau˥˧/ |
| Ăn | zo /dzo˧/ | ꋠ /dzɯ˧˧/ | dza /dza˧˧/ | 𗅋 /dzjij˧˥/ | za /dza˧/ | 食 /dzai˨˩˧/ | 吃 /tɕʰi˧˥/ |
| Uống | chil /tʂʰi˥/ | ꄸ /tu˧˧/ | du /du˧˧/ | 𘉞 /tʰjij˧˥/ | tu /tu˧/ | 吃 /kʰa˧˧/ | 喝 /xa˧˥/ |
| Một | ddee /dɯ˧/ | ꋍ /tsʰɿ˨˩/ | tsʰɿ /tsʰɿ˧˧/ | 𘈩 /lew˧˥/ | ti /ti˧/ | 一 /iai̯˥/ | 一 /iʔ˧˥/ |
| Hai | nee /ni˧/ | ꑍ /ɲi˧/ | ȵi /ɲi˧/ | 𗍫 /njɨ˧/ | nyi /ɲi̤˨˩/ | 二 /ni˩˧/ | 二 /ə˩˧/ |
| Xin chào | nyel-bbeq /ɲɯ˥bɯ˨˩/ | ꂿꎆꈐ /mo˧˧su˧˧kɤ˧˧/ | mosu /mosu˧˧/ | — /—/ | u du la /u˧du˧la˧/ | 你好 /ŋ˧˩hau˧˥/ | 你好 /n̩˥˧hau˥˧/ |
| Cảm ơn | jjuq jjuq /dʑɯ˨˩dʑɯ˨˩/ | ꃰꊿ /vo˧˧tso˧˧/ | katɕʰɿ /katɕʰɿ˧˧/ | — /—/ | gv ya /ɡɯ˧ja˧/ | 谢谢 /zia˨˩˧zia/ | 谢谢 /ɕie˥˧ɕie˧˩/ |
| Tốt | ai /ɑ˧/ | ꉾ /xɯ˧˧/ | mu /mu˧˧/ | 𗏁 /tsji˧/ | jau /tɕau˧/ | 好 /hau˧˥/ | 好 /hau˥˧/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.