la .lojban.
Tiếng Lojban
Constructed (logical)
Còn gọi là: Lojban
Tiếng Lojban được Nhóm Ngôn ngữ Logic phát triển như một ngôn ngữ không mơ hồ về cú pháp dựa trên logic vị từ. Ngữ pháp của nó có thể được phân tích bằng thuật toán hình thức, khiến nó trở nên độc đáo trong các ngôn ngữ của con người.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Lojban
Nước
djacu
/ˈdʒaʃu/
Lửa
fagri
/ˈfaɡri/
Mặt trời
solri
/ˈsolri/
Mặt trăng
lunra
/ˈlunra/
Mẹ
mamta
/ˈmamta/
Cha
patfu
/ˈpatfu/
Ăn
citka
/ˈʃitka/
Uống
pinxe
/ˈpinxe/
Yêu
prami
/ˈprami/
Tim
risna
/ˈrisna/
Cây
tricu
/ˈtriʃu/
Nhà
zdani
/ˈzdani/
Chó
gerku
/ˈɡerku/
Mèo
mlatu
/ˈmlatu/
Tay
xance
/ˈxanʃe/
Mắt
kanla
/ˈkanla/
Xin chào
coi
/ʃoj/
Cảm ơn
ki'e
/kiʔe/
Một
pa
/pa/
Tốt
xamgu
/ˈxamɡu/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Constructed (logical) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Lojban | Tiếng Esperanto | Tiếng România Megleno | Tiếng Ý (thời Dante) | Tiếng Chavacano | Tiếng Mã Lai Papua | Tiếng Emilia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | djacu /ˈdʒaʃu/ | akvo /ˈakvo/ | apâ /ˈapɨ/ | acqua /ˈakːwa/ | agua /ˈaɡwa/ | air /aer/ | âcua /ˈakwa/ |
| Lửa | fagri /ˈfaɡri/ | fajro /ˈfajro/ | foc /fok/ | foco /ˈfɔko/ | fuego /ˈfweɡo/ | api /ˈapi/ | fôg /ˈfoɡ/ |
| Mặt trời | solri /ˈsolri/ | suno /ˈsuno/ | soari /ˈsoari/ | sole /ˈsole/ | sol /sol/ | matahari /mataˈhari/ | sôl /ˈsoːl/ |
| Mặt trăng | lunra /ˈlunra/ | luno /ˈluno/ | lunâ /ˈlunɨ/ | luna /ˈluna/ | luna /ˈluna/ | bulan /ˈbulan/ | lónna /ˈlonːa/ |
| Mẹ | mamta /ˈmamta/ | patrino /paˈtrino/ | mumâ /ˈmumɨ/ | madre /ˈmaːdre/ | nana /ˈnana/ | mama /ˈmama/ | mèder /ˈmɛdɛɾ/ |
| Cha | patfu /ˈpatfu/ | patro /ˈpatro/ | tatâ /ˈtatɨ/ | padre /ˈpaːdre/ | tata /ˈtata/ | bapa /ˈbapa/ | pèder /ˈpɛdɛɾ/ |
| Ăn | citka /ˈʃitka/ | manĝi /ˈmandʒi/ | mâcari /mɨˈkari/ | mangiare /manˈd͡ʒare/ | come /koˈme/ | makan /ˈmakan/ | magnèr /maˈɲɛɾ/ |
| Uống | pinxe /ˈpinxe/ | trinki /ˈtrinki/ | beari /ˈbeari/ | bevere /ˈbevere/ | bebe /beˈbe/ | minum /ˈminum/ | bevvre /ˈbevːɾe/ |
| Yêu | prami /ˈprami/ | amo /ˈamo/ | ublami /ˈublami/ | amore /aˈmore/ | ama /ˈama/ | sayang /ˈsajaŋ/ | amôr /aˈmoːɾ/ |
| Tim | risna /ˈrisna/ | koro /ˈkoro/ | inima /ˈinima/ | core /ˈkɔre/ | corazón /koraˈson/ | hati /ˈhati/ | côr /ˈkoːɾ/ |
| Cây | tricu /ˈtriʃu/ | arbo /ˈarbo/ | lemnu /lemnu/ | albero /ˈalbero/ | árbol /ˈaɾbol/ | pohon /ˈpohon/ | arbal /ˈaɾbal/ |
| Nhà | zdani /ˈzdani/ | domo /ˈdomo/ | casa /ˈkasa/ | casa /ˈkasa/ | casa /ˈkasa/ | rumah /ˈrumah/ | cà /ˈka/ |
| Chó | gerku /ˈɡerku/ | hundo /ˈhundo/ | câni /ˈkɨni/ | cane /ˈkane/ | perro /ˈpeɾo/ | anjing /ˈandʒiŋ/ | can /ˈkan/ |
| Mèo | mlatu /ˈmlatu/ | kato /ˈkato/ | mâța /ˈmɨtsa/ | gatto /ˈɡatːo/ | gato /ˈɡato/ | kucing /ˈkutʃiŋ/ | gât /ˈɡat/ |
| Tay | xance /ˈxanʃe/ | mano /ˈmano/ | mâna /ˈmɨna/ | mano /ˈmano/ | mano /ˈmano/ | tangan /ˈtaŋan/ | mân /ˈman/ |
| Mắt | kanla /ˈkanla/ | okulo /oˈkulo/ | ocl /okl/ | occhio /ˈɔkːjo/ | ojo /ˈoho/ | mata /ˈmata/ | ucc /ˈutʃ/ |
| Xin chào | coi /ʃoj/ | saluton /saˈluton/ | ubavu /uˈbavu/ | salute /saˈlute/ | buenas /ˈbwenas/ | halo /ˈhalo/ | cciô /ˈtʃoː/ |
| Cảm ơn | ki'e /kiʔe/ | dankon /ˈdankon/ | hăirau /hɨiˈrau/ | mercede /merˈt͡ʃede/ | gracias /ˈɡɾasjas/ | terima kasih /təˈrima ˈkasih/ | gràzie /ˈɡɾaːtsje/ |
| Một | pa /pa/ | unu /ˈunu/ | unu /ˈunu/ | uno /ˈuno/ | uno /ˈuno/ | satu /ˈsatu/ | un /ˈun/ |
| Tốt | xamgu /ˈxamɡu/ | bona /ˈbona/ | bunu /ˈbunu/ | buono /ˈbwɔno/ | bueno /ˈbweno/ | bae /ˈbae/ | bón /ˈbon/ |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.