𐀀𐀐𐀊
tiếng Hy Lạp Mycenae
Indo-European (Hellenic, pre-classical) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Hy Lạp Mycenae là dạng tiếng Hy Lạp được tài liệu hóa sớm nhất, ghi trên các tấm đất sét thời đại đồ đồng bằng văn tự Linear B. Việc giải mã của Michael Ventris năm 1952 chứng minh rằng người nói tiếng Hy Lạp đã có mặt ở Hy Lạp ngay từ thời đại đồ đồng. Vốn từ Linear B chủ yếu mang tính hành chính; phần lớn từ vựng cơ bản phải tái lập từ tiếng Hy Lạp cổ điển.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Hy Lạp Mycenae
Nước
𐀓𐀈
/hudɔːr/
Lửa
𐀢
/pyːr/
Mặt trời
𐀀𐀺𐀂𐀍
/haːwelios/
Mặt trăng
𐀕
/mɛːn/
Mẹ
𐀔𐀳
/maːtɛːr/
Cha
𐀞𐀳
/patɛːr/
Ăn
𐀁𐀈𐀕𐀙
/edmenai/
Uống
𐀡𐀜
/piːnɔː/
Yêu
𐀠𐀩𐀍
/pʰilos/
Tim
𐀒𐀵𐀆
/kardia/
Cây
𐀈𐀬
/doru/
Nhà
𐀺𐀂𐀒
/woikos/
Chó
𐀓𐀺
/kuwɔːn/
Mèo
—
/—/
Tay
𐀐𐀁
/kʰɛːr/
Mắt
𐀀𐀡𐀰𐀗𐀳
/opʰtʰalmos/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
𐀁
/hen/
Tốt
𐀀𐀏𐀳
/aɡatʰos/
Nguồn
- Ventris & Chadwick (1973) — Documents in Mycenaean Greek
- Glottolog: myce1241
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Hellenic, pre-classical) liên quan
| Nghĩa | tiếng Hy Lạp Mycenae | Tiếng Hy Lạp cổ đại | Tiếng Hittite | tiếng Avesta | tiếng Ba Tư cổ | Tiếng Scythia | Tiếng Ấn-Âu nguyên thủy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 𐀓𐀈 /hudɔːr/ | ὕδωρ /hýdɔːr/ | 𒉿𒀀𒋻 /waːtar/ | 𐬁𐬞 /aːp/ | 𐎠𐎱 /aːpi/ | ap /ap/ | *wódr̥ /wódr̩/ |
| Lửa | 𐀢 /pyːr/ | πῦρ /pŷːr/ | 𒉺𒄩𒄴𒄯 /paxːur/ | 𐬁𐬙𐬀𐬭 /aːtar/ | 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/ | ātar /aːtar/ | *péh₂wr̥ /péh₂wr̩/ |
| Mặt trời | 𐀀𐀺𐀂𐀍 /haːwelios/ | ἥλιος /hɛ́ːlios/ | — /—/ | 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭𐬆 /huwarə/ | 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/ | hvar /xʷar/ | *sóh₂wl̥ /sóh₂wl̩/ |
| Mặt trăng | 𐀕 /mɛːn/ | σελήνη /selɛ́ːnɛː/ | 𒀀𒅈𒈠 /arma/ | 𐬨𐬁𐬵 /maːh/ | 𐎶𐎠𐏃 /maːha/ | māh /maːh/ | *méh₁not /méh₁not/ |
