Maa
Tiếng Mano
Niger-Congo
Mano (tự danh Maa) là một ngôn ngữ Mande Đông Nam thuộc ngữ hệ Niger-Congo, thuộc nhóm Mano-Dan, được khoảng 400.000 người nói khắp vùng núi Nimba ở Tây Phi, nơi Liberia, Guinea và Côte d'Ivoire gặp nhau. Người Mano là những người làm nông trong rừng mưa nhiệt đới, với một truyền thống truyền khẩu mạnh mẽ và các nghi lễ nhập hội lịch sử của các hội kín Mano-Dan. Về mặt ngôn ngữ, tiếng Mano chia sẻ các đặc điểm Mande Đông Nam với ngôn ngữ chị em là tiếng Dan (dnj): trật tự thành phần câu SOV (hiếm gặp ở châu Phi), hệ thống thanh điệu (~3 thanh), các cấu trúc loại từ-danh từ, và không có giống ngữ pháp. Sách ngữ pháp tham chiếu năm 2015 của Khachaturyan là tư liệu hiện đại quan trọng nhất.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Mano
Nước
yi
/ji/
Lửa
kɔ
/kɔ/
Mặt trời
lɛ
/lɛ/
Mặt trăng
lɔ
/lɔ/
Sao
sĩ̄ã́ŋēlè
/sĩ̄ã́ŋēlè/
Mẹ
ɲɛ
/ɲɛ/
Cha
de
/de/
Tôi
mā
/ma˧/
Bạn
ī
/ī/
Tên
tɔ́
/tɔ́/
Mắt
mi
/mi/
Tay
kɔ
/kɔ/
Tim
gba
/ɡba/
Yêu
ŋalo
/ŋalo/
Cây
ka
/ka/
Nhà
kpɛ
/kpɛ/
Chó
gba
/ɡba/
Mèo
poso
/poso/
Ăn
mɛ
/mɛ/
Uống
mi
/mi/
Một
do
/do/
Hai
plɛ̀ɛ̀
/plɛː˩/
Xin chào
ye
/je/
Cảm ơn
nyɛŋ
/ɲɛŋ/
Tốt
kɛlɛ
/kɛlɛ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo liên quan
| Nghĩa | Tiếng Mano | Tiếng Dan | Tiếng Vai | Tiếng Bassa | Tiếng Ga | Tiếng Donno So | Tiếng Berom |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | yi /ji/ | yi /ji/ | ꕀ /dʒi/ | ne /ne/ | nu /nu/ | di /di/ | bí /bi/ |
| Lửa | kɔ /kɔ/ | siŋ /siŋ/ | ꕪꔻ /kaːsi/ | so /so/ | la /la/ | yɔ /jɔ/ | cá /tʃa/ |
| Mặt trời | lɛ /lɛ/ | lai /lai/ | ꔎꔒ /tele/ | plɔ /plɔ/ | hulu /hulu/ | naa /naː/ | kọs /kɔs/ |
| Mặt trăng | lɔ /lɔ/ | siŋ /siŋ/ | ꕬꖝ /laro/ | hwɔɖɔ /hʷɔɖɔ/ | ŋɔɔŋmɔ /ŋɔɔŋmɔ/ | ele /ele/ | cwèl /tʃwel/ |
| Sao | sĩ̄ã́ŋēlè /sĩ̄ã́ŋēlè/ | céé /tséː/ | ꗋꗏ /tólò/ | kùɖù /kùɖù/ | ŋulami /ŋùlámi/ | tolo /tolo/ | taŋaten /taŋaˈten/ |
