Haqniqdoq

Tiếng Hà Nhì

Hán-Tạng

Ngữ hệHán-Tạng Người nói~1.5M (Trung Quốc ~1.4M + Việt Nam ~12K + Lào ~25K) Chữ viếtLatin Quốc giaTrung Quốc Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Trung chuẩn là ngôn ngữ quốc gia; các ngôn ngữ thiểu số được bảo hộ theo Điều 4 Hiến pháp) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hni

Tiếng Hà Nhì (Hani) là một ngôn ngữ Tạng-Miến nhánh Lô Lô (Loloish) quan trọng ở vùng biên giới Vân Nam - Việt Nam - Lào, với khoảng 1,5 triệu người nói trên cả ba quốc gia. Người Hà Nhì nổi tiếng thế giới với Ruộng bậc thang Hồng Hà của người Hà Nhì, Di sản Thế giới UNESCO (2013) — một hệ thống canh tác lúa nước bậc thang có niên đại 1.300 năm trên các sườn núi Ailao ở miền nam Vân Nam, được xem là một trong những cảnh quan nông nghiệp ngoạn mục nhất thế giới. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Hà Nhì mang những đặc điểm Lô Lô cổ điển: có thanh điệu (3 thanh), cấu trúc loại từ - danh từ, và một vốn từ vựng phong phú về canh tác lúa nước bậc thang và sinh thái núi rừng. Chữ viết Hani Pinyin (1957) cung cấp khả năng đọc viết được chuẩn hóa.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hà Nhì

Nước

lol

/lo˥˥/

Lửa

miq

/mi˧˩/

Mặt trời

mol

/mo˥˥/

Mặt trăng

hhal

/xa˥˥/

Sao

aoqssi

/ɑ˥si˩/

Mẹ

amal

/ama˥˥/

Cha

adal

/ada˥˥/

Tôi

ngal

/ŋɑ́/

Bạn

nol

/no˩/

Tên

milq

/mi˥/

Mắt

miavq

/mjaʔ/

Tay

leyu

/leju/

Tim

miqsiq

/mi˧˩si˧˩/

Yêu

gaq

/ɡa˧˩/

Cây

siq

/si˧˩/

Nhà

nyul

/ɲu˥˥/

Chó

kheel

/kʰe˥˥/

Mèo

mil

/mi˥˥/

Ăn

za

/za/

Uống

dol

/do˥˥/

Một

tiul

/tiu˥˥/

Hai

nyiq

/ɲi˥/

Xin chào

niahuq mahuq

/niaxuq maxuq/

Cảm ơn

gaq sai

/ɡa˧˩ sai/

Tốt

xa

/xa/

Chim cu cu

xú bū

/xú bū/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan liên quan

Nghĩa Tiếng Hà NhìTiếng AzheTiếng Xiang (phương ngữ Yongzhou)Tiếng Tương (Hằng Dương)Tiếng Tangut (Tây Hạ)Tiếng Đài SơnTiếng Quảng Đông Đông Hoản
Nước lol /lo˥˥/ ʑɿ /ʑɿ˧˧/ /tshui˨˩/ /ɕyei˥˩/ 𗀚 /tjɨ˧/ /ɬui˧˧/ /sui˧˥/
Lửa miq /mi˧˩/ mi /mī/ /fu˨˩/ /xo˥˩/ 𘎩 /me˧/ /fɔ˥˥/ /fɔ˧˥/
Mặt trời mol /mo˥˥/ ŋni /ŋnʲi˧˧/ /nit˥˦/ 太陽 /tʰai˥˩ iaŋ˥˩/ 𘂴 /pjij˧˥/ 日头 /ɲit˨˨heu˧˧/ 日头 /jɐt˨tʰɐu˨˩/
Mặt trăng hhal /xa˥˥/ ɬɛ /ɬɛ˧˧/ /ŋɔ̃˥˦/ 月亮 /ye˨˩ liaŋ˥˩/ 𗏯 /lja˧˥/ 月光 /ɲut˧˧kwɔŋ˨˨/ 月光 /jyt˨kʷɔŋ˥˥/
Sao aoqssi /ɑ˥si˩/ kɿ /kɿ˧/ /ɕin˧˧/ /ɕin˧˧/ 𗄓 /gjɨ˧˥/ /ɬaŋ˧/ /sɛŋ˥/
Mẹ amal /ama˥˥/ amo /amo˧˧/ /ma˧˥/ 媽媽 /ma˥˩ ma˥˩/ 𘎒 /ma˧˥/ 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ 阿妈 /a˧˧ma˥˥/
Cha adal /ada˥˥/ ada /ada˧˧/ /pa˧˥/ 爸爸 /pa˨˩ pa˥˩/ 𗥃 /pa˧/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/
Tôi ngal /ŋɑ́/ ŋa /ŋā/ /ŋo˦˩/ /ŋo˨˩/ 𗧓 /ŋa˧˥/ /ŋɔi˧/ /ŋɔ˩˧/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.