संस्कृतम्

Tiếng Phạn

hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, cổ) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, cổ) Người nói~25K (thông thạo) Chữ viếtDevanagari (chính), Brahmi họ Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (Phụ lục 8, ngôn ngữ được liệt kê) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3san

Tiếng Phạn là ngôn ngữ cổ điển của Ấn Độ cổ đại và là ngôn ngữ lễ nghi của Ấn Độ giáo, Phật giáo và đạo Jain. Một trong những ngôn ngữ Ấn-Âu được ghi chép sớm nhất.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Phạn

Nước

जलम्

/dʑalam/

Lửa

अग्निः

/aɡniɦ/

Mặt trời

सूर्यः

/suːɾjaɦ/

Mặt trăng

चन्द्रः

/tɕandɾaɦ/

Sao

तारा

/taːraː/

Mẹ

माता

/maːtaː/

Cha

पिता

/pitaː/

Tôi

अहम्

/ɐɦɐm/

Bạn

त्वम्

/tʋɐm/

Tên

नाम

/naːmɐ/

Mắt

नेत्रम्

/neːtɾam/

Tay

हस्तः

/hastaɦ/

Tim

हृदयम्

/hr̩dajam/

Yêu

प्रेम

/preːma/

Cây

वृक्षः

/vr̩kʂaɦ/

Nhà

गृहम्

/ɡr̩ham/

Chó

श्वा

/ɕvaː/

Mèo

मार्जारः

/maːɾdʑaːɾaɦ/

Ăn

खादति

/kʰaːdati/

Uống

पिबति

/pibati/

Một

एकः

/eːkaɦ/

Hai

द्वि

/dvi/

Xin chào

नमस्ते

/namasteː/

Cảm ơn

धन्यवादः

/dʱanjaʋaːdaɦ/

Tốt

साधु

/saːdʱu/

Chim cu cu

कोकिल

/koːkilɐ/

Máy tính

गणक

/ɡɐ.ɳɐ.kɐ/

Sushi

शुष्कमत्स्य

/ɕuʂkɐmɐt̪sjɐ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Indo-Aryan, Old) liên quan

Nghĩa Tiếng PhạnTiếng Phạn nói hiện đạiTiếng Phạn Vệ-đàTiếng PaliTiếng Pali sư phạm (Theravada)Tiếng HindiTiếng Maharastri Prakrit
Nước जलम् /dʑalam/ जलम् /dʑalam/ आपः /aːpaɦ/ उदक /udaka/ udaka /udaka/ पानी /paːniː/ उदग /udaɡa/
Lửa अग्निः /aɡniɦ/ अग्निः /aɡniɦ/ अग्निः /aɡniɦ/ अग्गि /aɡːi/ aggi /aɡːi/ आग /aːɡ/ अग्गि /aɡɡi/
Mặt trời सूर्यः /suːɾjaɦ/ सूर्यः /suːɾjaɦ/ सूर्यः /suːrjaɦ/ सुरिय /surija/ suriya /suɾija/ सूरज /suːɾədʒ/ सूर /suːɾa/
Mặt trăng चन्द्रः /tɕandɾaɦ/ चन्द्रः /tɕandɾaɦ/ चन्द्रमाः /tɕandramaːɦ/ चन्द /tɕanda/ canda /tɕanda/ चाँद /tʃãːd/ चंद /tʃanda/
Sao तारा /taːraː/ तारा /t̪aːraː/ तारा /taːˈraː/ तारा /taːraː/ tārā /ˈt̪aːraː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/
Mẹ माता /maːtaː/ माता /maːtaː/ माता /maːtaː/ माता /maːtaː/ mātā /maːtaː/ माँ /mãː/ माय /maːja/
Cha पिता /pitaː/ पिता /pitaː/ पिता /pitaː/ पिता /pitaː/ pitā /pitaː/ पिता /pitaː/ पिअ /piaː/
Tôi अहम् /ɐɦɐm/ अहम् /ɐɦɐm/ अहम् /ɐˈɦɐm/ अहं /ahaŋ/ ahaṃ /ɐˈhɐŋ/ मैं /mɛ̃ː/ अहं /ahan/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Phạn
अहम् आवासस्य सम्मुखे आपणे दृष्टम् वस्त्रम् परीक्षितुम् इच्छामि
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Phạn
अहम् आवासस्य सम्मुखे आपणे दृष्टम् वस्त्रम् परीक्षितुम् इच्छामि
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.