தமிழ்

Tiếng Tamil

Dravidia

Ngữ hệDravidia Người nói~80M Chữ viếtTamil Quốc giaẤn Độ, Sri Lanka, Singapore Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ, Sri Lanka, Singapore Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tam

Còn gọi là: Tamil

Tiếng Tamil là ngôn ngữ cổ điển với truyền thống văn học kéo dài hơn hai nghìn năm. Một trong những ngôn ngữ cổ điển tồn tại lâu nhất trên thế giới.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tamil

Nước

நீர்

/niːɾ/

Lửa

தீ

/tiː/

Mặt trời

சூரியன்

/suːɾijan/

Mặt trăng

நிலா

/nilaː/

Sao

நட்சத்திரம்

/naʈɕat̪t̪iɾam/

Mẹ

அம்மா

/ammaː/

Cha

அப்பா

/appaː/

Tôi

நான்

/naːn/

Bạn

நீ

/niː/

Tên

பெயர்

/pejaɾ/

Mắt

கண்

/kaɳ/

Tay

கை

/kaj/

Tim

இதயம்

/idajam/

Yêu

காதல்

/kaːdal/

Cây

மரம்

/maɾam/

Nhà

வீடு

/ʋiːɖu/

Chó

நாய்

/naːj/

Mèo

பூனை

/puːnaj/

Ăn

சாப்பிடு

/saːppiɖu/

Uống

குடி

/kuɖi/

Một

ஒன்று

/ondru/

Hai

இரண்டு

/iɾaɳɖu/

Xin chào

வணக்கம்

/ʋaɳakkam/

Cảm ơn

நன்றி

/nandri/

Tốt

நல்ல

/nalla/

Chim cu cu

குயில்

/kujil/

Gâu gâu

வள் வள்

/ʋaɭ ʋaɭ/

Máy tính

கணினி

/kɐɳɪnɪ/

Sushi

சுஷி

/suʂi/

Dopamine

டோபமைன்

/ʈoːpəmaɪn/

Dấu @

அட்

/aʈ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Dravidian liên quan

Nghĩa Tiếng TamilTiếng IrulaTiếng MalayalamTiếng TuluTiếng KodavaTiếng KannadaTiếng Gondi
Nước நீர் /niːɾ/ nīr /niːɾ/ വെള്ളം /ʋeɭːəm/ ನೀರ್ /niːɾ/ ನೀರ್ /niːr/ ನೀರು /niːɾu/ एर /jeːr/
Lửa தீ /tiː/ /tiː/ തീ /tiː/ ತೂ /tuː/ ಬೆಂಕಿ /beŋki/ ಬೆಂಕಿ /beŋkɪ/ तड्मि /taɖmi/
Mặt trời சூரியன் /suːɾijan/ čūriyen /tʃuːɾijen/ സൂര്യൻ /suːɾjən/ ಸೂರ್ಯ /suːɾja/ ಪೊತ್ತ್ /pottɨ/ ಸೂರ್ಯ /suːɾjə/ पोड़्द /poːɽd/
Mặt trăng நிலா /nilaː/ niLā /niɭaː/ ചന്ദ്രൻ /tʃəndɾən/ ತಿಂಗೊಳು /tiŋɡoɭu/ ತಿಂಗಳ್ /tiŋɡəɭ/ ಚಂದ್ರ /tʃəndɾə/ नेलेंज /nelːeːndʒ/
Sao நட்சத்திரம் /naʈɕat̪t̪iɾam/ naTčattiram /naʈtʃatːiɾam/ നക്ഷത്രം /nakʂat̪ram/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ सुक्कुम /sukkum/
Mẹ அம்மா /ammaː/ ammā /amːaː/ അമ്മ /əmːə/ ಅಪ್ಪೆ /appe/ ಅವ್ವ /avva/ ಅಮ್ಮ /əmːə/ यायाल /jaːjaːl/
Cha அப்பா /appaː/ ayyā /ajːaː/ അച്ഛൻ /ətʃːʰən/ ಅಮ್ಮೆ /amːe/ ಅಪ್ಪಯ್ಯ /appajja/ ಅಪ್ಪ /əpːə/ तप्पे /tappe/
Tôi நான் /naːn/ nānu /naːnu/ ഞാൻ /ɲaːn/ ಯಾನ್ /jaːnɯ/ ನಾನ್ /naːn/ ನಾನು /naːnu/ नन्ना /nanːaː/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Tamil
நான் ஹோட்டலுக்கு எதிரில் ஒரு கடையில் பார்த்த சூட்டை அணிந்து பார்க்க விரும்புகிறேன்
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

ನಾನು ಹೋಟೆಲ್‌ನ ಎದುರಿನ ಅಂಗಡಿಯಲ್ಲಿ ನೋಡಿದ ಸೂಟ್‌ ಧರಿಸಿ ನೋಡ ಬಯಸುತ್ತೇನೆ
ഞാൻ ഹോട്ടലിന് എതിരെയുള്ള കടയിൽ കണ്ട സ്യൂട്ട് ധരിച്ച് നോക്കാൻ ആഗ്രഹിക്കുന്നു
Tiếng Tamil
நான் ஹோட்டலுக்கு எதிரில் ஒரு கடையில் பார்த்த சூட்டை அணிந்து பார்க்க விரும்புகிறேன்
నేను హోటల్ ఎదురుగా ఒక దుకాణంలో చూసిన సూట్‌ని ధరించి చూడాలని అనుకుంటున్నాను

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.