தமிழ்

Tiếng Tamil

Dravidian

Ngữ hệDravidian Người nói~80M Chữ viếtTamil Quốc giaIndia, Sri Lanka, Singapore Ngôn ngữ chính thứcIndia, Sri Lanka, Singapore Mức độ sống cònsafe ISO 639-3tam

Còn gọi là: Tamil

Tiếng Tamil là ngôn ngữ cổ điển với truyền thống văn học kéo dài hơn hai nghìn năm. Một trong những ngôn ngữ cổ điển tồn tại lâu nhất trên thế giới.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Tamil

Nước

நீர்

/niːɾ/

Lửa

தீ

/tiː/

Mặt trời

சூரியன்

/suːɾijan/

Mặt trăng

நிலா

/nilaː/

Mẹ

அம்மா

/ammaː/

Cha

அப்பா

/appaː/

Ăn

சாப்பிடு

/saːppiɖu/

Uống

குடி

/kuɖi/

Yêu

காதல்

/kaːdal/

Tim

இதயம்

/idajam/

Cây

மரம்

/maɾam/

Nhà

வீடு

/ʋiːɖu/

Chó

நாய்

/naːj/

Mèo

பூனை

/puːnaj/

Tay

கை

/kaj/

Mắt

கண்

/kaɳ/

Xin chào

வணக்கம்

/ʋaɳakkam/

Cảm ơn

நன்றி

/nandri/

Một

ஒன்று

/ondru/

Tốt

நல்ல

/nalla/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Dravidian liên quan

Nghĩa Tiếng TamilTiếng Irulatiếng TuluTiếng MalayalamTiếng KodavaTiếng Kannadatiếng Dogri
Nước நீர் /niːɾ/ nīr /niːɾ/ ನೀರ್ /niːɾ/ വെള്ളം /ʋeɭːəm/ ನೀರ್ /niːr/ ನೀರು /niːɾu/ पाणी /paːɳiː/
Lửa தீ /tiː/ /tiː/ ತೂ /tuː/ തീ /tiː/ ಬೆಂಕಿ /beŋki/ ಬೆಂಕಿ /beŋkɪ/ अग्ग /aɡː/
Mặt trời சூரியன் /suːɾijan/ čūriyen /tʃuːɾijen/ ಸೂರ್ಯ /suːɾja/ സൂര്യൻ /suːɾjən/ ಪೊತ್ತ್ /pottɨ/ ಸೂರ್ಯ /suːɾjə/ सूरज /suːraj/
Mặt trăng நிலா /nilaː/ niLā /niɭaː/ ತಿಂಗೊಳು /tiŋɡoɭu/ ചന്ദ്രൻ /tʃəndɾən/ ತಿಂಗಳ್ /tiŋɡəɭ/ ಚಂದ್ರ /tʃəndɾə/ चन्न /tʃanː/
Mẹ அம்மா /ammaː/ ammā /amːaː/ ಅಮ್ಮೆ /ammeː/ അമ്മ /əmːə/ ಅವ್ವ /avva/ ಅಮ್ಮ /əmːə/ मां /mãː/
Cha அப்பா /appaː/ ayyā /ajːaː/ ಅಪ್ಪೆ /appeː/ അച്ഛൻ /ətʃːʰən/ ಅಪ್ಪಯ್ಯ /appajja/ ಅಪ್ಪ /əpːə/ बापू /baːpuː/
Ăn சாப்பிடு /saːppiɖu/ činnu /tʃinːu/ ತಿನ್ಪಿನಿ /tinpini/ കഴിക്കുക /kəɻɪkːukə/ ತಿನ್ನ್ /tinnɨ/ ತಿನ್ನು /tɪnːu/ खाना /kʰaːnaː/
Uống குடி /kuɖi/ kuDi /kuɖi/ ಪರ್ಪಿನಿ /paɾpini/ കുടിക്കുക /kuɖɪkːukə/ ಕುಡಿ /kuɖi/ ಕುಡಿ /kuɖɪ/ पीना /piːnaː/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Tamil
நான் ஹோட்டலுக்கு எதிரில் ஒரு கடையில் பார்த்த சூட்டை அணிந்து பார்க்க விரும்புகிறேன்
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

ನಾನು ಹೋಟೆಲ್‌ನ ಎದುರಿನ ಅಂಗಡಿಯಲ್ಲಿ ನೋಡಿದ ಸೂಟ್‌ ಧರಿಸಿ ನೋಡ ಬಯಸುತ್ತೇನೆ
ഞാൻ ഹോട്ടലിന് എതിരെയുള്ള കടയിൽ കണ്ട സ്യൂട്ട് ധരിച്ച് നോക്കാൻ ആഗ്രഹിക്കുന്നു
Tiếng Tamil
நான் ஹோட்டலுக்கு எதிரில் ஒரு கடையில் பார்த்த சூட்டை அணிந்து பார்க்க விரும்புகிறேன்
నేను హోటల్ ఎదురుగా ఒక దుకాణంలో చూసిన సూట్‌ని ధరించి చూడాలని అనుకుంటున్నాను

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.