Pāli (Theravāda)
Tiếng Pali sư phạm (Theravada)
hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, trung; giáo dục tu viện Thượng tọa bộ) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Pali giáo khoa (Pāli, Theravāda) là dạng tiếng Pali được trì tụng tích cực, được duy trì bởi các tu viện Phật giáo Theravada và những hành giả cư sĩ khắp Sri Lanka, Myanmar, Thái Lan, Campuchia, Lào và cộng đồng Theravada hải ngoại toàn cầu. Nó khác biệt với kho ngữ liệu Pali kinh điển (pi, Tam Tạng Tipitaka được chứng thực lịch sử bằng chữ Devanagari/ký pháp học thuật) ở: (1) việc sử dụng chủ yếu ký pháp La-tinh hóa trong giáo dục tu viện quốc tế và thiền Vipassana; (2) các quy ước phát âm tu viện chuẩn hóa, với các biến thể vùng miền (Pali-Sinhala, Pali-Miến Điện, Pali-Thái, Pali-Campuchia) đều được giảng dạy trong truyền thống tương ứng của mình; (3) những ưu tiên từ vựng từ việc tụng niệm tích cực (mettā «tâm từ» là từ kinh điển chỉ tình thương, kusala «thiện lành» cho nghĩa «tốt», anumodanā là công thức tùy hỷ tạ ân kinh điển); (4) giáo dục truyền khẩu tích cực trong việc nghiên cứu văn phạm Pali ở tu viện (vyākaraṇa). Lấy Anuradhapura, Sri Lanka làm trung tâm — trung tâm lịch sử của kinh viện học Theravada nơi Buddhaghosa biên soạn truyền thống chú giải Visuddhimagga (thế kỷ 5 CN).
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Pali sư phạm (Theravada)
Nước
udaka
/udaka/
Lửa
aggi
/aɡːi/
Mặt trời
suriya
/suɾija/
Mặt trăng
canda
/tɕanda/
Sao
tārā
/ˈt̪aːraː/
Mẹ
mātā
/maːtaː/
Cha
pitā
/pitaː/
Tôi
ahaṃ
/ɐˈhɐŋ/
Bạn
tvaṃ
/t̪ʋɐŋ/
Tên
nāma
/ˈnaːma/
Mắt
cakkhu
/tɕakːʰu/
Tay
hattha
/hatːʰa/
Tim
hadaya
/hadaja/
Yêu
mettā
/metːaː/
Cây
rukkha
/rukːʰa/
Nhà
gehā
/ɡehaː/
Chó
sunakha
/sunakʰa/
Mèo
biḷāra
/biɭaːɾa/
Ăn
bhuñjati
/bʱuɲdʒati/
Uống
pivati
/pivati/
Một
eka
/eka/
Hai
dve
/d̪ʋe/
Xin chào
namo
/namo/
Cảm ơn
anumodanā
/anumodanaː/
Tốt
kusala
/kusala/
Chim cu cu
kokila
/koːkilɐ/
Máy tính
gaṇaka
/ɡɐɳɐkɐ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Indo-Aryan, Middle; Theravada monastic pedagogy) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Pali sư phạm (Theravada) | Tiếng Pali | Tiếng Phạn nói hiện đại | Tiếng Phạn | Tiếng Maharastri Prakrit | Tiếng Phạn Vệ-đà | Tiếng Dogri |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | udaka /udaka/ | उदक /udaka/ | जलम् /dʑalam/ | जलम् /dʑalam/ | उदग /udaɡa/ | आपः /aːpaɦ/ | पाणी /paːɳiː/ |
| Lửa | aggi /aɡːi/ | अग्गि /aɡːi/ | अग्निः /aɡniɦ/ | अग्निः /aɡniɦ/ | अग्गि /aɡɡi/ | अग्निः /aɡniɦ/ | अग्ग /aɡː/ |
| Mặt trời | suriya /suɾija/ | सुरिय /surija/ | सूर्यः /suːɾjaɦ/ | सूर्यः /suːɾjaɦ/ | सूर /suːɾa/ | सूर्यः /suːrjaɦ/ | सूरज /suːraj/ |
| Mặt trăng | canda /tɕanda/ | चन्द /tɕanda/ | चन्द्रः /tɕandɾaɦ/ | चन्द्रः /tɕandɾaɦ/ | चंद /tʃanda/ | चन्द्रमाः /tɕandramaːɦ/ | चन्न /tʃanː/ |
