ꕙꔤ
Tiếng Vai
Niger-Congo (Mande, Western, Vai-Kono)
Tiếng Vai (chữ Vai: ꕙꔤ) là một ngôn ngữ Mande Tây ở Liberia và Sierra Leone, nổi tiếng nhờ một trong số rất hiếm chữ viết bản địa châu Phi được sáng tạo từ thời tiền thuộc địa và còn dùng liên tục cho đến nay. Bộ âm tiết Vai được Mɔmɔlu Duwalu Bukɛlɛ phát triển khoảng năm 1832 sau một giấc mơ và được các đồng sự hoàn thiện — vừa là một trong những chữ viết bản địa cổ nhất châu Phi, vừa là một trong số ít chữ viết trên thế giới được sáng tạo bởi cá nhân (chứ không phải vay mượn) từ một xã hội tiền văn tự. Chữ Vai vẫn được sử dụng tích cực trong cộng đồng suốt thời thuộc địa và được mã hóa trong Unicode 5.1 (2008). Người Vai thuộc nhánh Mande về ngôn ngữ nhưng nằm ở vùng giao thoa Mande-Đại Tây Dương về văn hóa, với mạng lưới giao thương rộng rãi.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Vai
Nước
ꕜꕩ
/daja/
Lửa
ꕪꔻ
/kaːsi/
Mặt trời
ꕒꔧ
/foɛ/
Mặt trăng
ꕬꖝ
/laro/
Mẹ
ꖣ
/na/
Cha
ꕝ
/dɛ/
Ăn
ꕒ
/fa/
Uống
ꕇ
/mi/
Yêu
ꖣꔆ
/nai/
Tim
ꔖꕇ
/sɛni/
Cây
ꕘ
/wuɾu/
Nhà
ꕜꖢ
/daɛ/
Chó
ꕝꖣ
/dɛni/
Mèo
ꖷꖬ
/musu/
Tay
ꕢ
/sɔ/
Mắt
ꖌ
/ɲa/
Xin chào
ꕒꔢ
/famo/
Cảm ơn
ꖢꕜ
/sɛda/
Một
ꕴꖝ
/do/
Tốt
ꖝꖢ
/sue/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo (Mande, Western, Vai-Kono) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Vai | Tiếng Mano | Tiếng Maninka Tây | Tiếng Dan | Tiếng Soninke | Tiếng Maninkakan Kita | Tiếng Maninka Đông |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ꕜꕩ /daja/ | yi /ji/ | ji /dʒi/ | yi /ji/ | jiyi /dʒiji/ | ji /dʒi/ | ji /dʒi/ |
| Lửa | ꕪꔻ /kaːsi/ | kɔ /kɔ/ | tasuma /tasuma/ | siŋ /siŋ/ | ñaaxe /ɲaːxe/ | tasuma /tasuma/ | tasuma /tasuma/ |
| Mặt trời | ꕒꔧ /foɛ/ | lɛ /lɛ/ | tile /tile/ | lai /lai/ | kiye /kije/ | tle /tle/ | tile /tile/ |
| Mặt trăng | ꕬꖝ /laro/ | lɔ /lɔ/ | kalo /kalo/ | siŋ /siŋ/ | kullu /kulːu/ | kalo /kalo/ | kalo /kalo/ |
| Mẹ | ꖣ /na/ | ɲɛ /ɲɛ/ | na /na/ | da /da/ | ma /ma/ | ba /ba/ | ba /ba/ |
| Cha | ꕝ /dɛ/ | de /de/ | fa /fa/ | de /de/ | baba /baba/ | fa /fa/ | fa /fa/ |
| Ăn | ꕒ /fa/ | mɛ /mɛ/ | don /don/ | dɛ /dɛ/ | lawu /lawu/ | don /don/ | domu /domu/ |
| Uống | ꕇ /mi/ | mi /mi/ | min /min/ | mi /mi/ | mini /mini/ | min /min/ | min /min/ |
| Yêu | ꖣꔆ /nai/ | ŋalo /ŋalo/ | kanu /kanu/ | be /be/ | ñaxando /ɲaxando/ | kanu /kanu/ | kanu /kanu/ |
| Tim | ꔖꕇ /sɛni/ | gba /ɡba/ | dusu /dusu/ | gbɔɔ /ɡbɔː/ | nene /nene/ | dusu /dusu/ | dusu /dusu/ |
| Cây | ꕘ /wuɾu/ | ka /ka/ | yiri /jiɾi/ | gbe /ɡbe/ | yiribirinde /jiɾibiɾinde/ | yiri /jiɾi/ | yiri /jiɾi/ |
| Nhà | ꕜꖢ /daɛ/ | kpɛ /kpɛ/ | so /so/ | kɔ /kɔ/ | ka /ka/ | so /so/ | lu /lu/ |
| Chó | ꕝꖣ /dɛni/ | gba /ɡba/ | wulu /wulu/ | gbɛ /ɡbɛ/ | wulle /wulːe/ | wulu /wulu/ | wuli /wuli/ |
| Mèo | ꖷꖬ /musu/ | poso /poso/ | nyaakuma /ɲaːkuma/ | nyaa /ɲaː/ | mussu /musːu/ | ñaakuma /ɲaːkuma/ | jakuma /dʒakuma/ |
| Tay | ꕢ /sɔ/ | kɔ /kɔ/ | bolo /bolo/ | kɔ /kɔ/ | kitte /kitːe/ | bolo /bolo/ | bolo /bolo/ |
| Mắt | ꖌ /ɲa/ | mi /mi/ | nya /ɲa/ | ŋkɛ̃ /ŋkɛ̃/ | ñaa /ɲaː/ | ña /ɲa/ | ɲa /ɲa/ |
| Xin chào | ꕒꔢ /famo/ | ye /je/ | i ni sögöma /i ni soɣoma/ | daka /daka/ | an na siri /an na siɾi/ | i ni soɣoma /i ni soɣoma/ | i ni se /i ni se/ |
| Cảm ơn | ꖢꕜ /sɛda/ | nyɛŋ /ɲɛŋ/ | i ni baara /i ni baːɾa/ | kpe /kpe/ | inkawu /iŋkawu/ | i ni baara /i ni baːɾa/ | i ni se /i ni se/ |
| Một | ꕴꖝ /do/ | do /do/ | kelen /kelen/ | do /do/ | baane /baːne/ | kelen /kelen/ | kelen /kelen/ |
| Tốt | ꖝꖢ /sue/ | kɛlɛ /kɛlɛ/ | nyuman /ɲuman/ | ka /ka/ | ñaxa /ɲaxa/ | ñuman /ɲuman/ | ka ɲi /ka ɲi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.