la .lojban.

Tiếng Lojban

Constructed (logical)

Ngữ hệConstructed (logical) Người nói~1K Chữ viếtLatin Quốc giaWorldwide (online) Ngôn ngữ chính thứcNone Mức độ sống còndefinitely-endangered ISO 639-3jbo

Còn gọi là: Lojban

Tiếng Lojban được Nhóm Ngôn ngữ Logic phát triển như một ngôn ngữ không mơ hồ về cú pháp dựa trên logic vị từ. Ngữ pháp của nó có thể được phân tích bằng thuật toán hình thức, khiến nó trở nên độc đáo trong các ngôn ngữ của con người.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Lojban

Nước

djacu

/ˈdʒaʃu/

Lửa

fagri

/ˈfaɡri/

Mặt trời

solri

/ˈsolri/

Mặt trăng

lunra

/ˈlunra/

Mẹ

mamta

/ˈmamta/

Cha

patfu

/ˈpatfu/

Ăn

citka

/ˈʃitka/

Uống

pinxe

/ˈpinxe/

Yêu

prami

/ˈprami/

Tim

risna

/ˈrisna/

Cây

tricu

/ˈtriʃu/

Nhà

zdani

/ˈzdani/

Chó

gerku

/ˈɡerku/

Mèo

mlatu

/ˈmlatu/

Tay

xance

/ˈxanʃe/

Mắt

kanla

/ˈkanla/

Xin chào

coi

/ʃoj/

Cảm ơn

ki'e

/kiʔe/

Một

pa

/pa/

Tốt

xamgu

/ˈxamɡu/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Constructed (logical) liên quan

Nghĩa Tiếng LojbanTiếng EsperantoTiếng România MeglenoTiếng Ý (thời Dante)Tiếng ChavacanoTiếng Mã Lai PapuaTiếng Emilia
Nước djacu /ˈdʒaʃu/ akvo /ˈakvo/ apâ /ˈapɨ/ acqua /ˈakːwa/ agua /ˈaɡwa/ air /aer/ âcua /ˈakwa/
Lửa fagri /ˈfaɡri/ fajro /ˈfajro/ foc /fok/ foco /ˈfɔko/ fuego /ˈfweɡo/ api /ˈapi/ fôg /ˈfoɡ/
Mặt trời solri /ˈsolri/ suno /ˈsuno/ soari /ˈsoari/ sole /ˈsole/ sol /sol/ matahari /mataˈhari/ sôl /ˈsoːl/
Mặt trăng lunra /ˈlunra/ luno /ˈluno/ lunâ /ˈlunɨ/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ bulan /ˈbulan/ lónna /ˈlonːa/
Mẹ mamta /ˈmamta/ patrino /paˈtrino/ mumâ /ˈmumɨ/ madre /ˈmaːdre/ nana /ˈnana/ mama /ˈmama/ mèder /ˈmɛdɛɾ/
Cha patfu /ˈpatfu/ patro /ˈpatro/ tatâ /ˈtatɨ/ padre /ˈpaːdre/ tata /ˈtata/ bapa /ˈbapa/ pèder /ˈpɛdɛɾ/
Ăn citka /ˈʃitka/ manĝi /ˈmandʒi/ mâcari /mɨˈkari/ mangiare /manˈd͡ʒare/ come /koˈme/ makan /ˈmakan/ magnèr /maˈɲɛɾ/
Uống pinxe /ˈpinxe/ trinki /ˈtrinki/ beari /ˈbeari/ bevere /ˈbevere/ bebe /beˈbe/ minum /ˈminum/ bevvre /ˈbevːɾe/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Lojban
mi djica le nu dasni le taxfu poi mi viska bu'u le zarci crane le xotli
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Lojban
mi djica le nu dasni le taxfu poi mi viska bu'u le zarci crane le xotli
Mi volas provi kostumon kiun mi vidis en vendejo kontraŭ la hotelo
jIH Sut vIlegh Daq mIpwI' retlh qach vInIH vIneH
mi wile alasa len mi lukin lon esun poka tomo awen

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.