𒉈𒅆𒇷

Tiếng Hittite

Anatolian (Indo-European) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệAnatolian (Indo-European) Người nóiExtinct Chữ viếtCuneiform / Hieroglyphic Luwian Quốc giaHatti (central Anatolia) Ngôn ngữ chính thứcHittite Empire Mức độ sống cònextinct ISO 639-3hit

Tiếng Hittite là ngôn ngữ Ấn-Âu được chứng thực sớm nhất (k. 1650-1178 TCN). Là ngôn ngữ của một đế quốc lớn thời đại Đồ Đồng, việc phát hiện nó đã cách mạng hóa hiểu biết về lịch sử ngôn ngữ Ấn-Âu.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Hittite

Nước

𒉿𒀀𒋻

/waːtar/

Lửa

𒉺𒄩𒄴𒄯

/paxːur/

Mặt trời

/—/

Mặt trăng

𒀀𒅈𒈠

/arma/

Mẹ

𒀭𒈾

/anːa/

Cha

𒀜𒋫

/atːa/

Ăn

𒅕𒀀𒀜

/ed/

Uống

𒅔𒆪

/eku/

Yêu

𒀸𒅆𒅀𒀭

/asːijant/

Tim

𒆗𒁕

/kard/

Cây

𒋫𒊒

/taru/

Nhà

𒉺𒅕

/per/

Chó

𒆪𒉿𒀭

/kuwan/

Mèo

/—/

Tay

𒆠𒅖𒊭𒅈

/kesːar/

Mắt

𒊭𒆪𒉿

/ʃakuwa/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Một

𒁹

/as/

Tốt

𒀸𒋗

/asːu/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Anatolian (Indo-European) liên quan

Nghĩa Tiếng Hittitetiếng Luwitiếng Hy Lạp Mycenaetiếng Ba Tư cổtiếng AvestaTiếng Babuza (Favorlang)tiếng Tochari A
Nước 𒉿𒀀𒋻 /waːtar/ 𔓷𔗬𔖻𔑯 /wadar/ 𐀓𐀈 /hudɔːr/ 𐎠𐎱 /aːpi/ 𐬁𐬞 /aːp/ zalum /zalum/ 𑀯𑀭𑁆 /wær/
Lửa 𒉺𒄩𒄴𒄯 /paxːur/ 𔑭𔖖𔖖𔗬 /paːhːur/ 𐀢 /pyːr/ 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/ 𐬁𐬙𐬀𐬭 /aːtar/ apoi /apoi/ 𑀧𑁄𑀭𑁆 /por/
Mặt trời /—/ 𔖻𔗬𔑯 /tiwad/ 𐀀𐀺𐀂𐀍 /haːwelios/ 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/ 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭𐬆 /huwarə/ /—/ 𑀓𑁄𑀁 /kom/
Mặt trăng 𒀀𒅈𒈠 /arma/ 𔓯𔗬 /arma/ 𐀕 /mɛːn/ 𐎶𐎠𐏃 /maːha/ 𐬨𐬁𐬵 /maːh/ zilias /siliəs/ 𑀫𑀜𑁆 /mæɲ/
Mẹ 𒀭𒈾 /anːa/ 𔑯𔑯 /anna/ 𐀔𐀳 /maːtɛːr/ 𐎶𐎠𐎫𐎼 /maːtar/ 𐬨𐬁𐬙𐬀𐬭 /maːtar/ tina /tina/ 𑀫𑀸𑀘𑀭𑁆 /maːtsar/
Cha 𒀜𒋫 /atːa/ 𔑯𔑯𔗬 /tati/ 𐀞𐀳 /patɛːr/ 𐎱𐎡𐎫𐎠 /pitaː/ 𐬞𐬌𐬙𐬀𐬭 /pitar/ tama /tama/ 𑀧𑀸𑀘𑀭𑁆 /paːtsar/
Ăn 𒅕𒀀𒀜 /ed/ 𔑯𔗬 /ad/ 𐀁𐀈𐀕𐀙 /edmenai/ 𐎧𐎼 /xar/ 𐬑𐬬𐬀𐬭 /xwar/ maan /maːn/ 𑀰𑀯𑁆 /ɕæw/
Uống 𒅔𒆪 /eku/ 𔑯𔓷 /aku/ 𐀡𐀜 /piːnɔː/ 𐎱𐎠 /paː/ 𐬞𐬁 /paː/ minum /minum/ 𑀬𑁄𑀓𑁆 /jok/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hittite
uk sakhi washi wasippa kuin uskun anda happiriyati peran ašušanni
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.