ဖျိၣ်ၤ

Tiếng Pwo Karen Tây

Hán-Tạng

Ngữ hệHán-Tạng Người nói~1.6M Chữ viếtMiến Điện-phái sinh Quốc giaMyanmar Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Miến Điện là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Myanmar) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3pwo

Tiếng Pwo Karen Tây (tên tự gọi ဖျိၣ်ၤ) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Karen của ngữ hệ Hán-Tạng, được khoảng 1,4 triệu người nói ở đồng bằng Irrawaddy và vùng Bago thuộc miền nam Myanmar, cùng với 200.000 người ở Thái Lan (Tak, Mae Hong Son, Kanchanaburi). Đây là một trong hai ngôn ngữ Karen chính bên cạnh tiếng Sgaw Karen (ksw), trong đó tiếng Pwo bảo thủ hơn về mặt âm vị học — giữ được các phân biệt nguyên âm và phụ âm của tiếng Karen nguyên thủy mà tiếng Sgaw đã trung hòa. Người Karen có một lịch sử chính trị hiện đại phức tạp, bao gồm cuộc kháng cự của Quân Giải phóng Quốc gia Karen chống lại chính quyền trung ương Miến Điện từ năm 1949, với những cộng đồng Pwo đông đảo trong các trại tị nạn dọc biên giới Thái-Miến (đáng chú ý là trại tị nạn Mae La). Các phân nhánh phương ngữ chính của tiếng Pwo bao gồm phương ngữ Tây (Pwo vùng đồng bằng, dạng văn học chuẩn), phương ngữ Đông (đông bang Karen) và Phlong (miền bắc Thái Lan). Tiếng Pwo Karen là một trong số ít ngôn ngữ Karen có truyền thống văn học lâu đời, có niên đại từ công cuộc truyền giáo của các nhà truyền giáo Baptist người Mỹ vào thập niên 1830, những người đã phát triển chữ viết Karen bắt nguồn từ chữ Miến Điện.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Pwo Karen Tây

Nước

ထံ

/tʰi/

Lửa

မ့ၣ်ဖါ

/mei pʰa/

Mặt trời

မုၢ်

/mə/

Mặt trăng

လါ

/la/

Sao

ဆၣ်

/sʰã˧/

Mẹ

မိၢ်

/mo/

Cha

ဖါ

/pʰa/

Tôi

ယၩ

/jə/

Bạn

နါ

/na˦/

Tên

မဲ

/mɛ˦/

Mắt

မဲာ်

/mɛ/

Tay

စု

/sʉ/

Tim

သး

/θa/

Yêu

အဲၣ်

/ʔain/

Cây

သ့ၣ်

/θəŋ/

Nhà

ဟံၣ်

/həŋ/

Chó

ထွံၣ်

/tʰwəŋ/

Mèo

ဆဲၣ်

/sʰain/

Ăn

အီၣ်

/ʔoŋ/

Uống

အီ

/ʔi/

Một

/tə/

Hai

နီ

/ni˦/

Xin chào

ဂ့ၤထီၣ်

/ɣɛ tʰi/

Cảm ơn

တၢ်ဘျုး

/ta pju/

Tốt

ဂ့ၤ

/ɣɛ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan liên quan

Nghĩa Tiếng Pwo Karen TâyTiếng Karen SgawTiếng Karen PwoTiếng LisuTiếng Tạng KhamsTiếng Tạng cổ điểnTiếng Pa'O
Nước ထံ /tʰi/ ထံ /tʰi/ ထံ /tʰî/ yi /ji/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ရေ /jé/
Lửa မ့ၣ်ဖါ /mei pʰa/ မ့ၣ် /mèʔ/ မ့ၣ် /me˨˩/ a-mi /ami/ མེ /me/ མེ /me/ မီး /mì/
Mặt trời မုၢ် /mə/ မုၢ် /mu/ မုန် /mu˧/ mei-lo /mejlo/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ နေ /né/
Mặt trăng လါ /la/ လါ /la/ လး /la˧/ ha-ba /haba/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/ /lə/
Sao ဆၣ် /sʰã˧/ ဆၣ် /sʰã˧/ ဆါ /ʃa˧/ akw /a˧ kwɿ˧/ སྐར་མ /karma/ སྐར་མ /karma/ ရှာ /ʃà/
Mẹ မိၢ် /mo/ မိၢ် /mi/ မိ /mu˧˥/ ma /ma/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ အမ /ʔə ma/
Cha ဖါ /pʰa/ ပၢ် /pa/ ဖါ /pʰa/ a-pa /apa/ ཨ་ཕ /apʰa/ /pʰa/ အဖ /ʔə pʰə/
Tôi ယၩ /jə/ ယၤ /jā/ /jə˧/ ngua /ŋwa/ /ŋà/ /ŋa/ ငါ /ŋà/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.