| Mẹ | 𐀔𐀳 /maːtɛːr/ | μήτηρ /mɛ́ːtɛːr/ | 𒀭𒈾 /anːa/ | 𐬨𐬁𐬙𐬀𐬭 /maːtar/ | 𐎶𐎠𐎫𐎼 /maːtar/ | mātar /maːtar/ | *méh₂tēr /méh₂teːr/ |
| Cha | 𐀞𐀳 /patɛːr/ | πατήρ /patɛ́ːr/ | 𒀜𒋫 /atːa/ | 𐬞𐬌𐬙𐬀𐬭 /pitar/ | 𐎱𐎡𐎫𐎠 /pitaː/ | pitar /pitar/ | *ph₂tḗr /ph₂téːr/ |
| Ăn | 𐀁𐀈𐀕𐀙 /edmenai/ | ἐσθίειν /estʰíeːn/ | 𒅕𒀀𒀜 /ed/ | 𐬑𐬬𐬀𐬭 /xwar/ | 𐎧𐎼 /xar/ | xwartan /xʷartan/ | *h₁ed- /h₁ed/ |
| Uống | 𐀡𐀜 /piːnɔː/ | πίνειν /píneːn/ | 𒅔𒆪 /eku/ | 𐬞𐬁 /paː/ | 𐎱𐎠 /paː/ | — /—/ | *peh₃- /peh₃/ |
| Yêu | 𐀠𐀩𐀍 /pʰilos/ | ἀγάπη /aɡápɛː/ | 𒀸𒅆𒅀𒀭 /asːijant/ | 𐬟𐬭𐬌𐬌𐬀 /frija/ | 𐎳𐎼𐎡𐎹 /frija/ | — /—/ | *lewbʰ- /lewbʰ/ |
| Tim | 𐀒𐀵𐀆 /kardia/ | καρδία /kardía/ | 𒆗𒁕 /kard/ | 𐬰𐬆𐬭𐬆𐬛 /zərəd/ | 𐏀𐎼𐎭 /zard/ | zard- /zard/ | *ḱḗr /ḱéːr/ |
| Cây | 𐀈𐀬 /doru/ | δένδρον /déndron/ | 𒋫𒊒 /taru/ | 𐬬𐬀𐬉𐬯𐬀 /waesa/ | — /—/ | — /—/ | *dóru /dóru/ |
| Nhà | 𐀺𐀂𐀒 /woikos/ | οἶκος /oîkos/ | 𒉺𒅕 /per/ | 𐬥𐬨𐬁𐬥𐬀 /nmaːna/ | 𐎶𐎠𐎴𐎡𐎹 /maːnija/ | — /—/ | *dṓm /dóːm/ |
| Chó | 𐀓𐀺 /kuwɔːn/ | κύων /kýɔːn/ | 𒆪𒉿𒀭 /kuwan/ | 𐬯𐬞𐬁 /spaː/ | 𐎿𐎱𐎣 /spaka/ | spaka /spaka/ | *ḱwṓ /ḱwóː/ |
| Mèo | — /—/ | αἴλουρος /aíluːros/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | 𐀐𐀁 /kʰɛːr/ | χείρ /kʰéːr/ | 𒆠𒅖𒊭𒅈 /kesːar/ | 𐬰𐬀𐬯𐬙𐬀 /zasta/ | 𐎭𐎿𐎫 /dasta/ | zasta /zasta/ | *ǵʰésr̥ /ǵʰésr̩/ |
| Mắt | 𐀀𐀡𐀰𐀗𐀳 /opʰtʰalmos/ | ὀφθαλμός /opʰtʰalmós/ | 𒊭𒆪𒉿 /ʃakuwa/ | 𐬗𐬀𐬱𐬨𐬀𐬥 /tʃaʃman/ | 𐏂𐏁𐎶𐎴 /tʃaʃman/ | čašm /tʃaʃm/ | *h₃ékʷ- /h₃ékʷ/ |
| Xin chào | — /—/ | χαῖρε /kʰâire/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | εὐχαριστῶ /eukʰaristɔ̂ː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | 𐀁 /hen/ | εἷς /hêːs/ | 𒁹 /as/ | 𐬀𐬉𐬬𐬀 /aewa/ | 𐎠𐎡𐎺 /aiwa/ | aiwa /aiwa/ | *h₁óynos /h₁ójnos/ |
| Tốt | 𐀀𐀏𐀳 /aɡatʰos/ | ἀγαθόν /aɡatʰón/ | 𒀸𒋗 /asːu/ | 𐬬𐬊𐬵𐬎 /vohu/ | 𐎴𐎡𐎲 /naiba/ | vohu /wohu/ | *h₁su- /h₁su/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.