Naqxi
tiếng Nạp Tây
Sino-Tibetan (Naic/Loloish)
Tiếng Naxi nổi tiếng nhờ chữ tượng hình "Đông Ba", hệ chữ tượng hình duy nhất trên thế giới còn được sử dụng, do các thầy cúng Đông Ba dùng trong nghi lễ. Chính tả Latin thông dụng dùng các chữ cái biểu thị thanh điệu (l, h, q) thêm vào cuối âm tiết.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Nạp Tây
Nước
gee
/ɡɯ˧/
Lửa
mee
/mɯ˧/
Mặt trời
ny-mei
/nĩ˧mi˧/
Mặt trăng
he-mei
/hɯ˧mi˧/
Mẹ
mei
/mei˧/
Cha
av
/a˧/
Ăn
zo
/d͡zo˧/
Uống
chil
/t͡ʂʰi˥/
Yêu
lai
/lɑ˧/
Tim
see-zai
/sɯ˧d͡zɑ˧/
Cây
si
/si˧/
Nhà
pee-mei
/pɯ˧mi˧/
Chó
kee
/kʰɯ˧/
Mèo
lai-mei
/lɑ˧mi˧/
Tay
lel
/lɯ˥/
Mắt
nyi
/ɲi˧/
Xin chào
nyel-bbeq
/ɲɯ˥bɯ˨˩/
Cảm ơn
jjuq jjuq
/d͡ʑɯ˨˩d͡ʑɯ˨˩/
Một
ddee
/dɯ˧/
Tốt
ai
/ɑ˧/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Naic/Loloish) liên quan
| Nghĩa | tiếng Nạp Tây | Tiếng Azhe | Tiếng Akha | Tiếng Tangut (Tây Hạ) | Tiếng Di (Nuosu) | Tiếng Thổ Gia | Tiếng Karen Pwo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | gee /ɡɯ˧/ | ʑɿ /ʑɿ˧˧/ | i tsi /i˧tsɨ˧/ | 𗀚 /tjɨ˧/ | ꒉ /ʑɿ˧˧/ | zi /t͡sɨ˥˧/ | ထံ /tʰi˧/ |
| Lửa | mee /mɯ˧/ | mi /mi˧˧/ | mji /mji˧/ | 𘎩 /me˧/ | ꃆꄔ /mu˨˩tu˥/ | mi /mi˥˧/ | မ့ၣ် /me˨˩/ |
| Mặt trời | ny-mei /nĩ˧mi˧/ | ŋni /ŋnʲi˧˧/ | nyi ma /ɲi˧ma˧/ | 𘂴 /pjij˧˥/ | ꉘꁮ /ho˧˧bu˧˧/ | ni /ni˧˥/ | မုန် /mu˧/ |
| Mặt trăng | he-mei /hɯ˧mi˧/ | ɬɛ /ɬɛ˧˧/ | ba la /ba˧la˧/ | 𗏯 /lja˧˥/ | ꆪ /ɬɯ˨˩/ | nie /nie˧˥/ | လး /la˧/ |
| Mẹ | mei /mei˧/ | amo /amo˧˧/ | a ma /a˧ma˧/ | 𘎒 /ma˧˥/ | ꀊꂿ /a˧˧mo˧˧/ | a-mie /a˧mie˧/ | မိ /mu˧˥/ |
| Cha | av /a˧/ | ada /ada˧˧/ | a da /a˧da˧/ | 𗥃 /pa˧/ | ꀊꀧ /a˧˧bo˧˧/ | a-pa /a˧pa˧/ | ဖါ /pa˧/ |
