לשון חכמים
Tiếng Hebrew Mishnah
Phi-Á (Semit, trung tâm, tây bắc, Canaanite, Hebrew) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Hebrew Mishnah (לשון חכמים leshon ḥakhamim, "ngôn ngữ của các bậc hiền triết", khoảng năm 70-200 CN) là tiếng Hebrew hậu Kinh Thánh của Mishnah (do Judah ha-Nasi biên soạn khoảng năm 200 CN), Tosefta, các Midrashim sơ kỳ, và các phần tiếng Hebrew của Talmud Babylon và Talmud Jerusalem. Khác với tiếng Hebrew Kinh Thánh (hbo) ở: nhiều từ vay mượn từ tiếng Aram và tiếng Hy Lạp (אילן ʔilan "cây", חתול ḥatul "mèo", cùng nhiều thuật ngữ pháp lý/nông nghiệp), sự mất đi các thì trần thuật dùng waw-consecutive, trật tự từ cố định chuyển dần sang SVO, hệ thống phân từ được mở rộng dùng làm thì hiện tại mặc định, và vốn từ vựng chuyên môn của các giáo sĩ rabbi. Nó tồn tại như một ngôn ngữ viết/học thuật sau khi tuyệt chủng với tư cách ngôn ngữ bản địa vào khoảng năm 200 CN; vẫn là hình thức tiếng Hebrew được giảng dạy trong các yeshivot để học Talmud và Mishnah. Khác với cả tiếng Hebrew Kinh Thánh (hbo) lẫn tiếng Hebrew Israel hiện đại (he), mặc dù cuộc phục hưng tiếng Hebrew hiện đại đã rút ra từ cả hai ngữ vực.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Hebrew Mishnah
Nước
מים
/majim/
Lửa
אש
/ʔeʃ/
Mặt trời
חמה
/ħamːa/
Mặt trăng
לבנה
/levɑnɑ/
Sao
כּוֹכָב
/koˈxav/
Mẹ
אם
/ʔem/
Cha
אב
/ʔɑv/
Tôi
אֲנִי
/ʔaˈni/
Bạn
אַתָּה
/ʔaˈta/
Tên
שֵׁם
/ʃem/
Mắt
עין
/ʕajin/
Tay
יד
/jɑd/
Tim
לב
/lev/
Yêu
אהבה
/ʔɑhɑvɑ/
Cây
אילן
/ʔilɑn/
Nhà
בית
/bajit/
Chó
כלב
/kelev/
Mèo
חתול
/ħɑtul/
Ăn
אוכל
/ʔoχel/
Uống
שותה
/ʃote/
Một
אחד
/ʔeħɑd/
Hai
שְׁנַיִם
/ʃəˈnajim/
Xin chào
שלום
/ʃɑlom/
Cảm ơn
תודה
/todɑ/
Tốt
טוב
/tov/
Sushi
טָרִית
/tˤaːˈrit/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Semitic, Central, Northwest, Canaanite, Hebrew) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Hebrew Mishnah | Tiếng Do Thái | Tiếng Punic | Tiếng Hebrew Kinh Thánh | Tiếng Phoenicia | Tiếng Aram cổ | Tiếng Saba |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | מים /majim/ | מים /majim/ | 𐤌𐤉𐤌 /majim/ | מים /majim/ | 𐤌𐤌 /meːm/ | מין /majin/ | 𐩣𐩥 /maw/ |
| Lửa | אש /ʔeʃ/ | אש /eʃ/ | 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ | אש /ʔeʃ/ | 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ | נור /nuːr/ | 𐩱𐩪 /ʔas/ |
| Mặt trời | חמה /ħamːa/ | שמש /ʃemeʃ/ | 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ | שמש /ʃemeʃ/ | 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ | שמש /ʃamʃ/ | 𐩦𐩣𐩪 /ʃams/ |
