Tangkhul
Tiếng Naga Tangkhul
Hán-Tạng
Tiếng Tangkhul Naga là một trong những ngôn ngữ Naga lớn nhất, được khoảng 140.000 người Tangkhul nói ở Huyện Ukhrul thuộc bang Manipur, Ấn Độ, và vùng Đồi Somra thuộc Vùng Sagaing, Myanmar. Người Tangkhul thuộc khối dân tộc - chính trị Naga rộng lớn hơn (~3 triệu người Naga trên khắp Đông Bắc Ấn Độ và Myanmar) nhưng khác biệt về mặt ngôn ngữ: nhóm Tangkhulic là một trong những nhóm phân kỳ mạnh nhất trong ngôn ngữ học Naga, tách biệt với các ngôn ngữ Naga và Kuki-Chin khác bởi những khác biệt đáng kể về ngữ pháp và từ vựng. Tiếng Tangkhul có những đặc điểm Tạng-Miến cổ điển (có thanh điệu, trật tự SOV, hình thái động từ đa ngôi) nhưng lại có những đặc điểm âm vị học Tangkhulic độc đáo. Hội Truyền giáo London (London Missionary Society) đã đưa chữ viết La-tinh vào đầu thế kỷ 20, và Tân Ước đã được dịch sang tiếng Tangkhul (Pettigrew 1925).
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Naga Tangkhul
Nước
ze
/ze/
Lửa
mei
/mei/
Mặt trời
nyithui
/ɲitʰui/
Mặt trăng
lai
/lai/
Sao
sira
/siraː/
Mẹ
ina
/ina/
Cha
apa
/apa/
Tôi
i
/i/
Bạn
na
/na/
Tên
amin
/amin/
Mắt
mi
/mi/
Tay
phei
/pʰei/
Tim
mokyaba
/mokjaba/
Yêu
cha
/tʃa/
Cây
leiyik
/leijik/
Nhà
shim
/ʃim/
Chó
ui
/ui/
Mèo
mibu
/mibu/
Ăn
ngui
/ŋui/
Uống
rai
/rai/
Một
kha
/kʰa/
Hai
khani
/kʰani/
Xin chào
hayau
/hajau/
Cảm ơn
ase
/ase/
Tốt
kahei
/kahei/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Naga Tangkhul | Tiếng Naga Zeme | Tiếng Hakha Chin | Tiếng Mizo | Tiếng Manipur | Tiếng Iban | Tiếng Kurtöp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ze /ze/ | nki /nki/ | ti /ti/ | tui /tui/ | ꯏꯁꯤꯡ /isiŋ/ | ai /ai/ | khwe /kʰwe/ |
| Lửa | mei /mei/ | mei /mei/ | mei /mei/ | mei /mei/ | ꯃꯩ /mei/ | api /api/ | mi /mi/ |
| Mặt trời | nyithui /ɲitʰui/ | sʰeu /sʰeu/ | ni /ni/ | ni /ni/ | ꯅꯨꯃꯤꯠ /numit/ | mata-ari /mataari/ | ningpe /niŋpe/ |
| Mặt trăng | lai /lai/ | kʰu /kʰu/ | thla /tʰla/ | thla /tʰla/ | ꯊꯥ /tʰaː/ | bulan /bulan/ | lai /lai/ |
| Sao | sira /siraː/ | tara /taɾa/ | arfi /ʔarfi/ | arsi /arsi/ | ꯊꯋꯥꯟꯃꯤꯆꯥꯛ /tʰawanmitɕak/ | bintang /bintaŋ/ | karma /karma/ |
| Mẹ | ina /ina/ | nem /nem/ | nu /nu/ | nu /nu/ | ꯏꯃꯥ /ima/ | indai /indai/ | amai /amai/ |
