Kurtöp
Tiếng Kurtöp
Hán-Tạng
Tiếng Kurtöp là một ngôn ngữ Hán-Tạng thuộc nhánh Bodish Đông ở miền đông Bhutan, được khoảng 10.000 người nói tại Lhuntse Dzongkhag (khu vực gewog Kurtoe). Về cơ bản đây là ngôn ngữ truyền khẩu: người nói viết bằng tiếng Dzongkha, và mặc dù Hyslop đã xây dựng cả một chính tả La-tinh lẫn một chính tả Tạng/Uchen, chỉ chính tả La-tinh được dùng trên thực tế, nên các dạng thức ở đây được trình bày bằng phiên âm La-tinh (thanh điệu, độ dài nguyên âm và các tổ hợp phụ âm đầu phức tạp của tiếng Kurtöp không ánh xạ được vào chính tả Tạng cổ điển). Khác biệt về mặt ngôn ngữ với quốc ngữ Dzongkha (vốn thuộc nhánh Tibetic chứ không phải Bodish Đông), tiếng Kurtöp thuộc nhánh Bodish Đông cùng với Bumthang, Khengkha và Chocha-ngachakha — một nhóm nhỏ các ngôn ngữ thiểu số của Bhutan bảo tồn những đặc điểm đã mất trong tiếng Tibetic chủ đạo. Ngữ pháp tham khảo năm 2017 của Hyslop (A Grammar of Kurtöp) là tài liệu hiện đại chủ yếu, làm sáng tỏ những tương tác thanh điệu - nguyên âm phức tạp, phạm trù chứng cứ (evidentiality) về mặt hình thái, và những biến đổi do tiếp xúc với tiếng Dzongkha và Tshangla. Bất chấp số lượng người nói ít ỏi, tiếng Kurtöp cho thấy sức sống tương đối nhờ sự cô lập về địa lý, nhưng UNESCO xếp các ngôn ngữ Bodish Đông vào loại dễ tổn thương do sự chuyển dịch dần sang tiếng Dzongkha trong giáo dục và truyền thông.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Kurtöp
Nước
khwe
/kʰwe/
Lửa
mi
/mi/
Mặt trời
ningpe
/niŋpe/
Mặt trăng
lai
/lai/
Sao
karma
/karma/
Mẹ
amai
/amai/
Cha
apai
/apai/
Tôi
ngat
/ŋat/
Bạn
wit
/wit/
Tên
ming
/miŋ/
Mắt
mik
/mik/
Tay
lak
/lak/
Tim
nying
/ɲiŋ/
Yêu
ga
/ɡa/
Cây
shing
/ɕiŋ/
Nhà
khim
/kʰim/
Chó
khwi
/kʰwi/
Mèo
byila
/bila/
Ăn
za
/za/
Uống
thung
/tʰuŋ/
Một
thê
/tʰe/
Hai
zon
/zon/
Xin chào
kuzu zangpo
/kuzu zaŋpo/
Cảm ơn
kadrinche
/kadrintɕe/
Tốt
lekpo
/lekpo/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Kurtöp | Tiếng Dzongkha | Tiếng Sikkim | Tiếng Balti | Tiếng Ladakh | Tiếng Tạng cổ điển | Tiếng Tạng Khams |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | khwe /kʰwe/ | ཆུ /tɕʰu/ | ཆུ /tɕʰu/ | ཆུ /tɕʰu/ | ཆུ /tɕʰu/ | ཆུ /tɕʰu/ | ཆུ /tɕʰu/ |
| Lửa | mi /mi/ | མེ /me/ | མེ /me/ | མེ /me/ | མེ /me/ | མེ /me/ | མེ /me/ |
| Mặt trời | ningpe /niŋpe/ | ཉི་མ /ɲima/ | ཉི་མ /ɲima/ | ཉི་མ /ɲima/ | ཉི་མ /ɲima/ | ཉི་མ /ɲima/ | ཉི་མ /ɲima/ |
| Mặt trăng | lai /lai/ | ཟླ་བ /dawa/ | ཟླ་བ /dawa/ | ཟླ་བ /dawa/ | ཟླ་བ /zlawa/ | ཟླ་བ /dawa/ | ཟླ་བ /dawa/ |