| Mặt trăng | לבנה /levɑnɑ/ | ירח /jaˈʁeaχ/ | 𐤉𐤓𐤇 /jeraħ/ | ירח /jɔːreːaħ/ | 𐤉𐤓𐤇 /jaræħ/ | שהר /sahr/ | 𐩥𐩧𐩭 /warχ/ |
| Sao | כּוֹכָב /koˈxav/ | כוכב /koˈxav/ | 𐤊𐤊𐤁 /koːkab/ | כּוֹכָב /koːˈxaːv/ | 𐤊𐤊𐤁 /koːkab/ | כוכב /kawkab/ | 𐩫𐩨𐩫𐩨 /kabkab/ |
| Mẹ | אם /ʔem/ | אמא /ima/ | 𐤀𐤌 /ʔem/ | אם /ʔeːm/ | 𐤀𐤌 /ʔem/ | אמ /ʔem/ | 𐩱𐩣 /ʔumm/ |
| Cha | אב /ʔɑv/ | אבא /aba/ | 𐤀𐤁 /ʔav/ | אב /ʔɔːv/ | 𐤀𐤁 /ʔab/ | אב /ʔab/ | 𐩱𐩨 /ʔab/ |
| Tôi | אֲנִי /ʔaˈni/ | אני /aˈni/ | 𐤀𐤍𐤊 /ʔanoːk/ | אֲנִי /ʔaˈniː/ | 𐤀𐤍𐤊 /ʔanoːkiː/ | אנה /ʔanaː/ | 𐩱𐩬 /ʔana/ |
| Bạn | אַתָּה /ʔaˈta/ | אתה /aˈta/ | 𐤀𐤕 /ʔatta/ | אַתָּה /ʔatˈtaː/ | 𐤀𐤕 /ʔatta/ | אנת /ʔantaː/ | 𐩱𐩬𐩩 /ʔanta/ |
| Tên | שֵׁם /ʃem/ | שם /ʃem/ | 𐤔𐤌 /ʃem/ | שֵׁם /ʃeːm/ | 𐤔𐤌 /ʃem/ | שם /ʃum/ | 𐩪𐩣 /sim/ |
| Mắt | עין /ʕajin/ | עין /ajin/ | 𐤏𐤍 /ʕajin/ | עין /ʕajin/ | 𐤏𐤍 /ʕajin/ | עין /ʕajn/ | 𐩲𐩺𐩬 /ʕajn/ |
| Tay | יד /jɑd/ | יד /jad/ | 𐤉𐤃 /jad/ | יד /jɔːð/ | 𐤉𐤃 /jad/ | יד /jad/ | 𐩺𐩵 /jad/ |
| Tim | לב /lev/ | לב /lev/ | 𐤋𐤁 /lib/ | לב /leːv/ | 𐤋𐤁 /lib/ | לב /leb/ | 𐩡𐩨 /lubb/ |
| Yêu | אהבה /ʔɑhɑvɑ/ | אהבה /ahava/ | 𐤀𐤇𐤁 /ʔaheb/ | אהב /ʔɔːhav/ | 𐤀𐤇𐤁 /ʔaheb/ | רחם /raħem/ | 𐩥𐩵𐩵 /wadda/ |
| Cây | אילן /ʔilɑn/ | עץ /ets/ | 𐤏𐤑 /ʕesˤ/ | עץ /ʕeːsˤ/ | 𐤏𐤑 /ʕesˤ/ | עץ /ʕeːsˤ/ | 𐩲𐩳 /ʕaːð/ |
| Nhà | בית /bajit/ | בית /bajit/ | 𐤁𐤕 /bajit/ | בית /bajiθ/ | 𐤁𐤕 /bajit/ | בית /beːt/ | 𐩨𐩺𐩩 /bajt/ |
| Chó | כלב /kelev/ | כלב /kelev/ | 𐤊𐤋𐤁 /kalb/ | כלב /kelev/ | 𐤊𐤋𐤁 /kalb/ | כלב /kalb/ | 𐩫𐩡𐩨 /kalb/ |
| Mèo | חתול /ħɑtul/ | חתול /χatul/ | — /—/ | — /—/ | 𐤔𐤍𐤓 /ʃunaːr/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | אוכל /ʔoχel/ | לאכול /leχol/ | 𐤀𐤊𐤋 /ʔakal/ | אכל /ʔɔːxal/ | 𐤀𐤊𐤋 /ʔakal/ | אכל /ʔakal/ | 𐩱𐩫𐩡 /ʔakal/ |
| Uống | שותה /ʃote/ | לשתות /liʃtot/ | 𐤔𐤕 /ʃat/ | שתה /ʃɔːθɔː/ | 𐤔𐤕 /ʃat/ | שתה /ʃataː/ | 𐩪𐩩𐩺 /ʃataja/ |
| Một | אחד /ʔeħɑd/ | אחד /eχad/ | 𐤀𐤇𐤃 /ʔeħad/ | אחד /ʔeħɔːð/ | 𐤀𐤇𐤃 /ʔeħad/ | חד /ħad/ | 𐩱𐩢𐩵 /ʔaħad/ |
| Hai | שְׁנַיִם /ʃəˈnajim/ | שתיים /ʃˈtajim/ | 𐤔𐤍𐤌 /ʃnem/ | שְׁנַיִם /ʃəˈnajim/ | 𐤔𐤍𐤌 /ʃnem/ | תרין /treːn/ | 𐩻𐩬𐩺 /θanay/ |
| Xin chào | שלום /ʃɑlom/ | שלום /ʃalom/ | 𐤔𐤋𐤌 /ʃalom/ | שלום /ʃɔːloːm/ | 𐤔𐤋𐤌 /ʃalom/ | שלם /ʃəlaːm/ | 𐩪𐩡𐩣 /salaːm/ |
| Cảm ơn | תודה /todɑ/ | תודה /toda/ | — /—/ | תודה /toːðɔː/ | — /—/ | — /—/ | 𐩢𐩣𐩵 /ħamad/ |
| Tốt | טוב /tov/ | טוב /tov/ | 𐤈𐤁 /tˤob/ | טוב /tˤoːv/ | 𐤈𐤁 /tˤob/ | טב /tˤab/ | 𐩷𐩨 /tˤajjib/ |
| Sushi | טָרִית /tˤaːˈrit/ | סושי /ˈsuʃi/ | — | — | — | — | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.