ဖျိၣ်ၤ
Tiếng Pwo Karen Tây
Hán-Tạng
Tiếng Pwo Karen Tây (tên tự gọi ဖျိၣ်ၤ) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Karen của ngữ hệ Hán-Tạng, được khoảng 1,4 triệu người nói ở đồng bằng Irrawaddy và vùng Bago thuộc miền nam Myanmar, cùng với 200.000 người ở Thái Lan (Tak, Mae Hong Son, Kanchanaburi). Đây là một trong hai ngôn ngữ Karen chính bên cạnh tiếng Sgaw Karen (ksw), trong đó tiếng Pwo bảo thủ hơn về mặt âm vị học — giữ được các phân biệt nguyên âm và phụ âm của tiếng Karen nguyên thủy mà tiếng Sgaw đã trung hòa. Người Karen có một lịch sử chính trị hiện đại phức tạp, bao gồm cuộc kháng cự của Quân Giải phóng Quốc gia Karen chống lại chính quyền trung ương Miến Điện từ năm 1949, với những cộng đồng Pwo đông đảo trong các trại tị nạn dọc biên giới Thái-Miến (đáng chú ý là trại tị nạn Mae La). Các phân nhánh phương ngữ chính của tiếng Pwo bao gồm phương ngữ Tây (Pwo vùng đồng bằng, dạng văn học chuẩn), phương ngữ Đông (đông bang Karen) và Phlong (miền bắc Thái Lan). Tiếng Pwo Karen là một trong số ít ngôn ngữ Karen có truyền thống văn học lâu đời, có niên đại từ công cuộc truyền giáo của các nhà truyền giáo Baptist người Mỹ vào thập niên 1830, những người đã phát triển chữ viết Karen bắt nguồn từ chữ Miến Điện.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Pwo Karen Tây
Nước
ထံ
/tʰi/
Lửa
မ့ၣ်ဖါ
/mei pʰa/
Mặt trời
မုၢ်
/mə/
Mặt trăng
လါ
/la/
Sao
ဆၣ်
/sʰã˧/
Mẹ
မိၢ်
/mo/
Cha
ဖါ
/pʰa/
Tôi
ယၩ
/jə/
Bạn
နါ
/na˦/
Tên
မဲ
/mɛ˦/
Mắt
မဲာ်
/mɛ/
Tay
စု
/sʉ/
Tim
သး
/θa/
Yêu
အဲၣ်
/ʔain/
Cây
သ့ၣ်
/θəŋ/
Nhà
ဟံၣ်
/həŋ/
Chó
ထွံၣ်
/tʰwəŋ/
Mèo
ဆဲၣ်
/sʰain/
Ăn
အီၣ်
/ʔoŋ/
Uống
အီ
/ʔi/
Một
တ
/tə/
Hai
နီ
/ni˦/
Xin chào
ဂ့ၤထီၣ်
/ɣɛ tʰi/
Cảm ơn
တၢ်ဘျုး
/ta pju/
Tốt
ဂ့ၤ
/ɣɛ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Pwo Karen Tây | Tiếng Karen Sgaw | Tiếng Karen Pwo | Tiếng Lisu | Tiếng Tạng Khams | Tiếng Tạng cổ điển | Tiếng Pa'O |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ထံ /tʰi/ | ထံ /tʰi/ | ထံ /tʰî/ | yi /ji/ | ཆུ /tɕʰu/ | ཆུ /tɕʰu/ | ရေ /jé/ |
| Lửa | မ့ၣ်ဖါ /mei pʰa/ | မ့ၣ် /mèʔ/ | မ့ၣ် /me˨˩/ | a-mi /ami/ | མེ /me/ | མེ /me/ | မီး /mì/ |
| Mặt trời | မုၢ် /mə/ | မုၢ် /mu/ | မုန် /mu˧/ | mei-lo /mejlo/ | ཉི་མ /ɲima/ | ཉི་མ /ɲima/ | နေ /né/ |
