Thaw a tnaw
Tiếng Thao
Nam Đảo
Tiếng Thao (Sao, tự danh Thaw a tnaw "tiếng Thao") là một trong những ngôn ngữ Nam Đảo bị đe dọa nghiêm trọng nhất, chỉ còn khoảng 5 người bản ngữ nói thành thạo trong số khoảng 600 người dân tộc Thao. Người Thao tập trung ở hồ Nhật Nguyệt (còn gọi là hồ Candidius) ở miền trung Đài Loan, nơi họ là cư dân bản địa. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Thao là ngôn ngữ Đài Loan đồng bằng phía Tây duy nhất còn tồn tại — là ngôn ngữ chị em với một số ngôn ngữ Đài Loan đồng bằng đã tuyệt chủng ở bờ tây Đài Loan (Hoanya, Babuza, Papora, v.v.) đã biến mất trong quá trình người Hán Trung Quốc định cư vào thế kỷ 17-19. Sự cô lập ngôn ngữ của tiếng Thao khiến nó đặc biệt có giá trị cho việc tái dựng lịch sử ngữ hệ Nam Đảo. Được công nhận là dân tộc bản địa chính thức thứ 10 của Đài Loan vào năm 2001 sau quá trình vận động sâu rộng của cộng đồng.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Thao
Nước
nanum
/nanum/
Lửa
apuy
/apuj/
Mặt trời
fitulha
/fituʎa/
Mặt trăng
furaz
/fuɾað/
Sao
fitu'ish
/fituʔiʃ/
Mẹ
ina
/ina/
Cha
ama
/ama/
Tôi
yaku
/jaku/
Bạn
ihu
/ʔihu/
Tên
tanan
/tanan/
Mắt
maca
/maθa/
Tay
lima
/lima/
Tim
putul
/putul/
Yêu
suka
/suka/
Cây
lhalum
/ʎalum/
Nhà
kayan
/kajan/
Chó
atu
/atu/
Mèo
posi
/posi/
Ăn
kuman
/kuman/
Uống
naqayan
/naqajan/
Một
tata
/tata/
Hai
tusha
/tuʃa/
Xin chào
ya
/ja/
Cảm ơn
mihu
/mihu/
Tốt
kapah
/kapah/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austronesian liên quan
| Nghĩa | Tiếng Thao | Tiếng Sakizaya | Tiếng Amis | Tiếng Tao (Yami) | Tiền Nam Đảo ngữ | Tiếng Bunun | Tiếng Ngaju |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | nanum /nanum/ | nanum /nanum/ | nanom /nanom/ | ranom /ranom/ | *daNum /daNum/ | danum /danum/ | danum /danum/ |
| Lửa | apuy /apuj/ | lamal /lamal/ | namal /namal/ | apuy /apuj/ | *Sapuy /Sapuy/ | sapuz /sapuz/ | apui /apui/ |
| Mặt trời | fitulha /fituʎa/ | cidal /tʃidal/ | cidal /tsiðal/ | araw /araw/ | *waRi /waRi/ | vali /vali/ | matanandau /matanandau/ |
| Mặt trăng | furaz /fuɾað/ | bulad /bulad/ | folad /folað/ | vehan /vehan/ | *bulaN /bulaN/ | buan /buan/ | bulan /bulan/ |
| Sao | fitu'ish /fituʔiʃ/ | bo'is /boʔis/ | fo'is /foʔis/ | vituen /vituən/ | *bituqen /bituqen/ | bintuhan /bintuhan/ | bintang /bintaŋ/ |
| Mẹ | ina /ina/ | ina /ina/ | ina /ina/ | ina /ina/ | *ina /ina/ | tina /tina/ | indu /indu/ |
| Cha | ama /ama/ | ama /ama/ | ama /ama/ | ama /ama/ | *ama /ama/ | tama /tama/ | bapa /bapa/ |
| Tôi | yaku /jaku/ | zaku /ʐaku/ | kako /kako/ | yaken /jakən/ | *aku /aku/ | saikin /saikin/ | aku /aku/ |
| Bạn | ihu /ʔihu/ | kisu /kisu/ | kiso /kiso/ | imo /ʔimo/ | *iSu /iSu/ | suu /suʔu/ | ikau /ikau/ |
| Tên | tanan /tanan/ | ngangan /ŋaŋan/ | ngangan /ŋaŋan/ | ngaran /ŋaran/ | *ŋajan /ŋajan/ | ngaan /ŋaan/ | aran /aran/ |
| Mắt | maca /maθa/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | *maCa /maCa/ | mata /mata/ | mate /mate/ |
| Tay | lima /lima/ | kamay /kamai/ | kamay /kamaj/ | kamay /kamaj/ | *lima /lima/ | ima /ima/ | lengen /ləŋən/ |
| Tim | putul /putul/ | gawang /ɡawaŋ/ | faloko' /falokoʔ/ | paso /paso/ | *pusuq /pusuq/ | is-ang /isaŋ/ | atei /atei/ |
| Yêu | suka /suka/ | maolah /maolah/ | maolah /maolah/ | makakdeng /makakdəŋ/ | — /—/ | madaidaz /madaidaz/ | sinta /sinta/ |
| Cây | lhalum /ʎalum/ | kilang /kilaŋ/ | kilang /kilaŋ/ | kayo /kajo/ | *kaSiw /kaSiw/ | kahu /kahu/ | kayu /kaju/ |
| Nhà | kayan /kajan/ | luma /luma/ | loma' /lomaʔ/ | vahay /vahaj/ | *Rumaq /Rumaq/ | lumaq /lumaq/ | huma /huma/ |
| Chó | atu /atu/ | waco /watʃo/ | wacu /watsu/ | ino /ino/ | *asu /asu/ | asu /asu/ | asu /asu/ |
| Mèo | posi /posi/ | posi /posi/ | posi /posi/ | koving /koviŋ/ | — /—/ | ngingiyaw /ŋiŋijaw/ | posa /posa/ |
| Ăn | kuman /kuman/ | hekal /hekal/ | komaen /komaən/ | kuman /kuman/ | *kaen /kaen/ | maun /maun/ | kuman /kuman/ |
| Uống | naqayan /naqajan/ | mihecak /mihetʃak/ | minom /minom/ | minum /minum/ | *inum /inum/ | muqun /muqun/ | mihop /mihop/ |
| Một | tata /tata/ | cacay /tʃatʃai/ | cecay /tsetsaj/ | asa /asa/ | *isa /isa/ | tasa /tasa/ | ije /ije/ |
| Hai | tusha /tuʃa/ | tusa /tusa/ | tosa /tosaʔ/ | doa /doa/ | *duSa /duSa/ | dusa /dusa/ | due /ˈdue/ |
| Xin chào | ya /ja/ | marayas /maɾajas/ | nga'ay ho /ŋaʔaj ho/ | akokay /akokaj/ | — /—/ | uninang /uninaŋ/ | tabea /tabea/ |
| Cảm ơn | mihu /mihu/ | lalumahan /lalumahan/ | aray /araj/ | ayoy /ajoj/ | — /—/ | uninang /uninaŋ/ | sahindai /sahindai/ |
| Tốt | kapah /kapah/ | kapah /kapah/ | kapah /kapah/ | mapia /mapia/ | — /—/ | masial /masial/ | bahalap /bahalap/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.