| Cha | apa /apa/ | ape /ape/ | pa /pa/ | pa /pa/ | ꯏꯄꯥ /ipa/ | apai /apai/ | apai /apai/ |
| Tôi | i /i/ | ge /ge/ | kei /kei/ | kei /kei/ | ꯑꯩ /əi/ | aku /aku/ | ngat /ŋat/ |
| Bạn | na /na/ | na /na/ | nang /naŋ/ | nang /naŋ/ | ꯅꯪ /naŋ/ | nuan /nuan/ | wit /wit/ |
| Tên | amin /amin/ | min /miŋ/ | min /min/ | hming /hmiŋ/ | ꯃꯤꯡ /miŋ/ | nama /nama/ | ming /miŋ/ |
| Mắt | mi /mi/ | mik /mik/ | mit /mit/ | mit /mit/ | ꯃꯤꯠ /mit/ | mata /mata/ | mik /mik/ |
| Tay | phei /pʰei/ | hak /hak/ | kut /kut/ | kut /kut/ | ꯈꯨꯠ /kʰut/ | jari /dʒari/ | lak /lak/ |
| Tim | mokyaba /mokjaba/ | heisia /heisia/ | lung /luŋ/ | thinlung /tʰinluŋ/ | ꯊꯃꯣꯏ /tʰamoi/ | ati /ati/ | nying /ɲiŋ/ |
| Yêu | cha /tʃa/ | kihai /kihai/ | daw /daw/ | hmangaih /hmaŋai/ | ꯅꯨꯡꯁꯤꯕ /nuŋsiba/ | rinduai /rinduai/ | ga /ɡa/ |
| Cây | leiyik /leijik/ | rik /rik/ | thingkung /tʰiŋkuŋ/ | thingkung /tʰiŋkuŋ/ | ꯐꯨꯂꯥꯡ /pʰulaŋ/ | kayu /kaju/ | shing /ɕiŋ/ |
| Nhà | shim /ʃim/ | ki /ki/ | inn /in/ | in /in/ | ꯌꯨꯝ /jum/ | rumah /rumah/ | khim /kʰim/ |
| Chó | ui /ui/ | hui /hui/ | ui /ui/ | ui /ui/ | ꯍꯨꯏ /hui/ | ukui /ukui/ | khwi /kʰwi/ |
| Mèo | mibu /mibu/ | kʰemi /kʰemi/ | minu /minu/ | zawhte /zɔʔte/ | ꯍꯧꯗꯣꯡ /houdoŋ/ | mayau /majau/ | byila /bila/ |
| Ăn | ngui /ŋui/ | so /so/ | ei /ei/ | ei /ei/ | ꯆꯥꯕ /tʃaːba/ | makai /makai/ | za /za/ |
| Uống | rai /rai/ | hʷu /hʷu/ | din /din/ | in /in/ | ꯊꯛꯄ /tʰakpa/ | ngirup /ŋirup/ | thung /tʰuŋ/ |
| Một | kha /kʰa/ | kha /kʰa/ | pakhat /pakʰat/ | pakhat /pakʰat/ | ꯑꯃ /ama/ | satu /satu/ | thê /tʰe/ |
| Hai | khani /kʰani/ | kena /kena/ | pahnih /pahniʔ/ | pahnih /pahniʔ/ | ꯑꯅꯤ /əni/ | dua /dua/ | zon /zon/ |
| Xin chào | hayau /hajau/ | hangba /haŋba/ | na dam maw /na dam maw/ | chibai /tʃibai/ | ꯈꯨꯔꯨꯝꯖꯔꯤ /kʰuɾumdʒaɾi/ | salam /salam/ | kuzu zangpo /kuzu zaŋpo/ |
| Cảm ơn | ase /ase/ | kazi /kazi/ | ka lawm /ka lawm/ | ka lawm e /ka lɔːm e/ | ꯊꯥꯒꯠꯆꯔꯤ /tʰaːɡattʃaɾi/ | terima kasih /terima kasih/ | kadrinche /kadrintɕe/ |
| Tốt | kahei /kahei/ | ahei /ahei/ | tha /tʰa/ | tha /tʰa/ | ꯐꯕ /pʰaba/ | manah /manah/ | lekpo /lekpo/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.