| Mẹ | ɲɛ /ɲɛ/ | da /da/ | ꖣ /na/ | mãɖe /mãɖe/ | nyɛ /ɲɛ/ | na /na/ | ne /ne/ |
| Cha | de /de/ | de /de/ | ꕝ /dɛ/ | gbe /ɡbe/ | tsɛ /tsɛ/ | ba /ba/ | da /da/ |
| Tôi | mā /ma˧/ | ŋ̄ /ŋ̄/ | ꘋ /ŋ̀/ | M̀ /m̩/ | mi /mì/ | mi /mi/ | mé /me/ |
| Bạn | ī /ī/ | ī /i/ | ꔤ /ì/ | Ɓe /ɓe/ | bo /bo/ | u /u/ | hó /ho/ |
| Tên | tɔ́ /tɔ́/ | tɔ́ /tɔ́/ | ꕿꘌ /tɔ́ː/ | nyɛ /ɲɛ/ | gbɛi /gbɛ́i/ | boy /bɔj/ | reza /ˈrɛza/ |
| Mắt | mi /mi/ | ŋkɛ̃ /ŋkɛ̃/ | ꕰ /ɲa/ | di /di/ | hiŋmɛi /hiŋmɛi/ | giré /ɡiɾe/ | nyíí /ɲiː/ |
| Tay | kɔ /kɔ/ | kɔ /kɔ/ | ꗃꗏ /ɓolo/ | kɔ /kɔ/ | nine /nine/ | nu /nu/ | kpàá /kpaː/ |
| Tim | gba /ɡba/ | gbɔɔ /ɡbɔː/ | ꔖꕇ /sɛni/ | kẽ /kẽ/ | tsui /tsui/ | kɛɛla /kɛːla/ | kúgú /kuɡu/ |
| Yêu | ŋalo /ŋalo/ | be /be/ | ꖣꔆ /nai/ | wɛ̃ɖaa /wɛ̃ɖaː/ | suɔmɔ /suɔmɔ/ | suuli /suːli/ | shìr /ʃiɾ/ |
| Cây | ka /ka/ | gbe /ɡbe/ | ꕘ /wuɾu/ | tu /tu/ | tso /tso/ | ti /ti/ | kàn /kan/ |
| Nhà | kpɛ /kpɛ/ | kɔ /kɔ/ | ꕜꖢ /daɛ/ | kõ /kõ/ | shia /ʃia/ | gina /ɡina/ | wùm /wum/ |
| Chó | gba /ɡba/ | gbɛ /ɡbɛ/ | ꕝꖣ /dɛni/ | gbo /ɡbo/ | gbei /ɡbei/ | gɛɛ /ɡɛː/ | cà /tʃa/ |
| Mèo | poso /poso/ | nyaa /ɲaː/ | ꖷꖬ /musu/ | blete /blete/ | adi /adi/ | monyi /moɲi/ | mìshí /miʃi/ |
| Ăn | mɛ /mɛ/ | dɛ /dɛ/ | ꕒ /fa/ | gbɔ̃a /ɡbɔ̃a/ | yɛ /jɛ/ | kɔɔ /kɔː/ | rì /ɾi/ |
| Uống | mi /mi/ | mi /mi/ | ꕇ /mi/ | mɔ̃e /mɔ̃e/ | nu /nu/ | nɔ /nɔ/ | nyaŋ /ɲaŋ/ |
| Một | do /do/ | do /do/ | ꕴꖝ /do/ | ɖaa /ɖaː/ | ekome /ekome/ | tum /tum/ | kòp /kop/ |
| Hai | plɛ̀ɛ̀ /plɛː˩/ | plɛ̀ /plɛ˩/ | ꗱꘌꕟ /fèːrà/ | sɔ̃ /sɔ̃/ | enyɔ /eɲɔ/ | lɛy /lɛj/ | bà /ba/ |
| Xin chào | ye /je/ | daka /daka/ | ꕒꔢ /famo/ | nyɔɔnpe /ɲɔːnpe/ | ɔ jɔ /ɔ jɔ/ | agandɛla /aɡandɛla/ | kèèlé /keːle/ |
| Cảm ơn | nyɛŋ /ɲɛŋ/ | kpe /kpe/ | ꖢꕜ /sɛda/ | mɔãĩ /mɔãĩ/ | oyiwala /ojiwala/ | biguƞ /biɡũ/ | gèyak /ɡejak/ |
| Tốt | kɛlɛ /kɛlɛ/ | ka /ka/ | ꖝꖢ /sue/ | nõ /nõ/ | ekpakpa /ekpakpa/ | suuli /suːli/ | mwa /mwa/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.