tlhIngan Hol

Tiếng Klingon

Ngôn ngữ nhân tạo (nghệ thuật)

Ngữ hệNgôn ngữ nhân tạo (nghệ thuật) Người nói~30 thông thạo Chữ viếtpIqaD / chữ Latinh Quốc giaToàn cầu (cộng đồng fan) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3tlh

Còn gọi là: Klingon, tlhIngan Hol

Tiếng Klingon được nhà ngôn ngữ học Marc Okrand sáng tạo cho loạt phim Star Trek. Với trật tự từ OVS, phụ âm phóng và vốn từ vựng phong phú, nó có cộng đồng hoạt động tích cực, các bản dịch Shakespeare và một viện ngôn ngữ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Klingon

Nước

bIQ

/bɪq/

Lửa

qul

/qʰul/

Mặt trời

jul

/dʒul/

Mặt trăng

maS

/mɑʂ/

Sao

Hov

/χov/

Mẹ

SoS

/ʂoʂ/

Cha

vav

/vɑv/

Tôi

jIH

/dʒɪx/

Bạn

SoH

/ʂoχ/

Tên

pong

/poŋ/

Mắt

mIn

/mɪn/

Tay

ghop

/ɣopʰ/

Tim

tIq

/tʰɪqʰ/

Yêu

parmaq

/pʰɑrmɑqʰ/

Cây

Sor

/ʂor/

Nhà

juH

/dʒux/

Chó

targh

/tʰɑrɣ/

Mèo

vIghro'

/vɪɣroʔ/

Ăn

Sop

/ʂopʰ/

Uống

tlhutlh

/tɬʰutɬʰ/

Một

wa'

/wɑʔ/

Hai

cha'

/tʃaʔ/

Xin chào

nuqneH

/nuqʰnex/

Cảm ơn

qatlho'

/qʰɑtɬʰoʔ/

Tốt

QaQ

/qɑq/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Constructed (artistic) liên quan

Nghĩa Tiếng KlingonTiếng ErsuTiếng MruTiếng Tây Tạng AmdoTiếng Trung (Hán đại)Tiếng SindhTiếng Hebrew Mishnah
Nước bIQ /bɪq/ ɖʐo /ɖʐo/ o /ɔ/ ཆུ་ /tʂʰu/ /ɕiwiɪʔ/ پاڻي /paːɳiː/ מים /majim/
Lửa qul /qʰul/ pʰu /pʰu/ mai wa /mɑɪ wɑ/ མེ་ /mɛ/ /huɑiʔ/ باهه /baːhə/ אש /ʔeʃ/
Mặt trời jul /dʒul/ ɲɔma /ɲɔma/ thum /θum/ ཉི་མ་ /ɲəmɑ/ /ȵit/ سج /sɪdʒu/ חמה /ħamːa/
Mặt trăng maS /mɑʂ/ ɬapʰɛ /ɬapʰɛ/ la /lə/ ཟླ་བ་ /dʐɑwɑ/ /ŋiuɑt/ چنڊ /tʃəɳɖʊ/ לבנה /levɑnɑ/
Sao Hov /χov/ ʁmɯ /ʁmɯ/ kɯr /kɯr/ སྐར་མ /hkarma/ /seŋ/ تارو /taːro/ כּוֹכָב /koˈxav/
Mẹ SoS /ʂoʂ/ ɑma /ɑma/ au /əʔu/ ཨ་མ་ /ɑ mɑ/ /muːʔ/ ماءُ /maːʊ/ אם /ʔem/
Cha vav /vɑv/ ɑpa /ɑpa/ pa /pə/ ཕ་ /pʰɑ/ /biuoʔ/ پيءُ /pɪːʊ/ אב /ʔɑv/
Tôi jIH /dʒɪx/ ŋa /ŋa/ nga /ŋa/ /ŋa/ /ŋɑiˀ/ مان /maːn/ אֲנִי /ʔaˈni/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Klingon
jIH Sut vIlegh Daq mIpwI' retlh qach vInIH vIneH
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Klingon
jIH Sut vIlegh Daq mIpwI' retlh qach vInIH vIneH
Mi volas provi kostumon kiun mi vidis en vendejo kontraŭ la hotelo
mi djica le nu dasni le taxfu poi mi viska bu'u le zarci crane le xotli
mi wile alasa len mi lukin lon esun poka tomo awen

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.