| Sao | tārā /ˈt̪aːraː/ | तारा /taːraː/ | तारा /t̪aːraː/ | तारा /taːraː/ | तारा /taːɾaː/ | तारा /taːˈraː/ | तारा /taːraː/ |
| Mẹ | mātā /maːtaː/ | माता /maːtaː/ | माता /maːtaː/ | माता /maːtaː/ | माय /maːja/ | माता /maːtaː/ | मां /mãː/ |
| Cha | pitā /pitaː/ | पिता /pitaː/ | पिता /pitaː/ | पिता /pitaː/ | पिअ /piaː/ | पिता /pitaː/ | बापू /baːpuː/ |
| Tôi | ahaṃ /ɐˈhɐŋ/ | अहं /ahaŋ/ | अहम् /ɐɦɐm/ | अहम् /ɐɦɐm/ | अहं /ahan/ | अहम् /ɐˈɦɐm/ | औं /ɔ̃ː/ |
| Bạn | tvaṃ /t̪ʋɐŋ/ | त्वं /tvaŋ/ | त्वम् /t̪ʋɐm/ | त्वम् /tʋɐm/ | तुमं /tuman/ | त्वम् /tʋɐm/ | तूं /tũː/ |
| Tên | nāma /ˈnaːma/ | नाम /naːma/ | नाम /naːmɐ/ | नाम /naːmɐ/ | णाम /ɳaːma/ | नाम /naːmɐ/ | नां /nãː/ |
| Mắt | cakkhu /tɕakːʰu/ | चक्खु /tɕakːʰu/ | अक्षि /akʂi/ | नेत्रम् /neːtɾam/ | अच्छि /atʃːʰi/ | अक्षि /akʂi/ | अक्ख /akːʰ/ |
| Tay | hattha /hatːʰa/ | हत्थ /hatːʰa/ | हस्तः /hastaɦ/ | हस्तः /hastaɦ/ | हत्थ /hatːʰa/ | हस्तः /hastaɦ/ | हत्थ /hattʰ/ |
| Tim | hadaya /hadaja/ | हदय /hadaja/ | हृदयम् /hr̩dajam/ | हृदयम् /hr̩dajam/ | हिअ /hiaː/ | हृदयम् /hr̩dajam/ | दिल /dil/ |
| Yêu | mettā /metːaː/ | पेम /pema/ | स्नेहः /sneːhaɦ/ | प्रेम /preːma/ | पेम /peːma/ | स्नेहः /sneːɦaɦ/ | प्यार /pjaːr/ |
| Cây | rukkha /rukːʰa/ | रुक्ख /rukːʰa/ | वृक्षः /vr̩kʂaɦ/ | वृक्षः /vr̩kʂaɦ/ | रुक्ख /rukːʰa/ | वृक्षः /vr̩kʂaɦ/ | रुक्ख /rukːʰ/ |
| Nhà | gehā /ɡehaː/ | घर /ɡʱara/ | गृहम् /ɡr̩ham/ | गृहम् /ɡr̩ham/ | घर /ɡʱaɾa/ | गृहम् /ɡr̩ham/ | घर /ɡʱər/ |
| Chó | sunakha /sunakʰa/ | सुनख /sunakʰa/ | कुक्कुरः /kukːuɾaɦ/ | श्वा /ɕvaː/ | सुणग /suɳaɡa/ | श्वा /ɕwaː/ | कुत्ता /kuttaː/ |
| Mèo | biḷāra /biɭaːɾa/ | बिळाल /biɭaːla/ | मार्जारः /maːɾdʑaːɾaɦ/ | मार्जारः /maːɾdʑaːɾaɦ/ | मज्जार /madʒːaːra/ | मार्जारः /maːrdʑaːraɦ/ | बिल्ली /bilːiː/ |
| Ăn | bhuñjati /bʱuɲdʒati/ | खादति /kʰaːdati/ | खादति /kʰaːdati/ | खादति /kʰaːdati/ | खा /kʰaː/ | अत्ति /atti/ | खाना /kʰaːnaː/ |
| Uống | pivati /pivati/ | पिवति /pivati/ | पिबति /pibati/ | पिबति /pibati/ | पिब /piba/ | पिबति /pibati/ | पीना /piːnaː/ |
| Một | eka /eka/ | एक /eka/ | एकः /eːkaɦ/ | एकः /eːkaɦ/ | एग /eɡa/ | एकः /eːkaɦ/ | इक /ik/ |
| Hai | dve /d̪ʋe/ | द्वे /dve/ | द्वे /d̪ʋeː/ | द्वि /dvi/ | दो /do/ | द्वौ /dʋɐu/ | दो /do/ |
| Xin chào | namo /namo/ | नमो /namo/ | नमस्कारः /namaskaːɾaɦ/ | नमस्ते /namasteː/ | — /—/ | स्वस्ति /swasti/ | नमस्कार /nəməskaːr/ |
| Cảm ơn | anumodanā /anumodanaː/ | अनुमोदामि /anumodaːmi/ | धन्यवादाः /dʱanjaʋaːdaːɦ/ | धन्यवादः /dʱanjaʋaːdaɦ/ | — /—/ | — /—/ | धन्यवाद /dʱənjəbaːd/ |
| Tốt | kusala /kusala/ | साधु /saːdʱu/ | साधु /saːdʱu/ | साधु /saːdʱu/ | साहु /saːhu/ | साधु /saːdʱu/ | चन्गा /tʃəŋɡaː/ |
| Chim cu cu | kokila /koːkilɐ/ | कोकिल /koːkilɐ/ | कोकिल /koːkilɐ/ | कोकिल /koːkilɐ/ | कोइल /koˑilɐ/ | — | — |
| Máy tính | gaṇaka /ɡɐɳɐkɐ/ | गणक /ɡɐɳɐkɐ/ | संगणकः /sɐŋɡɐɳɐkɐh/ | गणक /ɡɐ.ɳɐ.kɐ/ | — | गणक /ɡɐɳɐkɐ/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.