Naqxi

tiếng Nạp Tây

Sino-Tibetan (Naic/Loloish)

Ngữ hệSino-Tibetan (Naic/Loloish) Người nói~310K Chữ viếtLatin / Dongba pictographs (ritual) Quốc giaChina (Yunnan, Sichuan) Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized minority) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3nxq

Tiếng Naxi nổi tiếng nhờ chữ tượng hình "Đông Ba", hệ chữ tượng hình duy nhất trên thế giới còn được sử dụng, do các thầy cúng Đông Ba dùng trong nghi lễ. Chính tả Latin thông dụng dùng các chữ cái biểu thị thanh điệu (l, h, q) thêm vào cuối âm tiết.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Nạp Tây

Nước

gee

/ɡɯ˧/

Lửa

mee

/mɯ˧/

Mặt trời

ny-mei

/nĩ˧mi˧/

Mặt trăng

he-mei

/hɯ˧mi˧/

Mẹ

mei

/mei˧/

Cha

av

/a˧/

Ăn

zo

/d͡zo˧/

Uống

chil

/t͡ʂʰi˥/

Yêu

lai

/lɑ˧/

Tim

see-zai

/sɯ˧d͡zɑ˧/

Cây

si

/si˧/

Nhà

pee-mei

/pɯ˧mi˧/

Chó

kee

/kʰɯ˧/

Mèo

lai-mei

/lɑ˧mi˧/

Tay

lel

/lɯ˥/

Mắt

nyi

/ɲi˧/

Xin chào

nyel-bbeq

/ɲɯ˥bɯ˨˩/

Cảm ơn

jjuq jjuq

/d͡ʑɯ˨˩d͡ʑɯ˨˩/

Một

ddee

/dɯ˧/

Tốt

ai

/ɑ˧/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Naic/Loloish) liên quan

Nghĩa tiếng Nạp TâyTiếng AzheTiếng AkhaTiếng Tangut (Tây Hạ)Tiếng Di (Nuosu)Tiếng Thổ GiaTiếng Karen Pwo
Nước gee /ɡɯ˧/ ʑɿ /ʑɿ˧˧/ i tsi /i˧tsɨ˧/ 𗀚 /tjɨ˧/ /ʑɿ˧˧/ zi /t͡sɨ˥˧/ ထံ /tʰi˧/
Lửa mee /mɯ˧/ mi /mi˧˧/ mji /mji˧/ 𘎩 /me˧/ ꃆꄔ /mu˨˩tu˥/ mi /mi˥˧/ မ့ၣ် /me˨˩/
Mặt trời ny-mei /nĩ˧mi˧/ ŋni /ŋnʲi˧˧/ nyi ma /ɲi˧ma˧/ 𘂴 /pjij˧˥/ ꉘꁮ /ho˧˧bu˧˧/ ni /ni˧˥/ မုန် /mu˧/
Mặt trăng he-mei /hɯ˧mi˧/ ɬɛ /ɬɛ˧˧/ ba la /ba˧la˧/ 𗏯 /lja˧˥/ /ɬɯ˨˩/ nie /nie˧˥/ လး /la˧/
Mẹ mei /mei˧/ amo /amo˧˧/ a ma /a˧ma˧/ 𘎒 /ma˧˥/ ꀊꂿ /a˧˧mo˧˧/ a-mie /a˧mie˧/ မိ /mu˧˥/
Cha av /a˧/ ada /ada˧˧/ a da /a˧da˧/ 𗥃 /pa˧/ ꀊꀧ /a˧˧bo˧˧/ a-pa /a˧pa˧/ ဖါ /pa˧/
Ăn zo /d͡zo˧/ dza /dza˧˧/ za /dza˧/ 𗅋 /dzjij˧˥/ /dzɯ˧˧/ za /t͡sa˨˩/ အၢင် /ai˧˩/
Uống chil /t͡ʂʰi˥/ du /du˧˧/ tu /tu˧/ 𘉞 /tʰjij˧˥/ /tu˧˧/ da /ta˧/ အူ /ɔ˧/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.