Haqniqdoq
Tiếng Hà Nhì
Hán-Tạng
Tiếng Hà Nhì (Hani) là một ngôn ngữ Tạng-Miến nhánh Lô Lô (Loloish) quan trọng ở vùng biên giới Vân Nam - Việt Nam - Lào, với khoảng 1,5 triệu người nói trên cả ba quốc gia. Người Hà Nhì nổi tiếng thế giới với Ruộng bậc thang Hồng Hà của người Hà Nhì, Di sản Thế giới UNESCO (2013) — một hệ thống canh tác lúa nước bậc thang có niên đại 1.300 năm trên các sườn núi Ailao ở miền nam Vân Nam, được xem là một trong những cảnh quan nông nghiệp ngoạn mục nhất thế giới. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Hà Nhì mang những đặc điểm Lô Lô cổ điển: có thanh điệu (3 thanh), cấu trúc loại từ - danh từ, và một vốn từ vựng phong phú về canh tác lúa nước bậc thang và sinh thái núi rừng. Chữ viết Hani Pinyin (1957) cung cấp khả năng đọc viết được chuẩn hóa.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Hà Nhì
Nước
lol
/lo˥˥/
Lửa
miq
/mi˧˩/
Mặt trời
mol
/mo˥˥/
Mặt trăng
hhal
/xa˥˥/
Sao
aoqssi
/ɑ˥si˩/
Mẹ
amal
/ama˥˥/
Cha
adal
/ada˥˥/
Tôi
ngal
/ŋɑ́/
Bạn
nol
/no˩/
Tên
milq
/mi˥/
Mắt
miavq
/mjaʔ/
Tay
leyu
/leju/
Tim
miqsiq
/mi˧˩si˧˩/
Yêu
gaq
/ɡa˧˩/
Cây
siq
/si˧˩/
Nhà
nyul
/ɲu˥˥/
Chó
kheel
/kʰe˥˥/
Mèo
mil
/mi˥˥/
Ăn
za
/za/
Uống
dol
/do˥˥/
Một
tiul
/tiu˥˥/
Hai
nyiq
/ɲi˥/
Xin chào
niahuq mahuq
/niaxuq maxuq/
Cảm ơn
gaq sai
/ɡa˧˩ sai/
Tốt
xa
/xa/
Chim cu cu
xú bū
/xú bū/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Hà Nhì | Tiếng Azhe | Tiếng Xiang (phương ngữ Yongzhou) | Tiếng Tương (Hằng Dương) | Tiếng Tangut (Tây Hạ) | Tiếng Đài Sơn | Tiếng Quảng Đông Đông Hoản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | lol /lo˥˥/ | ʑɿ /ʑɿ˧˧/ | 水 /tshui˨˩/ | 水 /ɕyei˥˩/ | 𗀚 /tjɨ˧/ | 水 /ɬui˧˧/ | 水 /sui˧˥/ |
| Lửa | miq /mi˧˩/ | mi /mī/ | 火 /fu˨˩/ | 火 /xo˥˩/ | 𘎩 /me˧/ | 火 /fɔ˥˥/ | 火 /fɔ˧˥/ |
| Mặt trời | mol /mo˥˥/ | ŋni /ŋnʲi˧˧/ | 日 /nit˥˦/ | 太陽 /tʰai˥˩ iaŋ˥˩/ | 𘂴 /pjij˧˥/ | 日头 /ɲit˨˨heu˧˧/ | 日头 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ |
| Mặt trăng | hhal /xa˥˥/ | ɬɛ /ɬɛ˧˧/ | 月 /ŋɔ̃˥˦/ | 月亮 /ye˨˩ liaŋ˥˩/ | 𗏯 /lja˧˥/ | 月光 /ɲut˧˧kwɔŋ˨˨/ | 月光 /jyt˨kʷɔŋ˥˥/ |
| Sao | aoqssi /ɑ˥si˩/ | kɿ /kɿ˧/ | 星 /ɕin˧˧/ | 星 /ɕin˧˧/ | 𗄓 /gjɨ˧˥/ | 星 /ɬaŋ˧/ | 星 /sɛŋ˥/ |