| Ăn | zo /d͡zo˧/ | dza /dza˧˧/ | za /dza˧/ | 𗅋 /dzjij˧˥/ | ꋠ /dzɯ˧˧/ | za /t͡sa˨˩/ | အၢင် /ai˧˩/ |
| Uống | chil /t͡ʂʰi˥/ | du /du˧˧/ | tu /tu˧/ | 𘉞 /tʰjij˧˥/ | ꄸ /tu˧˧/ | da /ta˧/ | အူ /ɔ˧/ |
| Yêu | lai /lɑ˧/ | ŋa /ŋa˧˧/ | gaq /ɡaʔ˧/ | 𗙊 /lhjij˧˥/ | ꉂ /ŋɡu˧˧/ | aci /a˧˥t͡si˥/ | အဲင် /ai˧kʰe˧/ |
| Tim | see-zai /sɯ˧d͡zɑ˧/ | si /si˧˧/ | ne ma /ne˧ma˧/ | 𘃠 /njij˧˥/ | ꌋ /si˧˧/ | xin /ɕin˧/ | သး /tʰa˧/ |
| Cây | si /si˧/ | sɿ /sɿ˧˧/ | aq xeu /aʔ˧ɕeu˧/ | 𘀇 /sji˧/ | ꌩꁧ /sɿ˧˧bo˧˧/ | si /sɨ˧˥/ | သုၣ် /tʰoŋ˧/ |
| Nhà | pee-mei /pɯ˧mi˧/ | ɣɯ /ɣɯ˧˧/ | nyma /ɲma˧/ | 𗩴 /kʰjwa˧˥/ | ꑳ /ji˧˧/ | li /li˧˥/ | ဟံၣ် /hi˧/ |
| Chó | kee /kʰɯ˧/ | kʰɯ /kʰɯ˧˧/ | jia /tɕa˧/ | 𗋒 /kʰwjɨ˧/ | ꈌ /kʰɯ˧˧/ | kvʼ /kʰə˨˩/ | ထွဲ /tʰwi˧/ |
| Mèo | lai-mei /lɑ˧mi˧/ | vi /vi˧˧/ | a yi /a˧ji˧/ | 𗦷 /mji˧˥/ | ꀉꑐ /a˧˦ɲɛ˧˧/ | mau /mau˧/ | ဖၣ် /pə˧/ |
| Tay | lel /lɯ˥/ | la /la˧˧/ | la pa /la˧pa˧/ | 𘀔 /lje˧/ | ꇇ /lo˥/ | lo /lo˨˩/ | စူ /sɔ˨/ |
| Mắt | nyi /ɲi˧/ | ȵi /ȵi˧˧/ | nyaq /ɲaʔ˧/ | 𗞴 /mjij˧/ | ꑓ /ɲɔ˧˧/ | mie /mie˨˩/ | မဲာ် /mɛ˧/ |
| Xin chào | nyel-bbeq /ɲɯ˥bɯ˨˩/ | mosu /mosu˧˧/ | u du la /u˧du˧la˧/ | — /—/ | ꂿꎆꈐ /mo˧˧su˧˧kɤ˧˧/ | shu shu /ʃu˧ʃu˧/ | နာမှၤ /na˧ʃi˧/ |
| Cảm ơn | jjuq jjuq /d͡ʑɯ˨˩d͡ʑɯ˨˩/ | katɕʰɿ /katɕʰɿ˧˧/ | gv ya /ɡɯ˧ja˧/ | — /—/ | ꃰꊿ /vo˧˧tso˧˧/ | angzai /aŋ˧˥t͡sai˥/ | တၢ်ဘျုး /ta˧blu˧/ |
| Một | ddee /dɯ˧/ | tsʰɿ /tsʰɿ˧˧/ | ti /ti˧/ | 𘈩 /lew˧˥/ | ꋍ /tsʰɿ˨˩/ | lao /lao˧˥/ | တ /ta˧˩/ |
| Tốt | ai /ɑ˧/ | mu /mu˧˧/ | jau /tɕau˧/ | 𗏁 /tsji˧/ | ꉾ /xɯ˧˧/ | ngaq /ŋaʔ˧˥/ | ဂ့ၤ /ɣai˧/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.