| Sao | karma /karma/ | སྐར་མ /kaːma/ | སྐར་མ་ /kaːma/ | སྐར་མ /skarma/ | སྐར་མ /skarma/ | སྐར་མ /karma/ | སྐར་མ /karma/ |
| Mẹ | amai /amai/ | ཨ་མ /ama/ | ཨ་མ /ama/ | ཨ་མ /ama/ | ཨ་མ /ama/ | ཨ་མ /ama/ | ཨ་མ /ama/ |
| Cha | apai /apai/ | ཨ་པ /apa/ | ཨ་པ /apa/ | ཨ་ཕ /apʰa/ | ཨ་པ /apa/ | ཕ /pʰa/ | ཨ་ཕ /apʰa/ |
| Tôi | ngat /ŋat/ | ང /ŋa/ | ང་ /ŋa/ | ང /ŋa/ | ང /ŋa/ | ང /ŋa/ | ང /ŋà/ |
| Bạn | wit /wit/ | ཁྱོད /tɕʰøː/ | ཁྱེད་རང་ /kʰeraŋ/ | ཁྱང /kʰjaŋ/ | ཁྱེད་རང /kʰeːraŋ/ | ཁྱོད /tɕʰø/ | ཁྱོད /cʰø˥/ |
| Tên | ming /miŋ/ | མིང /miŋ/ | མིང་ /miŋ/ | མིང /miŋ/ | མིང /miŋ/ | མིང /miŋ/ | མིང /miŋ/ |
| Mắt | mik /mik/ | མིག /mik/ | མིག /mik/ | མིག /mik/ | མིག /mik/ | མིག /mik/ | མིག /mik/ |
| Tay | lak /lak/ | ལག་པ /lakpa/ | ལག /lak/ | ལག་པ /lakpa/ | ལག་པ /lakpa/ | ལག་པ /lakpa/ | ལག་པ /lakpa/ |
| Tim | nying /ɲiŋ/ | སྙིང /ɲiŋ/ | སྙིང /ɲiŋ/ | སྙིང /ɲiŋ/ | སྙིང /ɲiŋ/ | སྙིང /ɲiŋ/ | སྙིང་ /ɲiŋ/ |
| Yêu | ga /ɡa/ | དགའ་བ /ɡawa/ | དགའ /ɡa/ | དགའ་བ /ɡaba/ | དགའ /ɡa/ | དགའ་བ /ɡawa/ | དགའ་པོ /ɡapo/ |
| Cây | shing /ɕiŋ/ | ཤིང /ɕiŋ/ | ཤིང /ɕiŋ/ | ཤིང /ɕiŋ/ | ཤིང /ʃiŋ/ | ཤིང /ɕiŋ/ | ཤིང་ /ɕiŋ/ |
| Nhà | khim /kʰim/ | ཁྱིམ /tɕim/ | ཁྱིམ /tɕim/ | ཁང་པ /kʰaŋpa/ | ཁང་པ /kʰaŋpa/ | ཁྱིམ /tɕʰim/ | ཁང་པ /kʰaŋpa/ |
| Chó | khwi /kʰwi/ | ཁྱི /tɕi/ | ཁྱི /tɕʰi/ | ཁྱི /kʰi/ | ཁྱི /kʰi/ | ཁྱི /tɕʰi/ | ཁྱི /kʰi/ |
| Mèo | byila /bila/ | བྱི་ལ /bila/ | ཞི་མི /ʑimi/ | བྱི་ལ /bjila/ | བྱི་ལ /pila/ | བྱི་ལ /bila/ | ཞི་མི /ʑimi/ |
| Ăn | za /za/ | བཟའ /za/ | ཟ /za/ | ཟ /za/ | ཟ /za/ | བཟའ /za/ | ཟ /za/ |
| Uống | thung /tʰuŋ/ | འཐུང /tʰuŋ/ | འཐུང /tʰuŋ/ | ཐུང་ /tʰuŋ/ | འཐུང /tʰuŋ/ | འཐུང /tʰuŋ/ | འཐུང་ /tʰuŋ/ |
| Một | thê /tʰe/ | གཅིག /tɕik/ | གཅིག /tɕik/ | གཅིག /tɕik/ | གཅིག /tɕik/ | གཅིག /tɕik/ | གཅིག /tɕik/ |
| Hai | zon /zon/ | གཉིས /ɲiː/ | གཉིས་ /ɲiː/ | གཉིས /ɲis/ | གཉིས /ɲis/ | གཉིས /ɲiː/ | གཉིས /ȵiː/ |
| Xin chào | kuzu zangpo /kuzu zaŋpo/ | སྐུ་གཟུགས་བཟང་པོ་ལ /kuzu zaŋpo la/ | ཁམས་བཟང /kʰamsaŋ/ | ཨ་སི་ལམ /asilam/ | ཇུ་ལེ /dʑule/ | བཀྲ་ཤིས་བདེ་ལེགས /tʂaʃi deleks/ | ཨ་རོ /aro/ |
| Cảm ơn | kadrinche /kadrintɕe/ | བཀའ་དྲིན་ཆེ /kadrintɕe/ | ཐུགས་རྗེ་ཆེ /tʰuktɕetɕe/ | བཀའ་དྲིན་ཆེ /kadrintɕʰe/ | ཐུགས་རྗེ་ཆེ /tʰuktɕetɕʰe/ | ཐུགས་རྗེ་ཆེ /tʰukdʑe tɕʰe/ | ཐུགས་རྗེ་ཆེ /tʰukdʑe tɕʰe/ |
| Tốt | lekpo /lekpo/ | ལེགས་ཤོམ /lekɕom/ | ལེགས་པོ /lekpo/ | ཡག་པོ /jakpo/ | ཡག་པོ /jakpo/ | ཡག་པོ /jakpo/ | ཡག་པོ /jakpo/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.