Venetkens
Tiếng Veneti
Ấn-Âu > Italic (hoặc nhánh Ấn-Âu độc lập — còn tranh luận) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Venetic là một ngôn ngữ Ấn-Âu được chứng thực qua khoảng 300 văn khắc từ vùng đông đồng bằng sông Po (Este, Padua, Lagole, Vicenza), có niên đại khoảng thế kỷ 6 đến thế kỷ 1 TCN. Quan hệ chính xác của nó còn gây tranh luận — nhiều người coi nó là một nhánh Ấn-Âu riêng biệt, số khác coi là ngôn ngữ Italic hoặc cụ thể là họ hàng gần của tiếng Latinh. Nó dùng một bảng chữ cái đặc trưng bắt nguồn từ chữ Etrusca phương Bắc, với đặc điểm hiếm gặp là dấu chấm câu âm tiết, trong đó các nguyên âm không đứng đầu và các cụm phụ âm được đánh dấu bằng các chấm bao quanh.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Veneti
Nước
ouriom
/ˈou.ri.om/
Lửa
—
/—/
Mặt trời
—
/—/
Mặt trăng
—
/—/
Sao
—
/—/
Mẹ
matur
/ˈma.tur/
Cha
—
/—/
Tôi
eχo
/ˈexo/
Bạn
—
/—/
Tên
—
/—/
Mắt
—
/—/
Tay
—
/—/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
—
/—/
Nhà
—
/—/
Chó
—
/—/
Mèo
—
/—/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Một
—
/—/
Hai
—
/—/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Lejeune, M. (1974) Manuel de la langue vénète. Heidelberg: Winter.
- Pellegrini, G. B. & Prosdocimi, A. L. (1967) La lingua venetica, 2 vols. Padua/Florence: Istituto di Glottologia.
- Marinetti, A. (1999) Venetico 1976–1996. Acquisizioni e prospettive. In Protostoria e storia del «Venetorum angulus», Atti del XX Convegno di Studi Etruschi ed Italici, Pisa-Rome: Istituti Editoriali.
- Wallace, R. E. (2004) Venetic. In Woodard (ed.) The Cambridge Encyclopedia of the World's Ancient Languages. Cambridge: CUP, 840–856.
- Glottolog: Venetic
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European > Italic (or independent IE branch — debated) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Veneti | Tiếng Cao Câu Ly | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Hmong-Mien nguyên thủy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ouriom /ˈou.ri.om/ | 買 /*mai/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *ʔuwm /ʔuwm/ |
| Lửa | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | matur /ˈma.tur/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *əma /əma/ | — /—/ |
| Cha | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *əpa /əpa/ | — /—/ |
| Tôi | eχo /ˈexo/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bạn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Hai | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *ʔwei /ʔwei/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.