ལ་དྭགས་སྐད

Tiếng Ladakh

Hán-Tạng

Ngữ hệHán-Tạng Người nói~110K Chữ viếtchữ Tạng Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Hindi và tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức của Liên bang; tiếng Ladakh không có quy chế ngôn ngữ trong danh mục Phụ lục) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3lbj

Tiếng Ladakh (Bhoti, tự danh La-dwags-skad) là một ngôn ngữ Bodish thuộc nhánh Tạng phương Tây của vùng Ladakh, Ấn Độ, là ngôn ngữ Tạng nằm ở cực đông trong dãy Himalaya thuộc Ấn Độ. Là ngôn ngữ chị em với tiếng Balti (bft) trong nhóm phụ Ladakh-Balti, tiếng Ladakh đã bảo tồn nhiều đặc điểm âm vị học cổ xưa đã mất trong tiếng Tạng Trung tâm (bo), bao gồm các tổ hợp phụ âm đầu và một hệ thống nguyên âm phong phú hơn. Truyền thống tu viện Phật giáo đã tạo ra một nền văn học tôn giáo đồ sộ bằng tiếng Tạng cổ điển kèm chú giải bằng tiếng Ladakh; truyền thống chữ viết địa phương dùng chữ uchen Tạng với những cải biên Bhoti mang tính khu vực. Sau khi Ladakh được nâng lên thành Lãnh thổ Liên bang vào năm 2019, tiếng Ladakh được công nhận chính thức nhiều hơn bên cạnh tiếng Hindi, Urdu và Anh. Cuốn Ladakhi-English Dictionary (2010) của Norman và Ladakhi Grammar (1979) của Koshal là những công trình tham khảo hiện đại chủ yếu.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Ladakh

Nước

ཆུ

/tɕʰu/

Lửa

མེ

/me/

Mặt trời

ཉི་མ

/ɲima/

Mặt trăng

ཟླ་བ

/zlawa/

Sao

སྐར་མ

/skarma/

Mẹ

ཨ་མ

/ama/

Cha

ཨ་པ

/apa/

Tôi

/ŋa/

Bạn

ཁྱེད་རང

/kʰeːraŋ/

Tên

མིང

/miŋ/

Mắt

མིག

/mik/

Tay

ལག་པ

/lakpa/

Tim

སྙིང

/ɲiŋ/

Yêu

དགའ

/ɡa/

Cây

ཤིང

/ʃiŋ/

Nhà

ཁང་པ

/kʰaŋpa/

Chó

ཁྱི

/kʰi/

Mèo

བྱི་ལ

/pila/

Ăn

/za/

Uống

འཐུང

/tʰuŋ/

Một

གཅིག

/tɕik/

Hai

གཉིས

/ɲis/

Xin chào

ཇུ་ལེ

/dʑule/

Cảm ơn

ཐུགས་རྗེ་ཆེ

/tʰuktɕetɕʰe/

Tốt

ཡག་པོ

/jakpo/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan liên quan

Nghĩa Tiếng LadakhTiếng BaltiTiếng SherpaTiếng Tạng KhamsTiếng SikkimTiếng Tạng cổ điểnTiếng Tạng cổ điển phụng vụ
Nước ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/
Lửa མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/
Mặt trời ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/
Mặt trăng ཟླ་བ /zlawa/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/
Sao སྐར་མ /skarma/ སྐར་མ /skarma/ སྐར་མ /karma/ སྐར་མ /karma/ སྐར་མ་ /kaːma/ སྐར་མ /karma/ སྐར་མ /karma/
Mẹ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/
Cha ཨ་པ /apa/ ཨ་ཕ /apʰa/ ཨ་པ /apa/ ཨ་ཕ /apʰa/ ཨ་པ /apa/ /pʰa/ ཡབ /jab/
Tôi /ŋa/ /ŋa/ /ŋa/ /ŋà/ ང་ /ŋa/ /ŋa/ /ŋa/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.