| Mẹ | amal /ama˥˥/ | amo /amo˧˧/ | 媽 /ma˧˥/ | 媽媽 /ma˥˩ ma˥˩/ | 𘎒 /ma˧˥/ | 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ | 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ |
| Cha | adal /ada˥˥/ | ada /ada˧˧/ | 爸 /pa˧˥/ | 爸爸 /pa˨˩ pa˥˩/ | 𗥃 /pa˧/ | 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ | 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ |
| Tôi | ngal /ŋɑ́/ | ŋa /ŋā/ | 我 /ŋo˦˩/ | 我 /ŋo˨˩/ | 𗧓 /ŋa˧˥/ | 我 /ŋɔi˧/ | 我 /ŋɔ˩˧/ |
| Bạn | nol /no˩/ | no /no˧˧/ | 你 /ni˦˩/ | 你 /n̩˨˩/ | 𘀍 /nja˧˥/ | 你 /ni˧/ | 你 /nei˩˧/ |
| Tên | milq /mi˥/ | mo /mo˧˧/ | 名字 /min˩˧ tsɿ/ | 名字 /min˩˧ tsɿ/ | 𗥠 /mjij˧˥/ | 名 /miaŋ˨˨˥/ | 名 /mɛŋ˩/ |
| Mắt | miavq /mjaʔ/ | ȵi /ȵi˧˧/ | 眼 /ŋã˨˩/ | 眼睛 /ŋan˥˩ tɕin˥˩/ | 𗞴 /mjij˧/ | 眼 /ŋaːn˧˧/ | 眼 /ŋaːn˩˧/ |
| Tay | leyu /leju/ | la /la˧˧/ | 手 /tʂu˨˩˧/ | 手 /ɕəu˥˩/ | 𘀔 /lje˧/ | 手 /ɬiu˧˧/ | 手 /sɐu˧˥/ |
| Tim | miqsiq /mi˧˩si˧˩/ | si /si˧˧/ | 心 /sim˨˩˧/ | 心 /sin˥˩/ | 𘃠 /njij˧˥/ | 心 /ɬim˨˨/ | 心 /sɐm˥˥/ |
| Yêu | gaq /ɡa˧˩/ | ŋa /ŋa˧˧/ | 愛 /oi˧˥/ | 愛 /ŋai˥˩/ | 𗙊 /lhjij˧˥/ | 爱 /ɔi˧˧/ | 爱 /ɔi˧˧/ |
| Cây | siq /si˧˩/ | sɿ /sɿ˧˧/ | 樹 /tshɯ˧˥˩/ | 樹 /ɕy˥˩/ | 𘀇 /sji˧/ | 树 /ɬi˧˨/ | 树 /syː˨/ |
| Nhà | nyul /ɲu˥˥/ | ɣɯ /ɣɯ˧˧/ | 屋 /uʔ˥/ | 屋里 /u˨˩ li˥˩/ | 𗩴 /kʰjwa˧˥/ | 屋 /uk˥˥/ | 屋 /ʊk˥/ |
| Chó | kheel /kʰe˥˥/ | kʰɯ /kʰɯ˧˧/ | 狗 /kau˧˥/ | 狗 /kəu˥˩/ | 𗋒 /kʰwjɨ˧/ | 狗 /kau˧˧/ | 狗 /kɐu˧˥/ |
| Mèo | mil /mi˥˥/ | vi /vi˧˧/ | 貓 /mau˨˩˧/ | 貓 /mau˥˩/ | 𗦷 /mji˧˥/ | 猫 /miau˨˨/ | 猫 /maːu˥˥/ |
| Ăn | za /za/ | dza /dza˧˧/ | 食 /tshɪ̚˧˥/ | 吃 /tɕʰi˨˩/ | 𗅋 /dzjij˧˥/ | 食 /ɬik˧˧/ | 食 /sɪk˨/ |
| Uống | dol /do˥˥/ | du /du˧˧/ | 飲 /ĩ˨˩/ | 喝 /xo˨˩/ | 𘉞 /tʰjij˧˥/ | 饮 /ɲim˧˧/ | 饮 /jɐm˧˥/ |
| Một | tiul /tiu˥˥/ | tsʰɿ /tsʰɿ˧˧/ | 一 /it˥˦/ | 一 /i˨˩/ | 𘈩 /lew˧˥/ | 一 /it˥˥/ | 一 /jɐt˥/ |
| Hai | nyiq /ɲi˥/ | ȵi /ɲi˧/ | 二 /ə˨˩/ | 二 /ə˧˧/ | 𗍫 /njɨ˧/ | 二 /ei˧/ | 二 /ji˨/ |
| Xin chào | niahuq mahuq /niaxuq maxuq/ | mosu /mosu˧˧/ | 你好 /ni˨˩ hau˨˩/ | 你好 /nɪ˥˩ xau˥˩/ | — /—/ | 你好 /nei˧˧hau˧˧/ | 你好 /nei˩˧hou˧˥/ |
| Cảm ơn | gaq sai /ɡa˧˩ sai/ | katɕʰɿ /katɕʰɿ˧˧/ | 謝謝 /tshia˧˥ tshia˧˥/ | 謝謝 /ɕie˥˩ ɕie˥˩/ | — /—/ | 多谢 /tɔ˨˨ɬɛ˧˨/ | 多谢 /tɔː˥˥tsɛː˨/ |
| Tốt | xa /xa/ | mu /mu˧˧/ | 好 /hau˨˩/ | 好 /xau˥˩/ | 𗏁 /tsji˧/ | 好 /hau˧˧/ | 好 /hou˧˥/ |
| Chim cu cu | xú bū /xú bū/ | — | — | — | — | 布谷鸟 /pu˧ kɵk̚˥ ⁿdiau˨˩/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.