Proto-Uralic
Tiền Ural ngữ
Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiền Ural ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Ural (tiếng Phần Lan, Estonia, Hungary, các ngôn ngữ Sámi và Samoyed...). Nó thường được đặt gần dãy Ural hoặc trung lưu sông Volga khoảng 4000–2000 TCN. Có ít từ vựng cơ bản được tái lập chắc chắn hơn so với Ấn-Âu, nên nhiều ô ở đây để trống.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiền Ural ngữ
Nước
*wete
/wete/
Lửa
—
/—/
Mặt trời
—
/—/
Mặt trăng
—
/—/
Sao
—
/—/
Mẹ
—
/—/
Cha
—
/—/
Tôi
*mun
/mun/
Bạn
*tun
/tun/
Tên
*nimi
/nimi/
Mắt
*śilmä
/śilmä/
Tay
*käti
/käti/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
*puwi
/puwi/
Nhà
—
/—/
Chó
—
/—/
Mèo
—
/—/
Ăn
*sewe-
/sewe-/
Uống
—
/—/
Một
*ükte
/ükte/
Hai
*kakta
/kakta/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Sammallahti (1988) Historical phonology of the Uralic languages
- UEW — Uralisches etymologisches Wörterbuch
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Proto-language (reconstructed) liên quan
| Nghĩa | Tiền Ural ngữ | Hmong-Mien nguyên thủy | Tiếng Cao Câu Ly | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia | Tiếng Meroe |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | *wete /wete/ | *ʔuwm /ʔuwm/ | 買 /*mai/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐦠𐦶 /ato/ |
| Lửa | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐦨𐦯 /ˈmasa/ |
| Mặt trăng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tôi | *mun /mun/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bạn | *tun /tun/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | *nimi /nimi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | *śilmä /śilmä/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | *käti /käti/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | *puwi /puwi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | *sewe- /sewe-/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | *ükte /ükte/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | *kakta /kakta/ | *ʔwei /ʔwei/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.