𒉈𒅆𒇷

Tiếng Hittite

Anatolia (Ấn-Âu) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệAnatolia (Ấn-Âu) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtChữ hình nêm / Chữ tượng hình Luwia Quốc giaHatti (trung Anatolia) Ngôn ngữ chính thứcĐế quốc Hittite Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3hit

Tiếng Hittite là ngôn ngữ Ấn-Âu được chứng thực sớm nhất (k. 1650-1178 TCN). Là ngôn ngữ của một đế quốc lớn thời đại Đồ Đồng, việc phát hiện nó đã cách mạng hóa hiểu biết về lịch sử ngôn ngữ Ấn-Âu.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hittite

Nước

𒉿𒀀𒋻

/waːtar/

Lửa

𒉺𒄩𒄴𒄯

/paxːur/

Mặt trời

/—/

Mặt trăng

𒀀𒅈𒈠

/arma/

Sao

𒄩𒀸𒋼𒅕

/xaster/

Mẹ

𒀭𒈾

/anːa/

Cha

𒀜𒋫

/atːa/

Tôi

𒌑𒊌

/uːk/

Bạn

𒍣𒅅

/tsik/

Tên

𒆷𒀀𒈠𒀭

/laːman/

Mắt

𒊭𒆪𒉿

/ʃakuwa/

Tay

𒆠𒅖𒊭𒅈

/kesːar/

Tim

𒆗𒁕

/kard/

Yêu

𒀸𒅆𒅀𒀭

/asːijant/

Cây

𒋫𒊒

/taru/

Nhà

𒉺𒅕

/per/

Chó

𒆪𒉿𒀭

/kuwan/

Mèo

/—/

Ăn

𒅕𒀀𒀜

/eːd/

Uống

𒅔𒆪

/eku/

Một

𒀸

/as/

Hai

𒁕𒀀

/daː/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

𒀸𒋗

/asːu/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Anatolian (Indo-European) liên quan

Nghĩa Tiếng HittiteTiếng Ba Tư cổTiếng AvestaTiếng Hy Lạp MycenaeTiếng Babuza (Favorlang)Tiếng ScythiaTiếng Woleai
Nước 𒉿𒀀𒋻 /waːtar/ 𐎠𐎱 /aːpi/ 𐬁𐬞 /aːp/ 𐀄𐀈 /hudɔːr/ zalum /zalum/ ap /ap/ shalú /ʃaːlu/
Lửa 𒉺𒄩𒄴𒄯 /paxːur/ 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/ 𐬁𐬙𐬀𐬭 /aːtar/ 𐀢 /pyːr/ apoi /apoi/ ātar /aːtar/ yaafi /jaːfi/
Mặt trời /—/ 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/ 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭𐬆 /huwarə/ 𐀀𐀸𐀪𐀍 /haːwelios/ /—/ hvar /xʷar/ /—/
Mặt trăng 𒀀𒅈𒈠 /arma/ 𐎶𐎠𐏃 /maːha/ 𐬨𐬁𐬵 /maːh/ 𐀕 /mɛːn/ zilias /siliəs/ māh /maːh/ me-rame /meraːme/
Sao 𒄩𒀸𒋼𒅕 /xaster/ 𐎿𐎫𐎠𐎼 /staːra/ 𐬯𐬙𐬀𐬭 /star/ 𐀀𐀳𐀫 /astɛːr/ botto /botːo/ star /staːr/ fiiu /fiːu/
Mẹ 𒀭𒈾 /anːa/ 𐎶𐎠𐎫𐎼 /maːtar/ 𐬨𐬁𐬙𐬀𐬭 /maːtar/ 𐀔𐀳 /maːtɛːr/ tina /tina/ mātar /maːtar/ sila /sila/
Cha 𒀜𒋫 /atːa/ 𐎱𐎡𐎫𐎠 /pitaː/ 𐬞𐬌𐬙𐬀𐬭 /pitar/ 𐀞𐀳 /patɛːr/ tama /tama/ pitar /pitar/ taame /taːme/
Tôi 𒌑𒊌 /uːk/ 𐎠𐎭𐎶 /adam/ 𐬀𐬰𐬆𐬨 /azəm/ 𐀁𐀒 /eɡɔː/ ka-ina /kaina/ azu /azu/ gaang /ɡaːŋ/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hittite
uk sakhi washi wasippa kuin uskun anda happiriyati peran ašušanni
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.