la .lojban.

Tiếng Lojban

Ngôn ngữ nhân tạo (logic)

Ngữ hệNgôn ngữ nhân tạo (logic) Người nói~1K Chữ viếtLatin Quốc giaToàn cầu (trực tuyến) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3jbo

Còn gọi là: Lojban

Lojban được Nhóm Ngôn ngữ Logic (Logical Language Group) phát triển như một ngôn ngữ không mơ hồ về cú pháp, dựa trên logic vị từ. Ngữ pháp của nó có thể được phân tích bằng các thuật toán hình thức, khiến nó trở thành một trong số ít ngôn ngữ của loài người có đặc điểm này.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Lojban

Nước

djacu

/ˈdʒaʃu/

Lửa

fagri

/ˈfaɡri/

Mặt trời

solri

/ˈsolri/

Mặt trăng

lunra

/ˈlunra/

Sao

tarci

/ˈtarʃi/

Mẹ

mamta

/ˈmamta/

Cha

patfu

/ˈpatfu/

Tôi

mi

/mi/

Bạn

do

/do/

Tên

cmene

/ˈʃmene/

Mắt

kanla

/ˈkanla/

Tay

xance

/ˈxanʃe/

Tim

risna

/ˈrisna/

Yêu

prami

/ˈprami/

Cây

tricu

/ˈtriʃu/

Nhà

zdani

/ˈzdani/

Chó

gerku

/ˈɡerku/

Mèo

mlatu

/ˈmlatu/

Ăn

citka

/ˈʃitka/

Uống

pinxe

/ˈpinxe/

Một

pa

/pa/

Hai

re

/re/

Xin chào

coi

/ʃoj/

Cảm ơn

ki'e

/kiʔe/

Tốt

xamgu

/ˈxamɡu/

Chim cu cu

cipnrkuku

/ʃipn̩rˈkuku/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Constructed (logical) liên quan

Nghĩa Tiếng LojbanTiếng EsperantoTiếng Ý (thời Dante)Tiếng România MeglenoTiếng ChavacanoTiếng Tây Ban Nha ParaguayTiếng Mã Lai Papua
Nước djacu /ˈdʒaʃu/ akvo /ˈakvo/ acqua /ˈakːwa/ apâ /ˈapɨ/ agua /ˈaɡwa/ agua /ˈaɣwa/ air /aer/
Lửa fagri /ˈfaɡri/ fajro /ˈfajro/ foco /ˈfɔko/ foc /fok/ fuego /ˈfweɡo/ fuego /ˈfweɣo/ api /ˈapi/
Mặt trời solri /ˈsolri/ suno /ˈsuno/ sole /ˈsole/ soari /ˈsoari/ sol /sol/ sol /ˈsol/ matahari /mataˈhari/
Mặt trăng lunra /ˈlunra/ luno /ˈluno/ luna /ˈluna/ lunâ /ˈlunɨ/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ bulan /ˈbulan/
Sao tarci /ˈtarʃi/ stelo /ˈstelo/ stella /ˈstella/ steauã /ˈste̯awə/ estrella /esˈtɾeja/ estrella /esˈtɾeʝa/ bintang /bintaŋ/
Mẹ mamta /ˈmamta/ patrino /paˈtrino/ madre /ˈmaːdre/ mumâ /ˈmumɨ/ nana /ˈnana/ madre /ˈmaðɾe/ mama /ˈmama/
Cha patfu /ˈpatfu/ patro /ˈpatro/ padre /ˈpaːdre/ tatâ /ˈtatɨ/ tata /ˈtata/ padre /ˈpaðɾe/ bapa /ˈbapa/
Tôi mi /mi/ mi /mi/ io /ˈio/ io /jo/ yo /jo/ yo /ʝo/ sa /sa/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Lojban
mi djica le nu dasni le taxfu poi mi viska bu'u le zarci crane le xotli
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Lojban
mi djica le nu dasni le taxfu poi mi viska bu'u le zarci crane le xotli
Mi volas provi kostumon kiun mi vidis en vendejo kontraŭ la hotelo
jIH Sut vIlegh Daq mIpwI' retlh qach vInIH vIneH
mi wile alasa len mi lukin lon esun poka tomo awen

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.