| Mặt trăng | လါ /la/ | လါ /la/ | လး /la˧/ | ha-ba /haba/ | ཟླ་བ /dawa/ | ཟླ་བ /dawa/ | လ /lə/ |
| Sao | ဆၣ် /sʰã˧/ | ဆၣ် /sʰã˧/ | ဆါ /ʃa˧/ | akw /a˧ kwɿ˧/ | སྐར་མ /karma/ | སྐར་མ /karma/ | ရှာ /ʃà/ |
| Mẹ | မိၢ် /mo/ | မိၢ် /mi/ | မိ /mu˧˥/ | ma /ma/ | ཨ་མ /ama/ | ཨ་མ /ama/ | အမ /ʔə ma/ |
| Cha | ဖါ /pʰa/ | ပၢ် /pa/ | ဖါ /pʰa/ | a-pa /apa/ | ཨ་ཕ /apʰa/ | ཕ /pʰa/ | အဖ /ʔə pʰə/ |
| Tôi | ယၩ /jə/ | ယၤ /jā/ | ယ /jə˧/ | ngua /ŋwa/ | ང /ŋà/ | ང /ŋa/ | ငါ /ŋà/ |
| Bạn | နါ /na˦/ | နၤ /nə˧/ | နါ /nə˧/ | nu /nu˧/ | ཁྱོད /cʰø˥/ | ཁྱོད /tɕʰø/ | နာ /nà/ |
| Tên | မဲ /mɛ˦/ | မံၤ /mĩ˧/ | မံ /mi˨˩/ | myi /mi˧/ | མིང /miŋ/ | མིང /miŋ/ | မီ /mì/ |
| Mắt | မဲာ် /mɛ/ | မဲာ်ချံ /mɛ tʃʰa/ | မဲာ် /mɛ˧/ | mya /mʲa/ | མིག /mik/ | མིག /mik/ | မျက် /mjɐk/ |
| Tay | စု /sʉ/ | စု /su/ | စူ /sɔ˨/ | la /la/ | ལག་པ /lakpa/ | ལག་པ /lakpa/ | လက် /lɐk/ |
| Tim | သး /θa/ | သး /θa/ | သး /θà/ | ni-ma /nima/ | སྙིང་ /ɲiŋ/ | སྙིང /ɲiŋ/ | စိတ် /sɐt/ |
| Yêu | အဲၣ် /ʔain/ | အဲၣ် /ʔeŋ/ | အဲင် /ʔài/ | gu-hpa /ɡupʰa/ | དགའ་པོ /ɡapo/ | དགའ་བ /ɡawa/ | ချစ် /tɕʰɐt/ |
| Cây | သ့ၣ် /θəŋ/ | သ့ၣ် /θiŋ/ | သုၣ် /tʰoŋ˧/ | shi-pa /ʃipa/ | ཤིང་ /ɕiŋ/ | ཤིང /ɕiŋ/ | သစ် /θɐt/ |
| Nhà | ဟံၣ် /həŋ/ | ဟံၣ် /haŋ/ | ဟံၣ် /hi˧/ | hkyim /tɕim/ | ཁང་པ /kʰaŋpa/ | ཁྱིམ /tɕʰim/ | အိမ် /ʔə ĩ/ |
| Chó | ထွံၣ် /tʰwəŋ/ | ထွံၣ် /tʰwiŋ/ | ထွဲ /tʰwi˧/ | kwe /kwɛ/ | ཁྱི /kʰi/ | ཁྱི /tɕʰi/ | ခွား /kʰwá/ |
| Mèo | ဆဲၣ် /sʰain/ | သိမံၣ် /θimaŋ/ | ဖၣ် /pə˧/ | a-nyi /aɲi/ | ཞི་མི /ʑimi/ | བྱི་ལ /bila/ | မောက်း /mɔk/ |
| Ăn | အီၣ် /ʔoŋ/ | အီၣ် /ʔiŋ/ | အၢင် /ai˧˩/ | dza /tsa/ | ཟ /za/ | བཟའ /za/ | စား /sá/ |
| Uống | အီ /ʔi/ | အီ /ʔi/ | အူ /ɔ˧/ | dao /dao/ | འཐུང་ /tʰuŋ/ | འཐུང /tʰuŋ/ | သောက် /θɔk/ |
| Một | တ /tə/ | တ /ta/ | တ /ta˧˩/ | ti /ti/ | གཅིག /tɕik/ | གཅིག /tɕik/ | တစ် /tɐt/ |
| Hai | နီ /ni˦/ | ခံၣ် /kʰĩ˧/ | နီ /ni˨˩/ | nyi /ɲi˧/ | གཉིས /ȵiː/ | གཉིས /ɲiː/ | နီ /ní/ |
| Xin chào | ဂ့ၤထီၣ် /ɣɛ tʰi/ | ဘၣ်တၢ်ဆၢ /baŋ ta sa/ | နာမှၤ /na˧ʃi˧/ | ngo-lan /ŋolan/ | ཨ་རོ /aro/ | བཀྲ་ཤིས་བདེ་ལེགས /tʂaʃi deleks/ | ဟယ်လို /hə jɛ̃ lo/ |
| Cảm ơn | တၢ်ဘျုး /ta pju/ | တၢ်ဘျုး /ta bju/ | တၢ်ဘျုး /ta˧blu˧/ | ti-tu /titu/ | ཐུགས་རྗེ་ཆེ /tʰukdʑe tɕʰe/ | ཐུགས་རྗེ་ཆེ /tʰukdʑe tɕʰe/ | ကျေးဇူး /tɕé ðù/ |
| Tốt | ဂ့ၤ /ɣɛ/ | ဂ့ၤ /ɣɛ/ | ဂ့ၤ /ɣai˧/ | nyi /ɲi/ | ཡག་པོ /jakpo/ | ཡག་པོ /jakpo/ | ကောင်း /kɔ̃/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.